Để giúp các em rèn luyện và củng cố kiến thức chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Vĩnh Định nhằm giúp các em học sinh có thể tự ôn luyện. Mời các em tham khảo nội dung chi tiết tại đây!
Chúc các em đạt kết quả cao tất cả các môn trong kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT VĨNH ĐỊNH |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi hoạt động, máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số lần lượt là \({{e}_{1}},{{e}_{2}}\) và \({{e}_{3}}.\) Hệ thức nào sau đây là đúng?
|
A. \({{e}_{1}}+{{e}_{2}}+2{{e}_{3}}=0\) |
B. \({{e}_{1}}+{{e}_{2}}={{e}_{3}}\) |
C. \({{e}_{1}}+{{e}_{2}}+{{e}_{3}}=0\) |
D. \(2{{e}_{1}}+2{{e}_{2}}={{e}_{3}}\) |
Câu 2: Đặt một điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}.\cos \left( 100\pi +\frac{\pi }{3} \right)V\) vào hai đầu một đoạn mạch cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{1}{2\pi }H.\) Thương số \(\frac{{{u}_{t}}}{{{i}_{t+\frac{T}{4}}}}\) có giá trị bằng
|
A. \(40\Omega \) |
B. \(100\Omega \) |
C. \(50\Omega \) |
D. \(60\Omega \) |
Câu 3: Khi chiều dài dây treo con lắc đơn tăng 20% so với chiều dài ban đầu thì chu kì dao động của con lắc đơn thay đổi như thế nào?
|
A. Giảm 20% |
B. Tăng 20% |
C. Giảm 9,54% |
D. Tăng 9,54% |
Câu 4: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. Tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
B. Tốc độ lan truyền biên độ trong môi trường truyền sóng.
C. Tốc độ lan truyền tần số trong môi trường truyền sóng.
D. Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
Câu 5: Đại lượng đặc trưng của âm giúp ta phân biệt âm do các nguồn âm khác nhau phát ra
là
|
A. Độ to của âm |
B. Âm sắc |
C. Cường độ âm |
D. Độ cao của âm |
Câu 6: Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi \(f={{f}_{0}}\) và \(f=2{{f}_{0}}\)thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là P1 và P2. Hệ thức nào sau đây đúng?
|
A. \({{P}_{2}}=4{{P}_{1}}\) |
B. \({{P}_{2}}=0,5{{P}_{1}}\) |
C. \({{P}_{2}}={{P}_{1}}\) |
D. \({{P}_{2}}=2{{P}_{1}}\) |
Câu 7: X là một phần tử chỉ có L hoặc chỉ có tụ (C). Đặt vào hai đầu phần tử X một điện áp xoay chiều có biểu thức \(u=100\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)V\) thì dòng điện chạy qua phần tử X là
\(i=\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(A).\) X là
|
A. \(L=\frac{2}{\pi }H\) |
B. \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }F\) |
C. \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{2\pi }F\) |
D. \(L=\frac{1}{\pi }H\) |
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos (\omega t+\varphi )\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn cảm này bằng
A. \(\frac{\omega }{L}\)
B. \(\frac{L}{\omega }\)
C. \(\frac{1}{\omega L}\)
D. \(\omega L\)
Câu 9: Khi nhìn rõ được một vật ở xa vô cực thì
|
A. Mắt không có tật, không phải điều tiết |
B. Mắt không có tật, phải điều tiết tối đa |
|
C. Mắt viễn thị, không phải điều tiết |
D. Mắt cận thị, không phải điều tiết |
Câu 10: Trong giao thoa sóng cơ, để hai sóng có thể giao thoa được với nhau thì chúng xuất phát từ hai nguồn có
A. Cùng tần số, cùng phương và có độ lệch biên độ không thay đổi theo thời gian
B. Cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
C. Cùng biên độ, cùng phương và có độ lệch tần số không thay đổi theo thời gian
D. cùng phương, cùng biên độ và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian.
...
ĐÁP ÁN
|
1.B |
2.C |
3.D |
4.D |
5.B |
6.C |
7.B |
8.D |
9.A |
10.B |
|
11.B |
12.B |
13.A |
14.D |
15.B |
16.A |
17.A |
18.D |
19.B |
20.C |
|
21.D |
22.C |
23.A |
24.C |
25.B |
26.A |
27.D |
28.B |
29.A |
30.A |
|
31.B |
32.D |
33.A |
34.B |
35.A |
36.C |
37.D |
38.C |
39.D |
40.C |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm có mức cường độ âm là 90 dB. Cho cường độ âm chuẩn 10-12 (W/m2). Cường độ của âm đó tại A là
A. 10-5 W/m2.
B. 10-4 W/m2.
C. 10-3 W/m2.
D. 10-2 W/m2.
Câu 2. Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 100 m/s.
B. 40 m/s.
C. 80 m/s.
D. 60 m/s.
Câu 3. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B, cách nhau một khoảng AB = 11 cm dao động cùng pha với tần số là 16 Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 24 cm/s. Trên đường thẳng vuông góc với AB tại B, khoảng cách lớn nhất giữa vị trí cân bằng trên mặt nước của hai phần tử dao động với biên độ cực đại xấp xỉ:
A. 39,59 cm.
B. 71,65 cm.
C. 79,17 cm.
D. 45,32 cm.
Câu 4. Dòng điện có biểu thức: \(\text{i}=2\text{cos100 }\!\!\pi\!\!\text{ }t\text{ (A),}\)trong một giây dòng điện đổi chiều bao nhiêu lần?
A. 100 lần
B. 50 lần
C. 110 lần
D. 90 lần
Câu 5. Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?
A. pha ban đầu.
B. giá trị tức thời.
C. tần số góc.
D. biên độ.
Câu 6. Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch, ta phải:
A. Tăng điện dung của tụ điện.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. Giảm điện trở của mạch.
D. Giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 7. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiểu \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\)thì dòng điện trong mạch là \(i={{I}_{0}}\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{4} \right)\). Đoạn mạch điện này luôn có:
A. \({{Z}_{L}}<{{Z}_{C}}\).
B.\({{Z}_{L}}={{Z}_{C}}\).
C.\({{Z}_{L}}=R\).
D. \({{Z}_{L}}>{{Z}_{C}}\).
Câu 8. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C măc nối tiếp. Ký hiệu \({{u}_{R}},{{u}_{L}},{{u}_{C}}\)tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là:
A. \({{u}_{R}}\) trễ pha \({\pi }/{2}\;\)so với \({{u}_{C}}\).
B. uC trễ pha π so với uL.
C.\({{u}_{L}}\)sớm pha \({\pi }/{2}\;\)so với \({{u}_{C}}\).
D. \({{u}_{R}}\) sớm pha \({\pi }/{2}\;\)so với \({{u}_{L}}\).
Câu 9. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiểu \(u={{U}_{0}}\cos \omega t\left( V \right)\). Kí hiệu \({{U}_{R}},{{U}_{L}},{{U}_{C}}\) tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C. Nếu \(\frac{2{{U}_{R}}}{\sqrt{3}}=2{{U}_{L}}={{U}_{C}}\)thì pha của dòng điện so với điện áp là:
A. Trễ pha \({\pi }/{3}\;\).
B. trễ pha \({\pi }/{6}\;\).
C. sớm pha \({\pi }/{3}\;\).
D. sớm pha \({\pi }/{6}\;\).
Câu 10. Đặt điện áp có \(u=220\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\) vào hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở có \(R=100\Omega \), tụ điện có điện dung \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{2\pi }\left( F \right)\)và cuộn cảm có độ tự cảm \(L=\frac{1}{\pi }\left( H \right)\). Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:
A. \(i=2,2\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\left( A \right)\).
B. \(i=2,2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\left( A \right)\).
C. \(i=2,2\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( A \right)\).
D.\(i=2,2\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( A \right)\).
...
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1 (NB): Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình \(x=A\cos \omega t\). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là
A. \(\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}\).
B. \(m\omega {{A}^{2}}\).
C. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\).
D. \(m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\).
Câu 2 (NB): Vật dao động điều hòa với phương trình \(x=6\cos \left( 10\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm\). Biên độ của dao động là
A. 5cm. B. 6cm. C. 10cm. D. 3cm.
Câu 3 (VD): Một điện tích điểm q đặt tại điểm O thì sinh ra điện trường tại điểm A với cường độ điện trường có độ lớn \(400V/m\). Cường độ điện trường tại điểm B là trung điểm của đoạn OA có độ lớn là
A. 1000V/m.
B. 1600V/m.
C. 8000V/m.
D. 2000V/m.
Câu 4 (VD): Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100N/m và vật nặng có khối lượng 250g. Tác dụng vào vật một lực cưỡng bức có phương của trục lò xo và có cường độ F. Bỏ qua ma sát và lực cản của không khí. Sau một thời gian, dao động của vật đạt ổn định và là dao động điều hoà. Với t tính bằng giây, trường hợp nào sau đây về giá trị của F thì con lắc dao động với biên độ lớn hơn các trường hợp còn lại?
A. \(F=10cos\left( 20t \right)N\).
B. \(F=10cos\left( 10t \right)N\).
C. \(F=5cos\left( 10t \right)N\).
D. \(F=5cos\left( 20t \right)N\).
Câu 5 (TH): Máy biến áp sẽ không có tác dụng đối với
A. điện áp xoay chiều.
B. điện áp không đổi.
C. dòng điện xoay chiều.
D. dòng điện tạo bởi đinamo.
Câu 6 (VD): Mắt của một người bị tật cận thị với điểm cực viễn cách mắt 0,5m. Để sửa tật cận thị thì cần đeo sát mặt một kính là thấu kính có độ tụ
A. 2dp. B. \(-0,5dp\). C. \(0,5dp\). D. \(-2dp\).
Câu 7 (NB): Trong sóng cơ học, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ trung bình của phần tử vật chất.
B. tốc độ lan truyền dao động.
C. tốc độ cực đại của phần tử vật chất.
D. tốc độ của phần tử vật chất.
Câu 8 (NB): Kích thích một khối khí nóng, sáng phát ra bức xạ tử ngoại. Ngoài bức xạ tử ngoại thì nguồn sáng này còn phát ra
A. tia β.
B. tia X.
C. bức xạ hồng ngoại.
D. tia α.
Câu 9 (VD): Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với hiệu suất truyền tải là 90%. Ban đầu xửng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô sản suất nên xưởng đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau (khi có thêm các máy mới cũng hoạt động) là 80%. Coi hao phí điện năng chi do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động (kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng 1. Nếu giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là
A. 70. B. 100. C. 160. D. 50.
Câu 10 (NB): Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tia X có tác dụng sinh lý: nó hủy diệt tế bào.
B. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy.
C. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại
D. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.
...
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-B |
4-A |
5-B |
6-D |
7-B |
8-C |
9-A |
10-A |
|
11-C |
12-D |
13-D |
14-D |
15-A |
16-C |
17-A |
18-B |
19-D |
20-B |
|
21-B |
22-A |
23-C |
24-D |
25-A |
26-C |
27-D |
28-C |
29-C |
30-A |
|
31-B |
32-D |
33-A |
34-C |
35-A |
36-B |
37-D |
38-D |
39-C |
40-B |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng m dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực biến thiên. Biên độ của dao động lớn nhất khi tần số ngoại lực f thỏa mãn:
A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)
B. \(f>\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)
C. \(f<\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)
D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)
Câu 2: Sóng điện từ có bước sóng 100nm là
A. Ánh sáng nhìn thấy
B. Tia hồng ngoại
C. Tia tử ngoại
D. Tia Rơn-ghen
Câu 3: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh không có mạch
A. Biến điệu
B. Tách sóng
C. Khuếch đại
D. Loa
Câu 4: Một vật nhỏ dao động điều hoà theo phương trình \({{x}_{1}}=A\cos \left( \frac{\pi }{3}t+\frac{\pi }{2} \right)(cm),\)t đo bằng giây. Pha của dao động tại thời điểm \(t=1s\) là:
A. π B. \(\frac{3\pi }{4}\) C. \(\frac{5\pi }{6}\) D. \(\frac{\pi }{2}\)
Câu 5: Để chu kì của con lắc đơn tăng thêm 5% thì phải tăng chiều dài của con lắc đơn thêm
A. 25 % B. 2,25 % C. 10,25 % D. 5,75 %
Câu 6: Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong không khí thay đổi như thế nào khi đặt một tấm kính xem vào giữa, chiếm hết khoảng cách giữa hai điện tích?
A. Không đổi
B. Hướng không đổi, độ lớn tăng
C. Hướng thay đổi, độ lớn không đổi
D. Hướng không đổi, độ lớn giảm
Câu 7: Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện xoay chiều chạy qua đặt trong một từ trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây ?
A. Tiết diện của dây dẫn
B. Cường độ dòng điện
C. Từ trường
D. Góc hợp bởi dây dẫn và từ trường
Câu 8: Một sóng cơ hình sin có chu kỳ T lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng λ xác định theo công thức:
A. \(\lambda =2vT\)
B.\(\lambda =\frac{v}{T}\)
C. \(\lambda =\frac{vT}{2}\)
D. \(\lambda =vT\)
Câu 9: Một sóng điện từ có tần số 6MHz đang lan truyền trong chân không. Lấy \(c={{3.10}^{8}}\text{m/s}\text{.}\)Sóng này thuộc vùng
A. Sóng trung
B. Sóng dài
C. Sóng cực ngắn
D. Sóng ngắn
Câu 10: Điện áp xoay chiều \(u=110\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)(V)\) có giá trị hiệu dụng là:
A. \(110\sqrt{2}V\) B. \(55\sqrt{2}V\) C. 110V D. 220V
...
ĐÁP ÁN
|
1.A |
2.C |
3.A |
4.C |
5.C |
6.D |
7.A |
8.D |
9.D |
10.C |
|
11.A |
12.A |
13.C |
14.C |
15.C |
16.D |
17.B |
18.A |
19.A |
20.D |
|
21.B |
22.B |
23.A |
24.B |
25.B |
26.A |
27.C |
28.C |
29.D |
30.C |
|
31.A |
32.B |
33.A |
34.C |
35.A |
36.D |
37.B |
38.C |
39.B |
40.C |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1, S2, dao động cùng pha, cách nhau một khoảng S1 S2 = 40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số \(f=10~\text{Hz}\), vận tốc truyền sóng \(v=2m/s\). Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với S1 S2 tại S1. Đoạn S1 M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A. 50cm B. 40cm C. 30cm D. 20cm
Câu 2: Một tụ điện có điện dung \(\text{C}=0,202\mu \text{F}\) được tích điện đến hiệu điện thế U0. Lúc \(t=0\), hai đầu tụ được đầu vào hai đầu của một cuộn dây có độ tự cảm bằng 0,5H . Bỏ qua điện trở thuần của cuộn dây và của dây nối. Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu là ở thời điểm nào?
A. \(\frac{1}{300}s\) B. \(\frac{1}{600}s\) C. \(\frac{1}{200}s\) D. \(\frac{1}{400}s\)
Câu 3: Thế nào là 2 sóng kết hợp?
A. Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
B. Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
C. Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
D. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 4: Một mạch dao động LC lí tưởng. Ban đầu nối hai đầu cuộn cảm thuần với nguồn điện có \(r=2\Omega \) suất điện động E. Sau khi dòng điện qua mạch ổn định, người ta ngắt cuộn dây với nguồn và nối nó với tụ điện thành mạch kín thì điện tích cực đại của tụ là \({{4.10}^{-6}}\text{C}\). Biết khoảng thời gian ngắn nhất kể từ khi năng lượng từ trường đạt giá trị cực đại đến khi năng lượng trên tụ bằng 3 lần năng lượng trên cuộn cảm là \(\frac{\pi }{6}\cdot {{10}^{-6}}~\text{s}\). Giá trị của suất điện động E là:
A. 2V B. 8V C. 6V D. 4V
Câu 5: Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp \(u={{U}_{0}}\cos (\omega t)V\). Công thức tính tổng trở của mạch là
A. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega C-\frac{1}{\omega L} \right)}^{2}}}\).
B. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}\).
C. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L+\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}\).
D. \(Z={{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}\).
Câu 6 : Một đoạn mạch gồm một điện trở \(R=80\Omega \) mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung \(C=\frac{{{10}^{-4}}}{\pi }F\) và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{0,4}{\pi }H.\) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều \(u=80\sqrt{2}\cos 100\pi t(V)\). Khi đó công suất tỏa nhiệt trên R là:
A. 40W B. 51,2W C. 102,4W D. 80W
Câu 7: Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch:
A. giảm.
B. không thay đổi.
C. tăng.
D. bằng 1.
Câu 8: Một khung dây hình vuông có cạnh dài 5cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \(B={{4.10}^{-5}}T\) mặt phẳng khung dây tạo với các đường sức từ một góc 300. Từ thông qua mặt phẳng khung dây nhận giá trị nào sau đây?
A. \(8,{{5.10}^{-6}}~\text{Wb}\)
B. \({{5.10}^{-6}}~\text{Wb}\)
C. \({{5.10}^{-8}}~\text{Wb}\)
D. \(8,{{5.10}^{-8}}Wb\)
Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A. bằng hai lần bước sóng.
B. bằng một phần tư bước sóng.
C. bằng một bước sóng.
D. bằng một nửa bước sóng.
Câu 10: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ \(x=2\cos \left( 2\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm \(t=0,25~\text{s}\), chất điểm có li độ bằng:
A. -2cm В. \(\sqrt{3}cm\) С. \(-\sqrt{3}cm\) D. 2cm
...
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-B |
3-D |
4-B |
5-B |
6-B |
7-A |
8-C |
9-D |
10-A |
|
11-A |
12-D |
13-C |
14-C |
15-A |
16-A |
17-B |
18-B |
19-A |
20-C |
|
21-A |
22-D |
23-D |
24-C |
25-C |
26-D |
27-D |
28-B |
29-A |
30-B |
|
31-A |
32-D |
33-C |
34-A |
35-B |
36-A |
37-B |
38-B |
39-B |
40-D |
---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Vĩnh Định. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!



