Trắc nghiệm Toán 10 Bài 3 Các phép toán tập hợp

Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 1 Bài 3 về Các phép toán tập hợp online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.
Quảng cáo

Câu hỏi trắc nghiệm (13 câu):

  • Câu 1:

    Cho hai tập hợp \(X = \left\{ {1;2;3;4;5;6} \right\};\,Y = \left\{ {2;7;4;5} \right\}.\)

    Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp \(X \cap Y?\)

    • A. \(\left\{ {1;2;3;4} \right\}\)
    • B. \(\left\{ {2;4} \right\}\)
    • C. \(\left\{ {1;3;5;7} \right\}\)
    • D. \(\left\{ {1;3} \right\}\)
  • Câu 2:

    Cho hai tập hợp:

    A={\(x \in \mathbb{N}\)|x là ước của 12}

    B={\(x \in \mathbb{N}\)|x là ước của 18}

    Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp \(A \cap B?\)

    • A. \(\left\{ {1;2;3;6} \right\}\)
    • B. \(\left\{ {0;1;2;3} \right\}\)
    • C. \(\left\{ {1;2;3;4;6} \right\}\)
    • D. \(\left\{ {0;1;2;3;4;6} \right\}\)
  • Câu 3:

    Cho tập hợp \(A \ne \emptyset .\) Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

    • A. \(A \cap A = A\)
    • B. \(A \cap \emptyset  = A\)
    • C. \(\emptyset  \cup A = \emptyset \)
    • D. \(\emptyset  \cup \emptyset  = \emptyset \)
  • Câu 4:

    Cho hai tập hợp:

    \(A = \left\{ {2;4;6;9} \right\}\)

    \(B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}\)

    Tập hợp A\B bằng tập hợp nào sau đây?

    • A. \(\left\{ {1;2;3;5} \right\}\)
    • B. \(\left\{ {6;9;1;3} \right\}\)
    • C. \(\left\{ {6;9} \right\}\)
    • D. \(\emptyset \)
  • Câu 5:

    Cho tập hợp \(A \ne \emptyset .\) Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

    • A. \(A\backslash \emptyset  = \emptyset \)
    • B. \(\emptyset \backslash A = A\)
    • C. \(\emptyset \backslash \emptyset  = A\)
    • D. \(A\backslash A = \emptyset \)
  • Câu 6:

    Một lớp có 45 học sinh. Mỗi em đều đăng ký chơi ít nhất một trong hai môn: bóng đá và bóng chuyền. Có 35 em đăng ký môn bóng đá, 15 em đăng ký môn bóng chuyền. Hỏi có bao nhiêu em đăng ký chơi cả 2 môn?

    • A. 5
    • B. 10
    • C. 25
    • D. 30
  • Câu 7:

    Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 15 học sinh được xếp loại học lực giỏi, 20 học sinh được xếp loại hạnh kiểm tốt, 10 em vừa xếp loại học lực giỏi, vừa có hạnh kiểm tốt. Hỏi có bao nhiêu học sinh xếp loại học lực giỏi hoặc có hạnh kiểm tốt?

    • A. 10
    • B. 25
    • C. 35
    • D. 45
  • Câu 8:

    • A. \(\left\{ {1;2;3;4;5;6;7;8} \right\}\)
    • B. \(\left\{ {2;5} \right\}\)
    • C. \(\left\{ {2} \right\}\)
    • D. \(\left\{ {5} \right\}\)
  • Câu 9:

    Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý , và 22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?

    • A. 7
    • B. 10
    • C. 18
    • D. 25
  • Câu 10:

    Một lớp học có 25 học sinh học khá các môn tự nhiên, 24 học sinh học khá các môn xã hội, 10 học sinh học khá cả môn tự nhiên lẫn môn xã hội, đặc biệt vẫn còn 3 học sinh chưa học khá cả hai nhóm môn ấy. Hỏi lớp có bao nhiêu học sinh chỉ khá đúng một nhóm môn (tự nhiên hoặc xã hội).

    • A. 26
    • B. 29
    • C. 36
    • D. 39
  • Câu 11:

    Số tập con của tập hợp có \(n\left( {n \ge 1;n \in N} \right)\) phần tử là

    • A. \({2^{n+1 }}\)
    • B. \({2^{n }}\)
    • C. \({2^{n -1}}\)
    • D. \({2^{n +2}}\)
  • Câu 12:

    Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    • A. \(A = \left( {A \cap B} \right) \cup \left( {A\backslash B} \right)\)
    • B. \(A = \left( {A \cap B} \right) \cap \left( {A\backslash B} \right)\)
    • C. \(A = \left( {A \cap B} \right) \cap \left( {A\backslash B} \right)\)
    • D. \(A = \left( {A \cap B} \right) \cup \left( {A\backslash B} \right)\)
  • Câu 13:

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

    • A. \(M = \left\{ {x \in \left. R \right|{x^2} - 6x + 9 = 0} \right\}\)
    • B. \(M = \left\{ {x \in \left. Z \right|{x^2} = 0} \right\}\)
    • C. \(M = \left\{ {x \in \left. Q \right|3x + 2 = 0} \right\}\)
    • D. \(M = \left\{ {x \in \left. N \right|2x - 1 = 0} \right\}\)
Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn