Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hải Lăng. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập và ôn luyện hiệu quả để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.
Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao!
|
TRƯỜNG THPT HẢI LĂNG |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1 (NB): Sóng truyền trên một sợi dây. Ở đầu dây cố định pha của sóng tới và của sóng phản xạ chênh lệch nhau một lượng bằng bao nhiêu?
A. \(2k\pi \)
B. \(\frac{3\pi }{2}+2k\pi \)
C. \(\left( 2k+1 \right)\pi \)
D. \(\frac{\pi }{2}+2k\pi \)
Câu 2 (VD): Một vật dao động điều hòa với phương trình \(x=10\cos \left( 10\pi t-\frac{\pi }{2} \right)cm\). Vật qua vị trí \(x=5cm\) lần thứ 2020 vào thời điểm
A. \(\frac{12113}{24}\left( s \right)\)
B. \(\frac{12061}{24}\left( s \right)\)
C. \(\frac{12113}{60}\left( s \right)\)
D. \(\frac{12061}{60}\left( s \right)\)
Câu 3 (TH): Khi xách xô nước, để nước không bắn tung tóe ra ngoài người ta thường bỏ một vài chiếc lá vào trong xô nước nhằm mục đích:
A. Gây ra dao động cưỡng bức.
B. Thay đổi tần số riêng của nước.
C. Gây ra hiện tượng cộng hưởng.
D. Gây ra dao động tắt dần.
Câu 4 (NB): Trong hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn đồng pha, những điểm trong vùng giao thoa dao động với biên độ cực đại khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn là
A. \(\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda }{4}\)
B. \(\left( 2k+1 \right)\frac{\lambda }{2}\)
C. \(2k\frac{\lambda }{2}\)
D. \(k\frac{\lambda }{2}\)
Câu 5 (TH): Một sóng cơ học có bước sóng λ truyền từ A đến \(M\left( AM=d \right)\). M dao động ngược pha với A khi
A. \(d=\left( k+1 \right)\frac{\lambda }{2}\)
B. \(d=\left( k+1 \right)\lambda \)
C. \(d=\left( k+0,5 \right)\lambda \)
D. \(d=\left( 2k+1 \right)\lambda \)
Câu 6 (VD): Một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ cứng k. Một đầu giữ cố định đầu còn lại gắn với vật nhỏ có khối lượng m, vật dao động điều hòa với biên độ A. Vào thời điểm động năng của vật bằng 3 lần thế năng của lò xo, độ lớn vận tốc của vật được tính theo biểu thức:
A. \(v=A\sqrt{\frac{k}{2m}}\)
B. \(v=A\sqrt{\frac{k}{4m}}\)
C. \(v=A\sqrt{\frac{3k}{4m}}\)
D. \(v=A\sqrt{\frac{k}{8m}}\)
Câu 7 (VD): Một con lắc đơn có chiều dài 1m dao động tại nơi có \(g={{\pi }^{2}}\left( m/{{s}^{2}} \right)\). Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng đứng một góc \({{\alpha }_{0}}=0,1rad\) rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì phương trình li độ dài của vật là:
A. \(S=0,1\cos \left( \pi t+\pi \right)\left( m \right)\)
B. \(S=0,1\cos \pi t\left( m \right)\)
C. \(S=0,1\cos \left( \pi t+\frac{\pi }{2} \right)\left( m \right)\)
D. \(S=1\cos \pi t\left( m \right)\)
Câu 8 (NB): Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động \({{S}_{1}}\) và \({{S}_{2}}\) cùng phương, cùng phương trình dao động \(u=a\cos 2\pi ft\). Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên đoạn \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) dao động với biên độ cực đại là
A. \(2\lambda \)
B. \(\frac{\lambda }{2}\)
C. \(\lambda \)
D. \(\frac{\lambda }{4}\)
Câu 9 (TH): Trên một sợi dây có chiều dài l, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng sóng duy nhất, biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A. \(\frac{\text{l}}{v}\)
B. \(\frac{v}{2\text{l}}\)
C. \(\frac{v}{\text{l}}\)
D. \(\frac{2\text{l}}{v}\)
Câu 10 (VD): Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục \(Ox\) với phương trình \(u=5\cos \left( 40\pi t-4\pi x \right)\)(x tính bằng mét, t tính bằng giây). Chọn đáp án đúng.
A. Quãng đường sóng truyền được trong 1 giây là 10m.
B. Vận tốc dao động cực đại tại một điểm trên phương truyền sóng là \(200\pi \left( m/s \right)\).
C. Vận tốc truyền sóng là \(10\left( cm/s \right)\).
D. Tần số sóng cơ là 40Hz.
...
Đáp án
|
1-C |
2-C |
3-D |
4-C |
5-C |
6-C |
7-B |
8-B |
9-B |
10-A |
|
11-A |
12-C |
13-D |
14-D |
15-D |
16-A |
17-B |
18-B |
19-D |
20-D |
|
21-A |
22-D |
23-A |
24-A |
25-C |
26-A |
27-C |
28-A |
29-D |
30-A |
|
31-D |
32-D |
33-C |
34-C |
35-D |
36-B |
37-B |
38-B |
39-C |
40-D |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Một con lắc đơn đang dao động tắt dần. Cứ sau mỗi chu kì, biên độ dao động của con lắc lại bị giảm 1%. Phần năng lượng của con lắc mất đi sau một dao động toàn phần là
A. 1%. B. 2%. C. 3%. D. 1,5%.
Câu 2. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. tăng cường độ chùm sáng.
B. tán sắc ánh sáng.
C. nhiễu xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 3. Một đường dây tải điện có công suất hao phí trên đường dây là 500 W. Sau đó người ta mắc thêm vào mạch một tụ điện sao cho công suất hao phí giảm đến giá trị cực tiểu và bằng 320 W (công suất và điện áp truyền đi không đổi). Hệ số công suất của mạch điện lúc đầu là
A. 0,7. B. 0,8. C. 0,6. D. 0,9.
Câu 4. Sử dụng một nguồn sáng laze phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l = 0,75 mm. Công suất phát xạ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây là
A. 5,0.1020.
B. 4,0.1019.
C. 3,77.1019.
D. 4,6.1020.
Câu 5. Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm t, hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u và cường độ dòng điện trong mạch là i. Hệ thức liên hệ giữa u và i là
A. \({{i}^{2}}=\frac{L\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)}{C}\).
B. \({{i}^{2}}=LC.\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).
C. \({{i}^{2}}=\sqrt{LC}.\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)\).
D. \({{i}^{2}}=\frac{C\left( U_{0}^{2}-{{u}^{2}} \right)}{L}\).
Câu 6. Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lượng m và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 22 cm đến 30 cm. Khi vật cách vị trí biên 3 cm thì động năng của vật là
A. 0,075 J. B. 0,0375 J. C. 0,035 J. D. 0,045 J.
Câu 7. Công thoát êlectron của một kim loại là 4,97 eV. Giới hạn quang điện của kim loại là
A. 0,25 mm.
B. 0,45 mm.
C. 0,32 mm.
D. 0,65 mm.
Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng l. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm. Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là
A. 400 nm. B. 600 nm. C. 540 nm. D. 500 nm.
Câu 9. Điện năng được truyền từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Biết hệ số công suất trong quá trình truyền tải và tiêu thụ bằng 1, điện trở trên đường dây truyền tải là 55W, cường độ dòng điện hiệu dụng là 100 A, hiệu suất của quá trình truyền tải điện là 80%. Ở nơi tiêu thụ, để đưa điện áp hiệu dụng về 220 V thì cần dùng máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp so với cuộn dây thứ cấp là
A. 10. B. 1000. C. 100. D. 200.
Câu 10. Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.
B. Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ 3.108 m/s.
C. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động. Không có phôtôn đứng yên.
D. Năng lượng của các phôtôn ứng với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
...
Đáp án
|
1-B |
2-B |
3-B |
4-C |
5-D |
6-A |
7-A |
8-B |
9-C |
10-D |
|
11-C |
12-C |
13-D |
14-A |
15-A |
16-B |
17-B |
18-B |
19-B |
20-B |
|
21-D |
22-B |
23-C |
24-B |
25-C |
26-C |
27-A |
28-A |
29-B |
30-B |
|
31-D |
32-A |
33-C |
34-C |
35-A |
36-D |
37-A |
38-C |
39-D |
40-B |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ chứa tụ điện một điện áp \(u=200\cos \left( 100\pi t \right)\)V. Biết điện dung của tụ \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }\)F. Cường độ dòng điện trong mạch có phương trình
A. \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\)A.
B. \(i=2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{2} \right)\)A.
C. \(i=2\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{2} \right)\)A.
D. \(i=2\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\)A.
Câu 2: Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau
A. \(\frac{3\pi }{4}\). B. \(\frac{\pi }{6}\). C. \(\frac{2\pi }{3}\). D. \(\frac{\pi }{4}\).
Câu 3: Chọn đáp án sai. Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân vì
A. mật độ hạt tải điện nhiều hơn. B. tính linh động của hạt tải điện tốt hơn.
C. kích thước của các hạt tải điện lớn hơn. D. mạng tinh thể kim loại ít mất trật tự hơn.
Câu 4: Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát.
B. phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
C. không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát.
D. phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.
Câu 5: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại.
B. Tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại.
Câu 6: Dùng thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng để đo bước sóng của một ánh sáng đơn sắc với khoảng cách giữa hai khe hẹp là \(a\) và khoảng cách giữa mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là \(D.\) Nếu khoảng cách giữa hai vân sáng đo được trên màn là \(L\) thì bước sóng ánh sáng do nguồn phát ra được tính bằng công thức nào sau đây?
A. \(\lambda =\frac{La}{D}\).
B. \(\lambda =\frac{Da}{L}\).
C. \(\lambda =\frac{D}{La}\).
D. \(\lambda =\frac{L}{Da}\).
Câu 7: Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với
A. kim loại bạc.
B. kim loại kẽm.
C. kim loại xesi.
D. kim loại đồng.
Câu 8: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, \({{v}_{0}}\) là vận tốc chuyển động của electron tkhi nguyên tử ở trạng thái cơ bản. Khi electron chuyển động trên quỹ đạo dừng \(M\) thì electron vận tốc là
A. \(4{{v}_{0}}\). B. \(3{{v}_{0}}\). C. \(\frac{{{v}_{0}}}{3}\). D. \(\frac{{{v}_{0}}}{5}\).
Câu 9: Tia \(\alpha \) là dòng các hạt nhân
A. \({}_{1}^{2}H\). B. \({}_{1}^{3}H\). C. \({}_{2}^{4}H\). D. \({}_{2}^{3}H\).
Câu 10: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A. năng lượng liên kết càng nhỏ. B. năng lượng liên kết càng lớn.
C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
...
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
C |
C |
A |
C |
A |
C |
B |
C |
B |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
B |
D |
C |
B |
B |
A |
C |
B |
D |
C |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
C |
D |
A |
B |
B |
A |
D |
D |
A |
B |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
B |
A |
A |
B |
C |
A |
B |
A |
C |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
A. 3,02.1019. B. 0,33.1019. C. 3,02.1020. D. 3,24.1019.
Câu 2. Một vật có khối lượng 100g dao động điều hoà với phương trình \(x=10\cos \left( 2\pi t+\varphi \right)\,\left( cm \right).\) Lấy \({{\pi }^{2}}=10.\) Lực kéo về tác dụng lên vật có biểu thức là
A. \(F=0,4\cos \left( 2\pi t+\varphi \right)\,\,\left( N \right).\)
B. \(F=-0,4\sin \left( 2\pi t+\varphi \right)\,\,\left( N \right).\)
C. \(F=-0,4\cos \left( 2\pi t+\varphi \right)\,\,\left( N \right).\)
D. \(F=0,4sin\left( 2\pi t+\varphi \right)\,\,\left( N \right).\)
Câu 3. Trong máy phát điện xoay chiều ba pha đang hoạt động, suất điện động xoay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato có giá trị cực đại là E0. Khi suất điện động tức thời trong một cuộn dây bằng 0 thì suất điện động tức thời trong mỗi cuộn dây còn lại có độ lớn bằng nhau và bằng
A. \(\frac{{{E}_{0}}\sqrt{3}}{2}.\)
B. \(\frac{2{{E}_{0}}}{3}.\)
C. \(\frac{{{E}_{0}}}{2}.\)
D. \(\frac{{{E}_{0}}\sqrt{2}}{2}.\)
Câu 4. Tại điểm O trong môi trường đẳng hướng, không hấp thụ âm đặt nguồn âm điểm với công suất phát âm không đổi. Một người chuyển động thẳng đều từ A về O với tốc độ 2 m/s. Khi đến điểm B cách nguồn âm 20 m thì mức cường độ âm tăng thêm 20 dB so với ở điểm A. Thời gian người đó chuyển động từ A đến B là
A. 50 s. B. 100 s. C. 45 s. D. 90 s.
Câu 5. Hạt nhân đơteri \(_{1}^{2}H\); triti \(_{1}^{3}T\) và heli \(_{2}^{4}He\) có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV. Các hạt nhân trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần về độ bền vững của hạt nhân là
A. \(_{1}^{2}H;\,\,_{2}^{4}He;\,\,_{1}^{3}T.\)
B. \(_{1}^{2}H;\,\,_{1}^{3}T;\,\,_{2}^{4}He.\)
C. \(_{2}^{4}He;\,\,_{1}^{3}T;\,\,_{1}^{2}H.\)
D. \(_{1}^{3}T;\,\,_{2}^{4}He;\,\,_{1}^{2}H.\)
Câu 6. Hai dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt song song trong không khí cách nhau 5 cm, có cường độ dòng điện 2 A ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách hai dây lần lượt 3 cm và 4 cm là
A. 0,167.10-5 T.
B. 1,15.10-5 T.
C. 1,67.10-5 T.
D. 1,15.10-10 T.
Câu 7. Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức với biên độ F0 không đổi và tần số có thể thay đổi. Khi tần số là f1 = 7 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Khi tần số là f2 = 8 Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 ta có
A. A1 < A2. B. A1 > A2. C. A1 = A2. D. 8A1 = 7A2.
Câu 8. Một mạch dao động phát sóng điện từ gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi và một tụ xoay có thể thay đổi điện dung. Nếu tăng điện dung thêm 9 pF thì bước sóng điện từ do mạch phát ra tăng từ 20 m đến 25 m. Nếu tiếp tục tăng điện dung của tụ thêm 24 pF thì sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng là
A. 41 m. B. 38 m. C. 35 m. D. 32 m.
Câu 9. Một đoạn mạch gồm điện trở thuần \(R=40\Omega \), cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{0,6}{\pi }H\) và tụ điện C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch đó điện áp \(u=80\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\left( V \right)\) thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó bằng 160 W. Biểu thức điện áp trên tụ điện là
A. \({{u}_{C}}=240\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\left( V \right).\)
B. \({{u}_{C}}=80\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{2} \right)\left( V \right).\)
C. \({{u}_{C}}=240\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)\left( V \right).\)
D. \({{u}_{C}}=120\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{3} \right)\left( V \right).\)
Câu 10. Một con lắc đơn gồm quả cầu kim loại nhỏ treo vào sợi dây mảnh trong điện trường đều có phương ngang. Khi đó vị trí cân bằng của con lắc tạo với phương thẳng đứng góc 600. So với lúc chưa có điện trường thì chu kì dao động bé của con lắc
A. tăng \(\sqrt{2}\) lần.
B. giảm 2 lần.
C. giảm \(\sqrt{2}\) lần.
D. tăng 2 lần.
...
Đáp án
|
1-A |
2-C |
3-A |
4-D |
5-C |
6-C |
7-B |
8-C |
9-D |
10-C |
|
11-B |
12-A |
13-D |
14-C |
15-D |
16-D |
17-D |
18-C |
19-B |
20-C |
|
21-C |
22-A |
23-D |
24-A |
25-A |
26-C |
27-D |
28-A |
29-C |
30-B |
|
31-C |
32-D |
33-A |
34-C |
35-D |
36-A |
37-A |
38-B |
39-A |
40-A |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Đồ thị dao động âm do dây thanh đới của người khi nói
A. có dạng bất kỳ nhưng vẫn có tính chất tuần hoàn.
B. có dạng parabol.
C. có dạng đường thẳng.
D. có dạng hình sin.
Câu 2. Tại Hà Nội, một máy đang phát sóng điện từ. Xét một phương truyền có phương thẳng đứng hướng lên. Vào thời điểm t, tại điểm M trên phương truyền, vectơ cảm ứng từ đang có độ lớn cực đại và hướng về phía Nam. Khi đó vectơ cường độ điện trường có
A. độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.
B. độ lớn cực đại và hướng về phía Đông.
C. độ lớn bằng không.
D. độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.
Câu 3. Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số
A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.
B. lớn hơn tần số của tia gamma.
C. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
D. lớn hơn tần số của tia màu tím.
Câu 4. Chiếu bức xạ có tần số f vào một kim loại có công thoát A gây ra hiện tượng quang điện. Giả sử một êlectron hấp thụ phôtôn sử dụng một phần năng lượng làm công thoát, phần còn lại biến thành động năng \({{\text{W}}_{d}}\) của nó. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới là 2f thì động năng của êlectron quang điện đó
A. \({{\text{W}}_{d}}-A\)
B. \({{\text{W}}_{d}}+A\)
C. \(\text{2}{{\text{W}}_{d}}-A\)
D. \(\text{2}{{\text{W}}_{d}}+A\)
Câu 5. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng là 37,9638u và tổng khối lượng nghỉ các hạt sau phản ứng là 37,9656u. Lấy \(1u=931,5\ MeV\text{/}{{\text{c}}^{2}}\). Phản ứng này
A. thu năng lượng 16,8MeV. B. tỏa năng lượng 1,68MeV.
C. tỏa năng lượng 16,8MeV. D. thu năng lượng 1,68MeV.
Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chứa tụ điện và cuộn thuần cảm mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây thuần cảm là 60 V và hai đầu tụ điện là 80 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng:
A. 20 V B. 140 V C. 70 V D. 100 V
Câu 7. Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường \(g=10\text{ m/}{{\text{s}}^{2}}\). Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Chu kỳ dao động của con lắc là:
A. 2,0 s B. 0,5 s C. 2,2 s D. 1,0 s
Câu 8. Một sóng dừng trên một sợi dây có dạng \(u=2\sin \left( \frac{\pi }{4}x \right)\cos \left( 20\pi t+\frac{\pi }{2} \right)cm\), trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách nút O một khoảng x (x đo bằng cm, t đo bằng giây). Bước sóng của sóng là:
A. 8 cm B. 6 cm C. 4 cm D. 2 cm
Câu 9. Cho một mạoh dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4μF. Biết điện trường trong tụ biến thiên theo thời gian với tần số góc 1000 rad/s. Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 0,25 H B. 1 mH C. 0,9 H D. 0,0625 H
Câu 10. Phôtôn của một bức xạ có năng lượng \(6,{{625.10}^{-19}}J\). Bức xạ này thuộc miền
A. sóng vô tuyến.
B. hồng ngoại.
C. tử ngoại.
D. ánh sáng nhìn thấy.
...
Đáp án
|
1-A |
2-A |
3-D |
4-D |
5-D |
6-A |
7-C |
8-A |
9-A |
10-C |
|
11-C |
12-C |
13-B |
14-B |
15-A |
16-D |
17-D |
18-D |
19-B |
20-D |
|
21-B |
22-A |
23-B |
24-C |
25-C |
26-B |
27-A |
28-B |
29-B |
30-D |
|
31-D |
32-C |
33-A |
34-A |
35-C |
36-D |
37-B |
38-A |
39-A |
40-B |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Hải Lăng. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!



