QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 33465 Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay? A. Cây lương thực B. Cây ăn quả C. Cây công nghiệp lâu năm D. Cây công nghiệp hàng năm Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 33466 Cho bảng số liệu: LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ HUẾ (Đơn vị:mm) A. Tháng có mưa lớn nhất ở Hà Nội là tháng VIII, ở Huế tháng X. B. Tháng có mưa nhỏ nhất ở Hà Nội là tháng I, ở Huế tháng III. C. Lượng mưa của tháng mưa lớn nhất ở Huế gấp hai lần Hà Nội. D. Mùa mưa ở Hà Nội từ tháng V- X, ở Huế từ tháng VIII - I Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 33467 Năng suất lao động xã hội của nước ta còn thấp chủ yếu là do A. Cơ sở hạ tầng còn hạn chế B. Phân bố lao động không đều C. Cơ cấu kinh tế chậm thay đổi D. Trình độ lao động chưa cao Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 33468 Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này A. Có vùng biển rộng lớn B. Chủ yếu là địa hình núi C. Có vị trí ở gần xích đạo D. Nằm gần chí tuyến Bắc Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 33469 Nguyên nhân chính gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do A. Mưa lớn và triều cường B. Bão lớn và lũ nguồn về C. Không có đề sông ngăn lũ D. Mưa bão trên diện rộng Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 33470 Nghề làm muối ở các tỉnh ven biển Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do ở đây có A. nền nhiệt cao, ít cửa sộng lớn đổ ra biển B. nền nhiệt cao, nhiều cửa sộng lớn đổ ra biển C. nền nhiệt thấp, ít cửa sộng lớn đổ ra biển D. nền nhiệt thấp, nhiều cửa sộng lớn đổ ra biển Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 33471 Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH LÚA THEO MÙA VỤ Ở NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Đơn vị: nghìn ha) Năm Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa 2005 2942,1 2349,3 2037,8 2010 3085,9 2436,0 1967,5 2014 3116,5 2734,1 1965,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa theo mùa vụ ở nước ta qua các năm? A. Lúa đông xuân giảm, lúa hè thu tăng B. Lúa đông xuân tăng nhanh hơn lúa hè thu C. Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm D. Lúa đông xuân tăng nhiều hơn lúa hè thu Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 33472 Cho biểu đồ: CƠ CẤU MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ, NĂM 2005 VÀ 2013(%) (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015) Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bản lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005? A. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng. B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng. C. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng. D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 33473 Cho biểu đồ về lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây A. Sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm. B. Cơ cấu diện tích lúa của đồng bằng sông Hồng, Đồngg bằng sông Cửu Long qua các năm. C. Cơ cấu sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm. D. Diện tích lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long qua các năm. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 33474 Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc A. nâng cao chất lượng cuộc sống B. bảo vệ tài nguyên và môi trường C. sử dụng có hiệu quả nguồn lao động D. nâng cao tay nghề cho lao động Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 33475 Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những đặc điểm nào sau đây? A. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh. B. Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và long chảo giữa núi. C. Ảnh hưởng gió mùa Đông Bắc giảm, tính nhiệt đới tăng dần. D. Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đủ ba đai cao. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 33476 Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ra ngày càng phát triển là do. A. nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú. B. cơ sở chế biển thủy sản ngày càng phát triển. C. tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn. D. lao động có kinh nghiệm ngày càng đông. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 33477 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ? A. Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp. B. Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn. C. Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng. D. Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 33478 Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản? A. Có vai trò thứ yếu trong kinh tế B. Diện tích đất nông nghiệp ít C. Ứng dụng nhiều công nghệ hiện đại D. Chăn nuôi còn kém phát triển Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 33479 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp A. Sử dụng các công nghệ sản xuất mới B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân C. Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp D. Xây dựng các công trình thủy lợi nhất Xem đáp án ◄1...4849505152...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật