QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 73019 Đặt điện áp xoay chiều \(u = 200\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)\) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, điện trở và tụ điện mắc nối tiếp theo thứ tự. Điều chỉnh L thì thấy điện áp giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại bằng 200\(\sqrt 2 \)V. Khi đó điện áp giữa hai đầu tụ điện có biểu thức là: A. \({u_C} = 100\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t} \right)\) V B. \({u_C} = 100\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\) V C. \({u_C} = 300\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{2}} \right)\) V D. \({u_C} = 300\cos \left( {100\pi t - \frac{{5\pi }}{{12}}} \right)\) V Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 73020 Một con lắc lò xo gồm lò xo độ cứng k = 25 N/m và vật m có khối lượng 300 g nằm ngang trong đó ma sát giữa vật m và sàn có thể bỏ qua. Vật M khối lượng 200 g được nối với vật m bằng một sợi dây nhẹ, dài và không dãn như hình vẽ. Hệ số ma sát trượt giữa M và sàn là 0,25. Lúc đầu vật m được giữ ở vị trí lò xo dãn 10 cm (trong giới hạn đàn hồi), sợi dây căng. Thả nhẹ vật m để hệ chuyển động. Lấy g = 10 m/s2. Tính từ thời điểm lò xo bị nén mạnh nhất lần đầu tiên, tốc độ cực đại của vật m là A. 54,8 cm/s B. 42,4 cm/s C. 28,3 cm/s D. 52,0 cm/s Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 73023 Hai điểm sáng dao động điều hòa trên cùng một trục Ox quanh vị trí cân bằn O với cùng tần số. Biết điểm sáng 1 dao động với biên độ 6 cm và lệch pha \(\frac{\pi }{2}\) so với dao động của điểm sáng 2. Hình bên là đồ thị mô tả khoảng cách giữa hai điểm sáng trong quá trình dao động. Tốc độ cực đại của điểm sáng 2 là A. \(\frac{{5\pi }}{3}cm/s\) B. \(\frac{{40\pi }}{3}cm/s\) C. \(\frac{{10\pi }}{3}cm/s\) D. \(\frac{{20\pi }}{3}cm/s\) Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 73025 Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn dao động theo phương thẳng đứng cùng biên độ, cùng pha và cùng tần số được đặt tại hai điểm A và B . Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng l và AB = 6, 6l . C là một điểm trên mặt nước thuộc đường trung trực của AB sao cho trên đoạn CA (không tính C ) có ít nhất một điểm dao động với biên độ cực đại và đồng pha với hai nguồn. Khoảng cách ngắn nhất giữa C với đoạn AB có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 1,15l B. 1, 45l C. 1,35l D. 1, 25l Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 73026 Hai dao động điều hòa cùng phương lần lượt có phương trình \({x_1} = {A_1}\cos \left( {4\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)\) và \({x_2} = {A_2}\cos \left( {4\pi t - \pi } \right)\) ( với A1 và A2 là các hằng số dương ). Biên độ tổng hợp của hai dao động trên là 6cm. Để A2 đạt giá trị lớn nhất có thể của nó thì A1 có giá trị A. 3cm B. \(6\sqrt 3 \)cm C. \(2\sqrt 3 \)cm D. 12cm Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 73180 Hệ dao động có tần số riêng là f0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số là f. Tần số dao động cưỡng bức của hệ là A. f – f0. B. f0 C. f + f0. D. f. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 73181 Đàn ghita phát ra âm cơ bản có tần số f = 440 Hz. Họa âm bậc ba của âm trên có tần số A. 220 Hz. B. 660 Hz. C. 1320 Hz. D. 880 Hz. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 73182 Trong động cơ không đồng bộ ba pha, tốc độ quay của rôto A. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường. B. lớn hơn tốc độ quay của từ trường. C. có thể nhỏ hơn hoặc lớn hơn tốc độ quay của từ trường. D. bằng tốc độ quay của từ trường. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 73184 Quang phổ vạch phát xạ là hệ thống cách vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối. Quang phổ vạch phát xạ được phát ra khi A. nung nóng khối chất lỏng. B. kích thích khối khí ở áp suất thấp phát sáng. C. nung nóng vật rắn ở nhiệt độ cao. D. nung nóng chảy khối kim loại. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 73185 Hiện tượng phát sáng nào sau đây không phải là hiện tượng quang – phát quang? A. Đầu cọc chỉ giới hạn đường được sơn màu đỏ hoặc vàng. B. Đèn ống thông dụng( đèn huỳnh quang). C. Viên dạ minh châu (ngọc phát sáng trong bóng tối). D. Con đom đóm. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 73187 Cho khối lượng proton mp = 1,0073 u, của nơtron là mn = 1,0087 u và của hạt nhân là mα = 4,0015u và 1uc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân là A. 0,03 MeV. B. \({\rm{4,55}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 18}}}}{\rm{J}}.\) C. \({\rm{4,88}}{\rm{.1}}{{\rm{0}}^{{\rm{ - 15}}}}\,{\rm{J}}.\) D. 28,41 MeV. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 73190 Phương trình nào sau đây là phương trình của phóng xạ anpha? A. \({}_{\rm{2}}^{\rm{4}}{\rm{He}}\,{\rm{ + }}{}_{{\rm{13}}}^{{\rm{27}}}{\rm{Al}} \to {}_{{\rm{15}}}^{{\rm{30}}}{\rm{P}}\,{\rm{ + }}{}_{\rm{0}}^{\rm{1}}{\rm{n}}.\) B. \({}_6^{{\rm{11}}}{\rm{C}}\, \to {}_1^0{\rm{e}}\,{\rm{ + }}{}_5^{11}{\rm{B}}\,.\) C. \({}_6^{{\rm{14}}}{\rm{C}}\, \to {}_{ - 1}^0{\rm{e}}\,{\rm{ + }}{}_7^{14}{\rm{N}}\,.\) D. \({}_{{\rm{84}}}^{{\rm{210}}}{\rm{Po}}\, \to {}_{\rm{2}}^{\rm{4}}{\rm{He}}\,{\rm{ + }}{}_{82}^{{\rm{206}}}{\rm{Pb}}.\) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 73191 Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là: A. A = qξ. B. q = Aξ. C. ξ = qA. D. A = q2ξ. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 73193 Có hai thanh kim loại bằng sắt, bề ngoài giống nhau. Khi đặt chúng gần nhau thì chúng hút nhau. Có kết luận gì về hai thanh đó ? A. Đó là hai thanh nam châm. B. Một thanh là nam châm, thanh còn lại là thanh sắt. C. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là hai thanh sắt. D. Có thể là hai thanh nam châm, cũng có thể là một thanh nam châm và một thanh sắt. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 73194 Mắt không có tật là mắt A. khi quan sát ở điểm cực viễn mắt phải điều tiết. B. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới. C. khi quan sát ở điểm cực cận mắt không phải điều tiết. D. khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trên màng lưới. Xem đáp án ◄1...145146147148149...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật