ON
YOMEDIA
VIDEO

Bài tập 1.26 trang 14 SBT Toán 10

Giải bài 1.26 tr 14 SBT Toán 10

Cho A là một tập hợp tùy ý. Hãy xác định các tập hợp sau:

a) A ∩ A;                 

b) A ∪ A;                   

c) A \ A;                   

d) A ∩ ∅;

e) A ∪ ∅;                 

g) A \ ∅;                     

h) ∅ \ A.

YOMEDIA

Hướng dẫn giải chi tiết

 
 

a) A ∩ B = A;             

b) A ∪ A = A;             

c) A \ B = ∅;               

d) A ∩ ∅ = ∅

e) A ∪ ∅ = A;             

g) A \ ∅ = A;             

h) ∅ \ A = ∅.

-- Mod Toán 10 HỌC247

 
Nếu bạn thấy hướng dẫn giải Bài tập 1.26 trang 14 SBT Toán 10 HAY thì click chia sẻ 
YOMEDIA
  • bich thu
    Bài 45 (SBT trang 19)

    Cho a, b, c, d là những số thực. Hãy so sánh a, b, c, d trong các trường hợp sau :

    a) \(\left(a;b\right)\subset\left(c;d\right)\)

    b) \(\left[a;b\right]\subset\left(c;d\right)\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  •  
     
    Lê Minh Hải
    Bài 44 (SBT trang 18)

    Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số :

    a) \(R\)\(\left(\left(0;1\right)\cup\left(2;3\right)\right)\)

    b) \(R\)\(\left(\left(3;5\right)\cap\left(4;6\right)\right)\)

    c) \(\left(-2;7\right)\)\\(\left[1;3\right]\)

    d) \(\left(\left(-1;2\right)\cup\left(3;5\right)\right)\)\(\left(1;4\right)\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Thanh Truc
    Bài 43 (SBT trang 18)

    Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số :

    a) ( \(-\infty;3\)\(\cap\left(-2;+\infty\right)\)

    b) \(\left(-15;7\right)\cup\left(-2;14\right)\)

    c) \(\left(0;12\right)\)\ [ \(5;+\infty\))

    d) \(R\)\(\left(-1;1\right)\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Mai Đào
    Bài 41 (SBT trang 18)

    Cho A, B là hai tập hợp khác rỗng phân biệt. Xem xét trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

    a) \(A\subset B\)\ A

    b) \(A\subset A\cup B\)

    c) \(A\cap B\subset A\cup B\)

    d) A\ \(B\subset A\)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời
  • Nguyễn Phương Khanh
    Bài 40 (SBT trang 18)

    Cho A, B là hai tập hợp. Hãy xác định các tập hợp sau :

    a) \(\left(A\cap B\right)\cup A\)

    b) \(\left(A\cup B\right)\cap B\)

    c) (\(A\)\(B\)\(\cup B\)

    d) (A \ B) \(\cap\) (B\A)

    Theo dõi (0) 1 Trả lời

 

YOMEDIA
1=>1