Trắc nghiệm Hình học 10 Bài 1 Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0 độ đến 180 độ

Bài tập trắc nghiệm Hình học 10 Chương 2 Bài 1 về Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0 độ đến 180 độ online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (10 câu):

    • A. 0
    • B. \(1\)
    • C. \(2cos^2x\)
    • D. \(2sin^2x\)
    • A. 0
    • B. \(2sin^275^o\)
    • C. \(sin^275^o\)
    • D. \(2sin75^o\)
    • A. \(\sqrt{3}+1\)
    • B. \(\sqrt{3}-1\)
    • C. \(\sqrt{3}+2\)
    • D. \(\sqrt{3}-2\)
    • A. \(sin45^o\)
    • B. \(2cos77^o\)
    • C. \(102cos88^o\)
    • D. không xác định
    • A. \(0,5\)
    • B. \(0,6\)
    • C. \(0,8\)
    • D. \(1\)
  • Câu 6:

    Cho góc α thỏa mãn 0< α < 90o. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. sin2α+sin2(90o-α)=0
    • B. sin2α+sin2(90o-α)=2
    • C. sin2α+sin2(90o-α)=1
    • D. sin2α+sin2(90o-α)=3
  • Câu 7:

    Cho hình vuông ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O. M là trung điểm của AB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. \(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {BD} } \right) = {90^ \circ },\left( {\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {OC} } \right) = {135^ \circ }\)
    • B. \(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {BD} } \right) = {180^ \circ },\left( {\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {OC} } \right) = {45^ \circ }\)
    • C. \(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {BD} } \right) = {90^ \circ },\left( {\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {OC} } \right) = {45^ \circ }\)
    • D. \(\left( {\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {BD} } \right) = {0^ \circ },\left( {\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {OC} } \right) = {135^ \circ }\)
  • Câu 8:

     Cho góc α thỏa mãn sin⁡α + cos⁡α = \(\frac{{\sqrt 5 }}{2}\). Giá trị của sin α.cos α là

    • A. 1/5
    • B. -1/5
    • C. 1/25
    • D. -1/25
  • Câu 9:

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    • A. \(\sin {150^ \circ } = \frac{{\sqrt 3 }}{2},c{\rm{os}}{150^ \circ } =  - \frac{1}{2},\tan {150^ \circ } =  - \sqrt 3 ,\cot {150^ \circ } =  - \frac{1}{{\sqrt 3 }}\)
    • B. \(\sin {150^ \circ } = \frac{{\sqrt 3 }}{2},c{\rm{os}}{150^ \circ } =  -\frac{1}{2},\tan {150^ \circ } =  \sqrt 3 ,\cot {150^ \circ } =   \frac{1}{{\sqrt 3 }}\)
    • C. \(\sin {150^ \circ } = \frac{1}{2},c{\rm{os}}{150^ \circ } =  \frac{\sqrt{3}}{2},\tan {150^ \circ } =  \frac{1}{\sqrt{3}} ,\cot {150^ \circ } =  {\sqrt 3 }\)
    • D. \(\sin {150^^\circ } = \frac{1}{2},c{\rm{os}}{150^^\circ } =  - \frac{{\sqrt 3 }}{2},\tan {150^^\circ } =  - \frac{1}{{\sqrt 3 }},\cot {150^^\circ } =  - \sqrt 3 \)
    • A. (1;0)
    • B. (0;1)
    • C. (-1;0)
    • D. (0;-1)