YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mạc Đỉnh Chi

Tải về
 
NONE

Nhằm giúp các bạn có thêm tài liệu tham khảo trong quá trình học tập và nghiên cứu HOC247 đã biên soạn và tổng hợp Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mạc Đỉnh Chi. Hy vọng đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT MẠC ĐỈNH CHI

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

MÔN HÓA HỌC

NĂM HỌC 2021-2022

Thời gian 50 phút

ĐỀ THI SỐ 1

Câu 1: Tên gọi nào dưới đây không phải là của C6H5NH2?

  A. Benzylamin.                 B. Benzenamin.                  C. Phenylamin.                   D. Anilin.

Câu 2: Chất có nhiều trong quả chuối xanh là

  A. fructozơ.                       B. tinh bột.                         C. glucozơ.                         D. saccarozơ.

Câu 3: Hợp chất hữu cơ có phản ứng tráng bạc là

  A. axetilen.                        B. etanal.                            C. metanol.                         D. etanol.

Câu 4: Axit benzoic được sử dụng như một chất bảo quản thực phẩm (kí hiệu là E-210) cho xúc xích, nước sốt cà chua, mù tạt, bơ thực vật … Nó ức chế sự phát triển của nấm mốc, nấm men và một số vi khuẩn. Công thức phân tử axit benzoic là

  A. C6H5COOH.                B. CH3COOH.                   C. (COOH)2.                      D. HCOOH.

Câu 5: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là

  A. oxi.                               B. sắt.                                 C. silic.                                D. cacbon.

Câu 6: Phenol có công thức phân tử là

  A. C2H5OH.                      B. C4H5OH.                        C. C3H5OH.                        D. C6H5OH.

Câu 7: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

  A. Na2CO3.                       B. NaHCO3.                       C. Al(OH)3.                        D. (NH4)2CO3.

Câu 8: Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với

  A. H2 (Ni, to).                    B. dung dịch Br2.               C. Cu(OH)2.                       D. O2(to).

Câu 9: Amin ít tan trong nước là

  A. etylamin.                       B. metylamin.                     C. anilin.                             D. trimetylamin.

Câu 10: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?

  A. Ancol metylic.              B. Glixerol.                         C. Ancol etylic.                  D. Etylen glicol.

Câu 11: Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

  A. Dung dịch brom trong benzen.                                B. Dung dịch etanol.

  C. Dung dịch muối ăn.                                                 D. Dung dịch đường.

Câu 12: Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

  A. HCOOC2H5.                 B. CH3COOC2H5.              C. HCOOCH3.                   D. C2H5COOCH3.

Câu 13: Phân tử xenlulozơ được tạo nên từ nhiều gốc

  A. β-glucozơ.                    B. β-fructozơ.                     C. α-fructozơ.                     D. α-glucozơ.

Câu 14: Cacbohiđrat nào sau đây có độ ngọt cao nhất?

  A. amilopectin.                  B. glucozơ.                         C. saccarozơ.                      D. fructozơ.

Câu 15: Phi kim X là chất rắn màu vàng ở nhiệt độ thường. X là

  A. cacbon.                         B. iot.                                  C. clo.                                 D. lưu huỳnh.

Câu 16: Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

  A. propyl axetat.               B. metyl propionat.             C. metyl axetat.                  D. etyl axetat.

Câu 17: Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

  A. C17H33COONa.            B. C2H5COONa.                C. CH3COONa.                 D. C17H35COONa.

Câu 18: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

  A. 13.                                B. 11.                                  C. 12.                                  D. 14.

Câu 19: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

  A. 3.                                  B. 4.                                    C. 2.                                    D. 5.

Câu 20: Hiđrocacbon có khả năng làm mất màu brom trong dung dịch ở nhiệt độ thường là?

  A. stiren.                            B. toluen.                            C. hexan.                            D. benzen.

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1). Phenol (C6H5OH) và anilin(C6H5NH2) đều phản ứng với nước brom tạo kết tủa.

(2). Anđehit phản ứng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) tạo ra ancol bậc một.

(3). Axit fomic tác dụng với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2.

(4). Etylen glicol, axit axetic và glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường.

(5). Glucozơ và fructozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt.

Số phát biểu đúng

  A. 3.                                  B. 5.                                    C. 4.                                    D. 2.

Câu 22: Ancol nào sau đây thỏa mãn: có 3 nguyên tử cacbon bậc 1; có một nguyên tử cacbon bậc 2 và phản ứng với CuO ở nhiệt độ cao tạo sản phẩm có phản ứng tráng bạc?

  A. 2-metylpropan-1-ol.                                                 B. butan-1-ol.

  C. 3-metylbutan-2-ol.                                                   D. 2-metylbutan-1-ol.

Câu 23: X là đồng phân của alanin. Đun nóng X với dung dịch NaOH tạo muối natri của axit cacboxylic Y và khí Z. Biết Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm, khi cháy tạo sản phẩm không làm đục nước vôi trong. Vậy Y, Z lần lượt là

  A. glyxin và ancol metylic.                                           B. axit acrylic và amoniac.

  C. axit acrylic và metylamin.                                        D. axit propionic và amoniac.

Câu 24: Cấu hình electron của nguyên tử X là [Ar]3d54s2. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X thuộc

  A. chu kì 4, nhóm VB.                                                 B. chu kì 4, nhóm VIIA.

  C. chu kì 4, nhóm VIIB.                                              D. chu kì 4, nhóm IIA.

Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H8O2 khi tác dụng dung dịch NaOH tạo ra 2 muối Z, Y và nước. Biết Y có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là

  A. 4.                                  B. 2.                                    C. 5.                                    D. 3.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

  A. Halogen là những chất oxi hoá mạnh.

  B. Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.

  C. Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.

  D. Khả năng oxi hoá của các halogen giảm từ flo đến iot.

Câu 27: Cho các nhận định sau:

(1). Dùng nước brom có thể phân biệt được glucozơ và fructozơ.

(2). Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, xuất hiện kết tủa bạc.

(3). Glucozơ và fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường cho phức màu xanh lam.

(4). Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, nhiệt độ) thu được sản phẩm có cùng công thức phân tử.

(5). Glucozơ và fructozơ đều chứa nhóm chức anđehit.

(6). Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.

Số nhận định đúng là

  A. 3.                                  B. 5.                                    C. 4.                                    D. 6.

Câu 28: Cho các dung dịch riêng biệt: HNO3, Ba(OH)2, NaHSO4, H2SO4, NaOH. Số dung dịch tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 tạo kết tủa là

  A. 2.                                  B. 1.                                    C. 3.                                    D. 4.

Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm metanal, axit etanoic, axit 2-hiđroxipropanoic cần dùng vừa đủ 6,72 lít oxi (đktc). Giá trị của m là

  A. 3.                                  B. 6.                                    C. 12.                                  D. 9.

Câu 30: Tiến hành thí nghiệm phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2 theo các bước sau đây:

  Bước 1: Cho vào ống nghiệm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% và 1 ml dung dịch NaOH 10%.

  Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.

  Bước 3: Thêm 2 ml dung dịch glucozơ 10% vào ống nghiệm, lắc nhẹ.

Nhận định nào sau đây là đúng?

  A. Cần lấy dư dung dịch NaOH để đảm bảo môi trường cho phản ứng tạo phức.

  B. Sau bước 3, kết tủa bị hoà tan và trở thành dung dịch có màu tím đặc trưng.

  C. Thí nghiệm trên chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH.

  D. Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng.

Câu 31: Đốt cháy m gam hỗn hợp gồm vinyl fomat, axit axetic, tinh bột bằng lượng oxi dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho hấp thụ hết toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thấy tách ra 92,59 gam kết tủa, đồng thời khối lượng dung dịch còn lại giảm 65,07 gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

  A. 10,0.                             B. 12,5.                               C. 17,0.                               D. 14,5.

Câu 32: Dung dịch X chứa glucozơ và saccarozơ có cùng nồng độ mol. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 34,56 gam Ag. Nếu đun nóng 100 ml dung dịch X với dung dịch H2SO4 loãng dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ sinh ra cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được lượng kết tủa Ag là

  A. 69,12.                           B. 51,84.                             C. 34,56.                             D. 38,88.

Câu 33: Cho 4,6 gam một ancol no, đơn chức phản ứng với CuO nung nóng thu được 6,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit, nước và ancol dư. Cho toàn bộ lượng hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị của m là

  A. 43,2.                             B. 10,8.                               C. 21,6.                               D. 16,2.

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm: CH4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 15,3 gam H2O. Mặt khác, 4,04 gam X phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

  A. 0,10.                             B. 0,30.                               C. 0,20.                               D. 0,40.

Câu 35: Hỗn hợp X gồm 3 amino axit (chỉ có nhóm chức -COOH và -NH2 trong phân tử). 13,05 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Mặt khác,13,05 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,15 mol NaOH. Nếu đốt cháy hoàn toàn 26,1 gam hỗn hợp X thì cần 25,2 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào Ba(OH)2 dư thì thu được 197 gam kết tủa. Giá trị của a là

  A. 0,4.                               B. 0,1.                                 C. 0,2.                                 D. 0,6.

Câu 36: Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+1O4N) và Y (CmH2m+2O5N2) trong đó X không chứa chức este, Y là muối của α-amino axit với axit nitric. Cho m gam E tác dụng vừa đủ với 100 ml NaOH 1,2M đun nóng nhẹ, thấy thoát ra 0,672 lít (đktc) một amin bậc 3(ở điều kiện thường là thể khí). Mặt khác, m gam E tác dụng với dung dịch HCl (dư), thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có 2,7 gam một axit cacboxylic. Giá trị của m là

  A. 9,54.                             B. 9,87.                               C. 9,84.                               D. 9,45.

Câu 37: Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) \(X + 4AgN{O_3} + 6N{H_3} + 2{H_2}O\) → \({X_1} + 2Ag \downarrow + 4N{H_4}N{O_3}\)

(b) \({X_1} + NaOH\) → \({X_2} + 2N{H_3} + 2{H_2}O\)

(c) \({X_2} + 2HCl\) → \({X_3} + 2NaCl\)

(d) \({X_3} + 2NaCl\) → \({X_4} + {H_2}O\)

Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol X2, sản phẩm thu được sản phẩm có 1 mol CO2. Phân tử khối của X4

  A. 104.                              B. 118.                                C. 120.                                D. 60.

Câu 38: Hỗn hợp E gồm este X đơn chức và axit cacboxylic Y hai chức (đều mạch hở, không no có một liên kết đôi C = C trong phân tử). Đốt cháy hoàn toàn một lượng E thu được 0,43 mol khí CO2 và 0,32 mol hơi nước. Mặt khác, thủy phân 46,6 gam E bằng lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch thu được 55,2 gam muối khan và phần hơi có chứa chất hữu cơ Z. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị gần nhất với.

  A. 43,5%.                          B. 48,0%.                            C. 46,5%.                            D. 41,5%.

Câu 39: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol no mạch hở Z. Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 3,24 gam nước. Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 12,96 gam Ag. Cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

  A. 10,04 gam.                    B. 10,54 gam.                     C. 12,88 gam.                     D. 13,66 gam.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ 0,77 mol O2, sinh ra 0,5 mol H2O. Nếu thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch KOH đun nóng thu được dung dịch chứa 9,32 gam muối. Mặt khác, a mol X làm mất màu vừa đủ 0,06 mol brom trong dung dịch. Giá trị của a là

  A. 0,01.                             B. 0,03.                               C. 0,012.                             D. 0,02.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1

1

A

6

D

11

C

16

B

21

B

26

C

31

B

36

B

2

B

7

A

12

B

17

D

22

D

27

B

32

B

37

A

3

B

8

A

13

A

18

C

23

B

28

D

33

A

38

C

4

A

9

C

14

D

19

C

24

C

29

D

34

D

39

C

5

C

10

C

15

D

20

A

25

D

30

A

35

B

40

D

ĐỀ THI SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MẠC ĐỈNH CHI- ĐỀ 02

Câu 41: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

  A. HCOOCH3.                   B. CH3COOH.                 C. C2H5COOH.                D. CH3COOCH3.

Câu 42: Etse X có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng X với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo của X là

  A. C2H5COOCH=CH2.                                               B. CH2=CHCOOCH3.

  C. HCOOCH=CH-CH3.                                              D. CH3COOCH=CH2.

Câu 43: Dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tính bazơ giảm dần?

  A. NH3, CH3NH2, C6H5NH2                                       B. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

  C. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.                                      D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2

Câu 44: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) fructozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit, khi đun với dung dịch H2SO4 loãng thì sản phẩm thu được đều có phản ứng tráng gương.

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam đậm.

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm xelulozơ và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.

(e) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.

Số phát biểu đúng là

  A. 5.                                    B. 3.                                  C. 1.                                  D. 4.

Câu 45: Axit cacboxylic nào dưới đây có mạch cacbon phân nhánh, làm mất màu dung dịch brom?

  A. Axit propanoic.                                                       B. Axit acrylic.

  C. Axit 2-metylpropanoic.                                           D. Axit metacrylic.

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp chứa glucozo, metyl fomat và saccarozo cần vừa đủ 6,72 lít khí O2 (đktc). Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy bằng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

  A. 27.                                  B. 25                                 C. 30.                                D. 22

Câu 47: Cho hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức ( hơn kém nhau 1 nguyên tử C trong phân tử). Đem đốt cháy m gam X cần vừa đủ 0,46 mol O2. Thủy phân m gam X trong 70 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) thì thu được 7,06 gam hỗn hợp muối Y và một ancol Z no, đơn chức, mạch hở. Đem đốt hoàn toàn hỗn hợp muối Y thì cần 5,6 lít (đktc) khí O2. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn hơn trong X là?

  A. 47,104%                        B. 40,107%                       C. 59,893%                      D. 38,208%

Câu 48: Chất không phải là chất béo là

  A. tristearin.                        B. axit axetic.                    C. triolein.                        D. tripanmitin.

Câu 49: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là?

  A. Ag, NO, O2                   B. Ag, NO2, O2                 C. Ag2O, NO, O2             D. Ag2O, NO2, O2

Câu 50: Cho 5,9 gam amin X (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 9,55 gam muối. Số nguyên tử H trong phân tử X là

  A. 9.                                    B. 7.                                  C. 11.                                D. 5.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2

41

C

46

C

51

D

56

C

61

A

66

B

71

A

76

A

42

D

47

C

52

B

57

D

62

C

67

A

72

D

77

A

43

D

48

B

53

D

58

D

63

C

68

C

73

B

78

B

44

D

49

B

54

A

59

A

64

B

69

C

74

B

79

B

45

D

50

A

55

B

60

C

65

A

70

D

75

A

80

C

ĐỀ THI SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MẠC ĐỈNH CHI- ĐỀ 03

Câu 1: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là

A. (C17H33COO)3C3H5

B. (C17H31COO)3C3H5

C. (CH3COO)3C3H5

D. (C17H35COO)3C3H5

Câu 2: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol andehit axetic phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là.

A. 10,8 gam

B. 21,6 gam

C. 43,2 gam

D. 16,2 gam

Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat?

A. CH3COOCH3.

B. CH3COOCH2CH3.

C. CH3COOH.

D. CH3CH2COOCH3.

Câu 4: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần:

A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.

B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.

C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.

D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.

Câu 5: Cho 0,1 mol Alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

A. 24,6

B. 11,7

C. 26,8

D. 22,8

Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản  ứng thu được glixerol; 15,2 gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là

A. 884

B. 888

C. 886

D. 890

Câu 7: Cho sở đồ chuyển hóa sau.

Y →E+ Z (men)

X, Y, Z lần lượt là

A. Tinh bột, glucozo và ancol etylic

B. Glucozo, Fructozo và khí CO2

C. Saccarozo , glucozo và khí CO2

D. Tinh bột, glucozo và khí CO2

Câu 8: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.

B. Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.

C. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm.

D. Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit.

Câu 9: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hoàn toàn tạo thành dung dịch bởi dung dịch nào sau đây.

A. AgNO3

B. NH3

C. NaOH dư

D. HCl dư

Câu 10: Giấm ăn có thành phần chất tan là axit nào sau đây

A. Axit axetic

B. axit fomic

C. Axit acrylic

D. Axit clohidric

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3

1

A

6

B

11

D

16

A

21

D

26

A

31

A

36

A

2

B

7

D

12

C

17

A

22

D

27

C

32

D

37

C

3

B

8

B

13

B

18

C

23

C

28

C

33

D

38

C

4

D

9

D

14

C

19

C

24

A

29

D

34

A

39

B

5

C

10

A

15

C

20

C

25

B

30

D

35

A

40

B

ĐỀ THI SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MẠC ĐỈNH CHI- ĐỀ 04

Câu 41. Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?

  A. Cs.                                       B. Fe.                                   C. Cu.                                  D. Cr.

Câu 42. Kim loại nào sau đây tan tốt trong nước dư ở điều kiện thường? 

  A. Na.                                       B. Al.                                   C. Be.                                   D. Mg.

Câu 43. Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?  

  A. Fe.                                        B. Cu.                                   C. Mg.                                  D. Ag.

Câu 44. Kim loại nào sau đây không bị thụ động hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

  A. Cu.                                       B. Fe                                    C. Al                                    D. Cr.

Câu 45. Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là CO?

  A. Mg.                                      B. Al.                                   C. Ag.                                  D. Fe.

Câu 46. Thạch cao nung được dùng để đúc tượng vì khi trộn với nước thì giãn nở về thể tích, nên rất ăn khuôn. Công thức của thạch cao nung là 

  A. CaSO4.                                 B. CaSO4.H2O.                    C. CaCO3.                            D. CaSO4.2H2O.

Câu 47. Các đồ vật bằng nhôm bền trong không khí vì có lớp chất X bảo vệ. Chất X là

  A. Al(OH)3.                              B. Al2(SO4)3.                        C. Al2O3.                              D. AlCl3.

Câu 48. Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp thì ở catot thu được khí nào sau đây? 

  A. H2.                                                     B. Cl2.                                              C. CO2.                                D. O2.

Câu 49. Hóa chất nào sau đây được dùng để nhận biết MgO và Al là 

  A. dung dịch NaOH.                B. dung dịch NaCl.              C. dung dịch KNO3.            D. nước. 

Câu 50. Kim loại Fe không phản ứng với 

  A. khí Cl2, to.                                                                         B. dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

  C. dung dịch AgNO3.                                                           D. dung dịch AlCl3

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 51 đến câu 80 của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 4

41-D 

42-A 

43-D 

44-A 

45-D 

46-B 

47-C 

48-A 

49-A 

50-D

51-D 

52-C 

53-C 

54-B 

55-A 

56-B 

57-A 

58-C 

59-A 

60-D

61-B 

62-B 

63-D 

64-D 

65-D 

66-B 

67-C 

68-B 

69-A 

70-C

71-C 

72-B 

73-B 

74-B 

75-B 

76-D 

77-A 

78-A 

79-A 

80-B

ĐỀ THI SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN HÓA HỌC TRƯỜNG THPT MẠC ĐỈNH CHI- ĐỀ 05

Câu 1: Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

A. 2.                                  B. 3.                                  C. 5.                                  D. 4.

Câu 2: Cho các thí nghiệm sau:

a. Cho CaCO3 vào dung dịch HCl dư.

b. Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1) vào H2O dư.

c. Cho Ag vào dung dịch HCl dư.

d. Cho Na vào dung dịch NaCl dư.

e. Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào H2O dư.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm có sự hòa tan chất rắn là

A. 5.                                          B. 2.                                  C. 3.                                  D. 4.

Câu 3: Số đồng phân α-aminoaxit có công thức phân tử C4H9NO2

A. 3.                                          B. 4.                                  C. 5.                                  D. 2.

Câu 4: Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

A. HCl.                                     B. NaCl.                            C. KOH.                           D. KNO3.

Câu 5: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

A. C3H7NH2 và C4H9NH2.                                                 B. CH3NH2 và C2H5NH2.

C. CH3NH2 và (CH3)3N.                                                    D. C2H5NH2 và C3H7NH2.

Câu 6: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5 và 7,36 gam glixerol. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối E cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là

A. 68,40.                                   B. 68,80.                           C. 60,20.                           D. 68,84.

Câu 7: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit?

A. 3.                                          B. 4.                                  C. 2.                                  D. 1.

Câu 8: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ là

A. đường phèn.                        B. mật mía.                       C. mật ong.                       D. đường kính.

Câu 9: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì hết 150 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng metyl fomat trong hỗn hợp là

A. 3,7 gam.                               B. 3 gam.                          C. 6 gam.                          D. 3,4 gam.

Câu 10: Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16. X có công thức là

A. HCOOC3H7.                      B. CH3COOC2H5.          C. HCOOC3H5.              D. C2H5COOCH3.

---(Để xem tiếp nội dung từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)--- 

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5

1

D

6

A

11

D

16

A

21

A

26

A

31

B

36

A

2

D

7

C

12

C

17

B

22

A

27

C

32

C

37

D

3

D

8

C

13

C

18

B

23

A

28

B

33

D

38

C

4

A

9

C

14

B

19

C

24

D

29

A

34

C

39

B

5

B

10

D

15

D

20

B

25

A

30

B

35

D

40

B

 

Trên đây là trích dẫn một phần nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021-2022 có đáp án Trường THPT Mạc Đỉnh Chi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Thi Online:

Chúc các em học tốt!   

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON