Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Thới Bình, được HOC247 biên tập và tổng hợp để giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT THỚI BÌNH |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
B. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Câu 2. Trong phóng xạ \(\alpha \), so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân con ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. Tiến 2 ô.
B. Lùi 2 ô.
C. Lùi 4 ô.
D. Tiến 4 ô.
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 4. Khi nói về một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vectơ vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
B. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
D. Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang.
C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.
Câu 6. Các tia không bị lệch trong điện trường là
A. Tia \(\alpha \) và tia \(\beta \)
B. Tia \(\gamma \) và tia \(\beta \)
C. Tia \(\gamma \)và tia X
D. Tia \(\alpha \), tia \(\gamma \) và tia \(\beta \)
Câu 7. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng \(\lambda \). Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
A. \(\frac{\lambda }{2}\)
B. \(\frac{\lambda }{4}\)
C. \(2\lambda \)
D. \(\lambda \)
Câu 8. Điện dung của tụ điện để mạch dao động với tần số f là
A. \(C=\frac{2{{\pi }^{2}}}{L{{f}^{2}}}\)
B. \(C=\frac{1}{4{{\pi }^{2}}L{{f}^{2}}}\)
C. \(C=\frac{1}{2{{\pi }^{2}}L{{f}^{2}}}\)
D. \(C=\frac{1}{4{{\pi }^{2}}Lf}\)
Câu 9. Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ.
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.
C. Áp suất của khối khí phải rất thấp.
D. Không cần điều kiện gì.
Câu 10. Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi \({{r}_{d}},{{r}_{\ell }},{{r}_{t}}\) lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia màu tím. Hệ thức đúng là:
A. \({{r}_{d}}<{{r}_{\ell }}<{{r}_{t}}\)
B. \({{r}_{t}}<{{r}_{d}}<{{r}_{\ell }}\)
C. \({{r}_{t}}<{{r}_{\ell }}<{{r}_{d}}\)
D. \({{r}_{\ell }}={{r}_{t}}={{r}_{d}}\)
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-B |
5-C |
6-C |
7-A |
8-B |
9-A |
10-C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Các vật ở nhiệt độ trên \(2000{}^\circ C\) chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 2. Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực kéo về đổi chiều.
B. lực kéo về đúng bằng không.
C. lực kéo về có độ lớn cực đại.
D. lực kéo về có độ lớn cực tiểu.
Câu 3. Về sự truyền sóng cơ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chỉ truyền được trong môi trường không khí.
B. Trong môi trường rắn, lỏng, khí.
C. Trong môi trường chân không.
D. Chỉ truyền được trên vật rắn và mặt thoáng chất lỏng.
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(x=5\cos \left( 4\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(cm)\). Tại thời điểm \(t=\frac{1}{2}s\) chất điểm có li độ bằng bao nhiêu?
A. 5 cm B. 2,5 cm C. 1 cm D. 2 cm
Câu 5. Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng
A. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.
B. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.
C. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.
D. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.
Câu 6. Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 3 nút và 2 bụng.
B. 7 nút và 6 bụng.
C. 9 nút và 8 bụng.
D. 5 nút và 4 bụng.
Câu 7. Một bóng đèn ghi 3V – 3W, khi đèn sáng bình thường thì điện trở của đèn có giá trị là:
A. \(12\ \Omega \)
B. \(3\ \Omega \)
C. \(6\ \Omega \)
D. \(9\ \Omega \)
Câu 8. Các hạt nhân đơteri \({}_{1}^{2}H,\) triti \({}_{1}^{3}H\), heli \({}_{2}^{4}He\) có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là
A. \({}_{1}^{2}H;\text{ }{}_{2}^{4}He;\text{ }{}_{1}^{3}H\)
B. \({}_{1}^{2}H;\text{ }{}_{1}^{3}H;\text{ }{}_{2}^{4}He\)
C. \({}_{2}^{4}He;\text{ }{}_{1}^{3}H;\text{ }{}_{1}^{2}H\)
D. \({}_{1}^{3}H;\text{ }{}_{2}^{4}He;\text{ }{}_{1}^{2}H\)
Câu 9. Gọi \({{\varepsilon }_{D}};{{\varepsilon }_{L}};{{\varepsilon }_{V}}\) là năng lượng của phôtôn của ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây đúng?
A. \({{\varepsilon }_{V}}>{{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{D}}\)
B. \({{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{V}}>{{\varepsilon }_{D}}\)
C. \({{\varepsilon }_{L}}>{{\varepsilon }_{D}}>{{\varepsilon }_{V}}\)
D. \({{\varepsilon }_{D}}>{{\varepsilon }_{V}}>{{\varepsilon }_{L}}\)
Câu 10. Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 6000 m. Lấy \(c={{3.10}^{8}}\text{ m/s}\). Biết trong sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với tần số f. Giá trị của f là
A. \({{2.10}^{5}}H\text{z}\)
B. \(2\pi {{.10}^{5}}H\text{z}\)
C. \(5\pi {{.10}^{4}}H\text{z}\)
D. \({{5.10}^{4}}H\text{z}\)
Đáp án
|
1-B |
2-C |
3-B |
4-B |
5-A |
6-D |
7-B |
8-C |
9-D |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều \(u=200\cos \left( 100\pi t \right)(V)\) vào hai đầu cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là 2 A. Khi cường độ dòng điện \(i=1\ \text{A}\) thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng:
A. \(50\sqrt{3}\ V\)
B. \(50\sqrt{2}\ V\)
C. 50 V
D. \(100\sqrt{3}\ V\)
Câu 2. Cho một vật \(m=200\ g\) tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình lần lượt là \({{x}_{1}}=\sqrt{3}\sin \left( 20t+\frac{\pi }{2} \right)cm\) và \({{x}_{2}}=2\cos \left( 20t+\frac{5\pi }{6} \right)cm\). Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật tại thời điểm \(t=\frac{\pi }{120}s\) là
A. 0,2 N B. 0,4 N C. 4 N D. 2 N
Câu 3. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,3 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là 2 m. Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng. Khoảng cách từ vân sáng bậc 1 màu đỏ (bước sóng 0,76μm) đến vân sáng bậc 1 màu tím (bước sóng 0,4μm) cùng phía so với vân trung tâm là:
A. 1,8 mm
B. 2,7 mm
C. 1,5 mm
D. 2,4 mm
Câu 4. Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 16 cm dao động cùng pha tạo ra hệ thống vân giao thoa với bước sóng bằng 3 cm. Số hypebol cực đại trong miền giao thoa là:
A. 11 B. 10 C. 9 D. 8
Câu 5. Đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp gồm biến trở R nối tiếp với cuộn cảm thuần có cảm kháng \(40\ \Omega \) và tụ điện có dung kháng \(20\ \Omega \). Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch và tần số không đổi. Điều chỉnh biến trở sao cho điện áp hiệu dụng trên R bằng 2 lần điện áp hiệu dụng trên tụ điện. Tổng trở của đoạn mạch lúc này gần giá trị nào sau đây nhất?
A. \(40\ \Omega \)
B. \(60\ \Omega \)
C. \(45\ \Omega \)
D. \(20\ \Omega \)
Câu 6. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một đoạn 4 cm, chúng hút nhau một lực \({{10}^{-5}}N\). Để lực hút giữa chúng là \(2,{{5.10}^{-6}}N\) thì chúng phải đặt cách nhau một khoảng
A. 8 cm B. 5 cm C. 2,5 cm D. 6 cm
Câu 7. Lò phản ứng nhiệt hạch dùng phản ứng nhiệt hạch \({}_{1}^{2}D+{}_{1}^{3}T\to {}_{2}^{4}He+{}_{0}^{1}n\) để phát điện với công suất điện tạo ra là 500 MW và hiệu suất chuyển hóa từ nhiệt sang điện bằng 25%. Cho độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D và hạt nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u và 0,030382 u. Khối lượng Heli do nhà máy thải ra trong 1 năm (365 ngày) là
A. 9,35 kg
B. 74,8 kg
C. 37,4 kg
D. 149,7 kg
Câu 8. Một cuộn dây dẹt gồm 10 vòng dây, bán kính của vòng dây là 30 cm có dòng điện cường độ 0,3A chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm của cuộn dây có giá trị
A. \(6,{{28.10}^{-6}}T\)
B. \({{2.10}^{-6}}T\)
C. \(3,{{14.10}^{-6}}T\)
D. \(1,{{26.10}^{-6}}T\)
Câu 9. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với phương trình \(x=A\cos \omega t\text{ (cm)}\). Trong quá trình dao động của quả cầu, tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại của lò xo và lực hồi phục cực đại là 1,5. Tỉ số giữa thời gian lò xo dãn và lò xo nén trong một chu kỳ bằng
A. 0,5 B. 1,5 C. 3 D. 2
Câu 10. Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là
A. 40 cm
B. 16 cm
C. 25 cm
D. 20 cm
Đáp án
|
1-D |
2-B |
3-D |
4-B |
5-C |
26-A |
7-D |
8-A |
9-D |
10-B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng
A. tăng cường độ dòng điện, giảm điện áp.
B. giảm cường độ dòng điện, tăng điện áp.
C. giảm cường độ dòng điện, giảm điện áp.
D. tăng cường độ dòng điện, tăng điện áp.
Câu 2. Trong phóng xạ \(\alpha \), so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân con ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A. Tiến 2 ô.
B. Lùi 2 ô.
C. Lùi 4 ô.
D. Tiến 4 ô.
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì
A. cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp.
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5π với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 4. Khi nói về một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vectơ vận tốc của vật đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng.
B. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
D. Vectơ vận tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên.
B. Khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng, đó là phát quang.
C. Các vật phát quang cho một quang phổ như nhau.
D. Sau khi ngừng kích thích, sự phát quang một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó.
Câu 6. Các tia không bị lệch trong điện trường là
A. Tia \(\alpha \) và tia \(\beta \)
B. Tia \(\gamma \) và tia \(\beta \)
C. Tia \(\gamma \) và tia X
D. Tia \(\alpha \), tia \(\gamma \) và tia \(\beta \)
Câu 7. Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng \(\lambda \). Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là
A. \(\frac{\lambda }{2}\)
B. \(\frac{\lambda }{4}\)
C. \(2\lambda \)
D. \(\lambda \)
Câu 8. Trong thí nghiệm giao thoa, hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 16 cm dao động cùng pha tạo ra hệ thống vân giao thoa với bước sóng bằng 3 cm. Số hypebol cực đại trong miền giao thoa là:
A. 11 B. 10 C. 9 D. 8
Câu 9. Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ.
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát quang phổ liên tục.
C. Áp suất của khối khí phải rất thấp.
D. Không cần điều kiện gì.
Câu 10. Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung \(C=25\ nF\) và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L=4mH\). Giả sử ở thời điểm ban đầu cường độ dòng điện đạt giá trị cực đại và bằng 40 mA. Tìm biểu thức cường độ dòng điện, biểu thức điện tích trên các bản tụ điện?
A. \(q={{4.10}^{-7}}\cos \left( {{10}^{5}}t-\frac{\pi }{2} \right)(C)\)
B. \(q={{4.10}^{-7}}\cos \left( {{10}^{5}}t \right)(C)\)
C. \(q={{2.10}^{-7}}\cos \left( {{10}^{5}}t-\frac{\pi }{2} \right)(C)\)
D. \(q={{2.10}^{-7}}\cos \left( {{10}^{5}}t \right)(C)\)
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-A |
4-B |
5-C |
6-C |
7-A |
8-B |
9-A |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.
B. Các vật ở nhiệt độ trên \(2000{}^\circ C\) chỉ phát ra tia hồng ngoại.
C. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 2. Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A. lực kéo về đổi chiều.
B. lực kéo về đúng bằng không.
C. lực kéo về có độ lớn cực đại.
D. lực kéo về có độ lớn cực tiểu.
Câu 3. Về sự truyền sóng cơ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Chỉ truyền được trong môi trường không khí.
B. Trong môi trường rắn, lỏng, khí.
C. Trong môi trường chân không.
D. Chỉ truyền được trên vật rắn và mặt thoáng chất lỏng.
Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(x=5\cos \left( 4\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(cm)\). Tại thời điểm \(t=\frac{1}{2}s\) chất điểm có li độ bằng bao nhiêu?
A. 5 cm
B. 2,5 cm
C. 1 cm
D. 2 cm
Câu 5. Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A. Chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
B. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.
D. Chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.
Câu 6. Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 3 nút và 2 bụng.
B. 7 nút và 6 bụng.
C. 9 nút và 8 bụng.
D. 5 nút và 4 bụng.
Câu 7. Một bóng đèn ghi 3V – 3W, khi đèn sáng bình thường thì điện trở của đèn có giá trị là:
A. \(12\ \Omega \)
B. \(3\ \Omega \)
C. \(6\ \Omega \)
D. \(9\ \Omega \)
Câu 8. Theo thuyết Bo, bán kính quỹ đạo thứ nhất của êlectron trong nguyên tử hiđrô là \({{r}_{0}}=5,{{3.10}^{-11}}m\). Cho hằng số điện \(k={{9.10}^{9}}\text{ N}{{\text{m}}^{2}}\text{/}{{\text{C}}^{2}}\), \({{m}_{e}}=9,{{1.10}^{-31}}kg\), \(e=1,{{6.10}^{-19}}C\). Vận tốc góc của êlectron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân trên quỹ đạo P là
A. \(6,{{8.10}^{15}}ra\text{d/s}\)
B. \(4,{{6.10}^{16}}ra\text{d/s}\)
C. \(2,{{4.10}^{16}}ra\text{d/s}\)
D. \(1,{{9.10}^{14}}ra\text{d/s}\)
Câu 9. Vật sáng AB đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là
A. 40 cm B. 16 cm C. 25 cm D. 20 cm
Câu 10. Một sóng điện từ lan truyền trong chân không có bước sóng 6000 m. Lấy \(c={{3.10}^{8}}\text{ m/s}\). Biết trong sóng điện từ, thành phần từ trường tại một điểm biến thiên điều hòa với tần số f. Giá trị của f là
A. \({{2.10}^{5}}H\text{z}\)
B. \(2\pi {{.10}^{5}}H\text{z}\)
C. \(5\pi {{.10}^{4}}H\text{z}\)
D. \({{5.10}^{4}}H\text{z}\)
Đáp án
|
1-B |
2-C |
3-B |
4-A |
5-C |
6-D |
7-B |
8-D |
9-B |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Thới Bình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!



