YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi giữa HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Văn Tám có đáp án

Tải về
 
NONE

Tài liệu Bộ 5 Đề thi giữa HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Văn Tám có đáp án là bộ đề thi giữa HK2 môn Địa lí 12 được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án lời giải chi tiết góp phần giúp các em học sinh có thêm tài liệu rèn luyện kĩ năng làm đề chuẩn bị cho kì thi giữa HK2 sắp tới, Hi vọng tài liệu sẽ giúp ích cho các em, chúc các em học sinh có kết quả học tập tốt!

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT

LÊ VĂN TÁM

ĐỀ THI GIỮA HK II

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 45 phút

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta trong những năm qua tăng và cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp là do:

A. Các thành phần khác chưa phát huy được tiềm năng sản xuất công nghiệp.

B. Đây là khu vực kinh tế có vai trò chủ đạo.

C. Kết quả của việc nước ta gia nhập WTO.

D. Kết quả của công cuộc đổi mới kinh tế - xã hội.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?

A. Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.

B. Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.

C. Nước ta có cán cân xuất nhập khẩu luôn luôn xuất siêu.

D. Có quan hệ buôn bán với phần lớn các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới.

Câu 3: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam vì:

A. Nhu cầu về điện không cao như miền Bắc.

B. Xa nguồn nguyên liệu.

C. Gây ô nhiễm môi trường.

D. Xây dựng ban đầu đòi hỏi vốn đầu tư lớn.

Câu 4: Năng suất lương thực tăng mạnh chủ yếu là do:

A. Tăng diện tích

B. Sử dụng các biện pháp thâm canh

C. Đưa các giống mới vào sản xuất

D. Ít thiên tai xảy ra

Câu 5: Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là:

A. Hà Nội – Lào Cai.

B. Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

C. Lưu Xá – Kép – Bãi Cháy.

D. Hà Nội - Thái Nguyên.

Câu 6: Vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều rau nhất cả nước:

A. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

Câu 7: Tổng chiều dài đường sắt nước ta là:

A. 3134.

B. 1343.

C. 4134.

D. 3143.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ:

A. Đậu tương.

B. Bông.

C. Điều.

D. Thuốc lá.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết các trung tâm du lịch của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A. Hạ Long, Thái Nguyên.

B. Thái Nguyên, Việt Trì.

C. Hạ Long, Lạng Sơn.

D. Hạ Long, Điện Biên Phủ.

Câu 10: Các khu công nghiệp phân bố tập trung nhất ở vùng:

A. Duyên hải Nam Trung Bộ.

B. Đông Nam Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long.

D. Đồng bằng sông Hồng.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết quy mô dân số các đô thị ở vùng đồng bằng sông Hồng xếp theo tứ tự giảm dần là:

A. Hà Nội, Nam Định, Hải Phòng, Hải Dương.

B. Hà Nội, Nam Định, Hải Dương, Hải Phòng.

C. Hà Nội, Hải Phòng, Nam Định, Hải Dương.

D. Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Nam Định.

Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy mô trên 120 nghìn tỉ đồng?

A. Hải Phòng, Bà Rịa Vũng Tàu.

B. Tp. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

C. Hà Nội, Việt Trì.

D. Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân tính theo đầu người (năm 2007) cao nhất ở Duyên Hải Nam Trung Bộ?

A. Bình Thuận.

B. Khánh Hòa.

C. Quảng Ngãi.

D. Bình Định.

Câu 14: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 và trang 4-5, cho biết Khu kinh tế ven biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây?

A. Thừa Thiên – Huế.

B. Hà Tĩnh.

C. Quảng Ngãi.

D. Phú Yên.

Câu 15: Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa của nước ta, giai đoạn 2005-2014?

A. Diện tích lúa hè thu giảm liên tục, lúa khác tăng.

B. Diện tích lúa khác, lúa hè thu tăng liên tục.

C. Sản lượng lúa tăng liên tục qua các năm.

D. Diện tích lúa hè thu lớn hơn diện tích lúa khác.

Câu 16: Cho biểu đồ về dân số thành thị và dân số nông thôn:

Biểu đồ sau thể hiện nội dung gì?

A. Biểu đồ chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.

B. Biểu đồ thể hiện tốc quy mô và cơ cấu dân số phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.

C. Biểu đồ thể hiện sự thay đổi số dân phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.

D. Biểu đồ thể hiện tỉ lệ dân số phân theo thành thị - nông thôn giai đoạn 1990-2014.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?

A. Thái Nguyên.

B. TP.Hồ Chí Minh.

C. Bến Tre.

D. Hải Phòng.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết những tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh ( năm 2007) đạt trên 60%?

A. Quảng Bình, Tuyên Quang, Kon Tum, Lâm Đồng

B. Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Hà Tĩnh

C. Quảng Bình, Hà Giang, Kon Tum, Lâm Đồng

D. Tuyên Quang, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng

Câu 19: Cho bảng số liệu

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015

Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ

 

Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Xin-ga-po

Việt Nam

Xuất khẩu

210,1

272,9

516,7

173,3

Nhập khẩu

187,4

228,2

438,0

181,8

Để thể hiện cơ cấu xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Thái Lan và Việt Nam năm 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ miền.

B. Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ đường.

D. Biểu đồ tròn.

Câu 20: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ CÁC NGÀNH KINH TẾ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2011 – 2015

Đơn vị: tỉ đồng

Năm

2011

2012

2013

2014

2015

Khu vực 1

658779

558284

638773

696969

712460

Khu vực 2

1373000

1020408

1199359

1307935

1394130

Khu vực 3

1552483

957939

1112552

1537197

1665962

Tổng

3584262

2536631

2950684

3937856

4192862

Nhận định nào đúng trong các nhận định sau?

A. Tốc độ tăng trưởng khu vực 1 nhanh nhất, thấp nhất là khu vực 3.

B. Khu vực 2 có tốc độ tăng trưởng chậm nhất, nhanh nhất là khu vực 3.

C. Khu vực 1 có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất trong 3 khu vực.

D. Tốc độ tăng trưởng khu vực 3 nhanh nhất, thấp nhất là khu vực 2.

------ Còn tiếp -----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

B

B

B

B

D

C

C

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

D

B

B

C

A

D

A

D

C

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 - TRƯỜNG THPT LÊ VĂN TÁM - ĐỀ 02

Câu 1: Cho bảng số liệu:

Dựa vào kết quả xử lí số liệu từ bảng trên, hãy cho biết loại hình giao thông vận tải nào có tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển cao nhất trong giai đoạn 2000-2014 ở nước ta:

A. Đường sắt.

B. Đường bộ.

C. Đường biển.

D. Đường hàng không.

Câu 2: Vùng trồng dừa lớn nhất nước ta hiện nay:

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Đồng bằng sông Hồng.

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu 3: Điều kiện ít hấp dẫn nhất đối với các nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực cộng nghiệp ở nước ta hiện nay là:

A. thị trường tiêu thụ sẩn phẩm.

B. chính sách phát triển công nghiệp.

C. dân cư, nguồn lao động.

D. cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng.

Câu 4: Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất nước ta là:

A. Đông Nam Bộ và Trung du - miền núi Bắc Bộ.

B. Trung du - miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

C. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 5: Đặc trưng không phải của nền nông nghiệp hàng hóa là

A. Sử dụng nhiều máy móc, vật tư, công nghệ mới.

B. Nông sản được sản xuất theo hướng đa canh.

C. Người sản xuất quan tâm đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

D. Sản xuất chuyên canh một hoặc một số ít loại nông sản.

Câu 6: Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến phục vụ xuất khẩu ở nước ta là:

A. thuế xuất khẩu cao.

B. tỉ trọng hàng gia công lớn.

C. chất lượng sản phẩm chưa cao.

D. làm tăng nguy cơ ô nhiễm môi trường.

Câu 7: Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu công nghiệp nước ta là:

A. ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

B. đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

C. hạ giá thành sản phẩm.

D. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

Câu 8: Căn cứ vào biểu đồ tròn ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi ở nước ta trong giai đoạn 2000-2007?

A. Tỉ trọng gia súc luôn cao nhất nhưng có xu hướng giảm.

B. tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt thấp nhất và ít biến động.

C. Giá trị sẩn xuất ngành chăn nuôi tăng gấp gần 1,6 lần.

D. Tỉ trọng gia cầm có xu hướng giảm khá nhanh.

Câu 9: Ở nước ta các điểm công nghiệp đơn lẻ, rời rạc thường tập trung ở:

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

B. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

C. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Bắc.

D. Tây Bắc và Tây Nguyên.

Câu 10: Xu hướng biến động của cơ cấu công nghiệp theo ngành là:

A. thay đổi phù hợp với điều kiện cụ thể ở ngoài nước.

B. thay đổi phù hợp với điều kiện cụ thể trong và ngoài nước.

C. thay đổi phù hợp với điều kiện cụ thể ở trong nước.

D. không thay đổi theo thời gian.

Câu 11: Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là:

A. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.

B. lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

C. tiến bộ khoa học kĩ thuật.

D. điều kiện tự nhiên thuận lợi.

Câu 12: Cho bảng số liệu.

Từ bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng rừng ở nước ta?

A. Trong giai đoạn 2005-2014, TD và MN Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng tăng nhiều nhất, với mức tăng 1025,4 nghìn ha.

B. Trong giai đoạn 2005-2014, diện tích rừng ở tất cả các vùng của nước ta đều tăng.

C. Bắc Trung Bộ là vùng có độ che phủ rừng (năm 2014) cao nhất cả nước, với hơn 56,5%.

D. TD và MN Bắc Bộ là vùng có diện tích rừng lớn nhất cả nước (năm 2014), chiếm hơn 39,0%.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, các tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng đạt dưới 10% (năm 2007) tập trung chủ yếu tại:

A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Bắc Trung Bộ và Tây Nguyên.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.

D. Trung du - miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

Câu 14: Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc thực hiện mục tiêu phát triển đàn gia súc lớn ở nước ta là:

A. nắm được các yêu cầu của thị trường.

B. phát triển dịch vụ thú y.

C. đẩm bảo chất lượng con giống.

D. phát triển thêm các đồng cỏ.

Câu 15: Vụ lúa có năng suất cao nhất trong năm ở nước ta là:

A. đông xuân.    B. chiêm.

C. hè thu.    D. mùa.

Câu 16: Quốc lộ 1 không chạy qua vùng kinh tế nào sau đây?

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Tây Nguyên.

C. Trung du miền núi Bắc Bộ.

D. Đông Nam Bộ.

Câu 17: Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với diện tích và năng suất lúa cả năm của nước ta, giai đoạn 2005-2014?

A. Diện tích tăng, năng suất giảm.

B. Diện tích giảm, năng suất tăng.

C. Diện tích và năng suất đều tăng.

D. Diện tích và năng suất đều giảm.

Câu 18: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng suy giảm chủ yếu là do:

A. phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

B. phá rừng để lấy đất xây dựng các khu đô thị.

C. phá rừng để khai thác gỗ củi phục vụ nhu cầu sinh hoạt.

D. ô nhiếm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

Câu 19: Các vườn quốc gia ở nước ta như Cát Bà, Tam Đảo, Cúc Phương... thuộc nhóm:

A. rừng đặc dụng.    B. rừng sản xuất.

C. rừng bảo vệ nghiêm gặt.    D. rừng phòng hộ.

Câu 20: Tam giác tăng trưởng du lịch ở phía Bắc nước ta bao gồm:

A. Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh.

B. Hà Nội, Hải Phòng, Cao bằng.

C. Hà Nội, Quảng Ninh, Lạng Sơn.

D. Hà Nội, Lạng Sơn, Hà Giang.

------ Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

A

D

C

D

B

D

A

D

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

A

A

A

B

C

A

A

A

 

 ----

 -(Để xem nội dung phần còn lại đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 - TRƯỜNG THPT LÊ VĂN TÁM - ĐỀ 03

Câu 1: Trong số các ngành công nghiệp sau, ngành nào không phải là ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta.

A. Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực thực phẩm.

B. Công nghiệp khai khoáng, luyện kim đen- luyện kim màu.

C. Công nghiệp vật liệu xây dựng, cơ khí điện tử.

D. Công nghiệp dệt may, hóa chất- phân bón- cao su.

Câu 2: Phong trào người Việt dùng hàng Việt không có ý nghĩa:

A. Giảm sự phụ thuộc vào hàng nhập khẩu.

B. Thay đổi thói quen sính hàng ngoại nhập.

C. Thúc đẩy các ngành sản xuất trong nước phát triển.

D. Hạn chế hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng.

Câu 3: Sau đổi mới, hoạt động buôn bán của nước ta mở rộng theo hướng:

A. Tiếp cận với thị trường Châu Mỹ và châu Phi.

B. Chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

C. Tăng mạnh vào thị trường Đông Nam Á.

D. Đa dạng hóa, đa phương hóa.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm:

A. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

B. Sử dụng nhiều loại tài nguyên có quy mô lớn.

C. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

D. Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên- kinh tế - xã hội.

Câu 5: Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là:

A. Có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

B. Đường bờ biển dài, nhiều ngư trường lớn.

C. Có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

D. Nhiều sông, ao hồ, bãi triều, đầm phá.

Câu 6: Vùng dẫn đầu cả nước về tỷ trọng giá trị sản xuất công nghiệp là:

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

B. Đồng bằng sông Hồng.

C. Đông Nam Bộ.

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 7: Hai di sản thiên nhiên thế giới ở Việt Nam là:

A. Phố cổ Hội An và di tích Mỹ Sơn.

B. Bãi đá cổ SaPa và thành nhà Hồ.

C. Vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà.

D. Vịnh Hạ Long và Phong Nha – Kẻ Bàng.

Câu 8: Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất hiện nay là:

A. Sơn La.    B. Hòa Bình.

C. Yaly.    D. Thác Bà.

Câu 9: Các thị trường nhập khẩu chủ yếu của nước ta là:

A. Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.

B. Bắc Mĩ và châu Á.

C. Khu vực châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.

D. Châu Âu và châu Phi.

Câu 10: Các thị trường xuất khẩu chủ yếu của nước ta là:

A. Hoa Kì, Nhật Bản, Trung Quốc.

B. Bắc Mĩ và châu Á.

C. Khu vực châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu.

D. Châu Âu và châu Phi.

Câu 11: Con đường bộ có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía Tây đất nước là:

A. Đường Hồ Chí Minh.     B. Quốc Lộ 1.

C. Quốc lộ 9.    D. Quốc lộ 2.

Câu 12: Trong những năm gần đây, cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta chuyển dịch theo hướng:

A. Giảm mạnh tỉ trọng của khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước, đặc biệt là khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

B. Giảm tỉ trọng của khu vực nhà nước, tăng tỉ trọng của khu vực ngoài nhà nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng chậm.

C. Tăng tỉ trọng của khu vực nhà nước và ngoài nhà nước, giảm khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

D. Tăng tỉ trọng của khu vực nhà nước, giảm tỷ trọng của khu vực ngoài nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 13: Việt Nam chưa phải là nước xuất khẩu chủ yếu hàng hoá về:

A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.

B. Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.

C. Nông, lâm, thuỷ sản.

D. Công nghiệp chế tạo.

Câu 14: Nguyên nhân nào sau đây được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng lên?

A. Mở rộng và đa dạng hoá thị trường.

B. Tăng cường sản xuất hàng hoá.

C. Nâng cao năng suất lao động.

D. Tổ chức sản xuất hợp lí.

Câu 15: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực – thực phẩm của nước ta là:

A. Lao động có kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

B. Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

C. Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

D. Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

Câu 16: Sản lượng điện của nước ta trong những năm gần đây tăng rất nhanh chủ yếu do:

A. Nguồn điện nhập khẩu tăng nhanh.

B. Xây dựng và đưa vào hoạt động các nhà máy điện khí.

C. Đưa các nhà máy thủy điện mới vào hoạt động.

D. Nhu cầu điện đối với sản xuất và xuất khẩu tăng.

Câu 17: Kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng do:

A. Mở rộng và đa dạng hóa thị trường.

B. Sự phục hồi và phát triển của sản xuất.

C. Việt Nam trở thành thành viên của tổ chức WTO.

D. Tiếp cận với thị trường Châu Phi và Châu Mĩ.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết tỉnh duy nhất thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ nằm trong Vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ:

A. Vĩnh Phúc    B. Quảng Ninh

C. Bắc Ninh    D. Phú Thọ

Câu 19: Ngành du lịch ở nước ta thật sự phát triển từ sau năm 1990 cho đến nay là nhờ:

A. Nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch.

B. Chính sách đổi mới của nhà nước.

C. Phát triển các điểm, khu du lịch thu hút khách.

D. Quy hoạch các vùng du lịch.

Câu 20: Theo cách phân loại hiện hành, các ngành công nghiệp nước ta có:

A. 2 nhóm với 19 ngành.    B. 4 nhóm với 23 ngành.

C. 3 nhóm với 29 ngành.    D. 5 nhóm với 32 ngành.

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

D

D

B

D

C

D

A

C

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

D

A

D

B

A

B

B

C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 - TRƯỜNG THPT LÊ VĂN TÁM - ĐỀ 04

Câu 1: Điểm khác nhau trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long:

A. Nguồn nước.    B. Khí hậu.

C. Đất đai.    D. Địa hình.

Câu 2: Cà Ná là nơi nổi tiếng nước ta với sản phẩm:

A. muối.    B. nước mắm.

C. đồ hộp.    D. tôm đông lạnh.

Câu 3: Than Antraxit tập trung chủ yếu ở:

A. Thái Nguyên.    B. Quảng Ninh.

C. Cà Mau.    D. Lạng Sơn.

Câu 4: Đâu không phải là nguyên nhân khiến hoạt động công nghiệp ở vùng núi chậm phát triển:

A. Thiếu lao động, nhất là lao động có tay nghề.

B. Giao thông vận tải kém phát triển.

C. Vị trí địa lí không thuận lợi.

D. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Câu 5: Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày nhờ:

A. có nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm.

B. có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận xích đạo.

C. có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ.

D. có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước.

Câu 6: Đường dây 500KV được xây dựng nhằm mục đích:

A. kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốcgia.

B. khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

C. đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

D. tạo một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

Câu 7: Vùng nào sau đây có nghề nuôi cá nước ngọt phát triển nhất nước ta:

A. Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.

B. Đồng bằng Sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ.

C. Đồng bằng Sông Hồng và Đông Nam Bộ.

D. Đồng bằng Sông Hồng và ĐB Sông Cửu Long.

Câu 8: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay là:

A. có nguồn nguyên liệu phong phú.

B. có nguồn lao động dồi dào.

C. có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

D. có nhiều cơ sở chế biến.

Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong số các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có diện tích lưu vực nhỏ nhất?

A. Sông Thu Bồn.    B. Sông Đồng Nai.

C. Sông Hồng.    D. Sông Cả.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Vinh không có ngành công nghiệp nào sau đây?

A. Sản xuất vật liệu xây dựng.     B. Cơ khí.

C. Điện tử.    D. Chế biến nông sản.

Câu 11: Ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì:

A. có hai mặt giáp biển, ngư trường lớn.

B. có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

D. có nguồn tài nguyên thuỷ sản phong phú.

Câu 12: Cho biểu đồ về GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014:

Cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Quy mô GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014.

B. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014.

C. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014.

D. Giá trị GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2006 - 2014.

Câu 13: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là:

A. Đông Nam Bộ.    B. ĐB sông Cửu Long.

C. Bắc Trung Bộ.     D. ĐB sông Hồng.

Câu 14: Cho biểu đồ.

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta?

A. Cây lương thực có hạt có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

B. Cây công nghiệp hàng năm có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

C. Cây công nghiệp lâu năm có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

D. Cây ăn quả có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

Câu 15: Ngư trường trọng điểm số 1 hiện nay của nước ta là:

A. Hải Phòng - Quảng Ninh.

B. 2 quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.

C. Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

D. Cà Mau - Kiên Giang.

Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, xác định 2 trung tâm công nghiệp có quy mô trên 120.000 tỷ đồng ở nước ta?

A. Thành phố Hồ Chí Minh và Biên Hòa.

B. Biên Hòa và Vũng Tàu.

C. Hà Nội và Hải Phòng.

D. Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong tổng giá trị sản xuất nông lâm thủy sản đạt dưới 5%?

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Đông Nam Bộ.

C. Tây Nguyên.

D. Bắc Trung Bộ.

Câu 18: Ở Việt Nam hiện nay việc chăn nuôi trâu bò hướng chủ yếu vào mục đích:

A. cung cấp thịt sữa.    B. cung cấp sức kéo.

C. cung cấp da.    D. cung cấp phân bón.

Câu 19: Đây là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay:

A. Chế biến gỗ và lâm sản.    B. Hoá chất - phân bón – cao su.

C. Sành sứ thủy tinh.    D. Luyện kim.

Câu 20: Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi trong thời gian qua?

A. Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

B. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

C. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

D. Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

----- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

A

B

D

C

B

D

A

A

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

D

B

D

D

C

A

B

C

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 - TRƯỜNG THPT LÊ VĂN TÁM - ĐỀ 05

Câu 1: Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG SẢN LƯỢNG CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1990 – 2014

Đơn vị: %

Nhận định nào không đúng trong các nhận định sau?

A. Sản lượng khai thác than có tốc độ tăng trưởng đồng đều qua các năm.

B. Sản lượng ngành công nghiệp điện giai đoạn 1990 – 2014 có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

C. Tốc độ tăng trưởng sản lượng ngành công nghiệp dầu khí giai đoạn 1990 – 2014 có xu hướng tăng đều qua các năm.

D. Sản lượng ngành khai thác quặng sắt của nước ta giai đoạn 1990 – 2014 có xu hướng tăng.

Câu 2: Biện pháp quan trọng hàng đầu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên của nước ta là:

A. phát triển các mô hình kinh tế trang trại.

B. nâng cao chất lượng đội ngũ lao động.

C. xây dựng cơ sở CN chế biến gắn với vùng chuyên canh.

D. thay đổi giống cây trồng.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ, khu vực nào chiếm tỉ trọng cao nhất?

A. Dịch vụ.    B. Công nghiệp và xây dựng.

C. Kinh tế biển.    D. Nông, lâm nghiệp, thủy sản.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng về ngoại thương của nước ta ở thời kì sau Đổi mới?

A. Thị trường buôn bán mở rộng theo hướng đa dạng hoá, đa phương hoá.

B. Việt Nam đã trở thành thành viên của Tổ chức thương mại thế giới.

C. Nước ta có cán cân xuất nhập khẩu luôn luôn xuất siêu.

D. Có quan hệ buôn bán với nhiều nước và vùng lãnh thổ trên thế giới.

Câu 5: Chuyển biến cơ bản của ngoại thương về mặt quy mô xuất khẩu là:

A. Tổng kim ngạch xuất khẩu tăng liên tục.

B. Có nhiều mặt hàng xuất khẩu chủ lực.

C. Thị trường xuất khẩu ngày càng mở rộng.

D. Có nhiều bạn hàng lớn: Hoa Kì, Nhật Bản,...

Câu 6: Những vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều đậu nhất cả nước:

A. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ.

B. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên.

D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

Câu 7: Ở nước ta, điều kiện tự nhiên thuận lợi hàng đầu để Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp là:

A. khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm.

B. đất badan giàu dinh dưỡng, khí hậu cận xích đạo.

C. đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng.

D. đất badan có tầng phong hóa dày, mưa theo mùa.

Câu 8: Nguyên nhân chính giúp diện tích gieo trồng lúa của nước ta trong thời gian qua có xu hướng tăng là:

A. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật.

B. Khai hoang mở rộng diện tích.

C. Thực hiện tốt công tác thủy lợi.

D. Thâm canh, tăng vụ.

Câu 9: Nhân tố nào sau đây không thể hiện tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực của nước ta:

A. Giá thành xây dựng các nhà máy thấp.

B. Nguồn thủy năng dồi dào trên các sông.

C. Nhu cầu năng lượng điện rất lớn.

D. Nguồn nhiên liệu (than, dầu) dồi dào.

Câu 10: Cho bảng số liệu:

XUẤT KHẨU VÀ NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA

MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2015

Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ

 

Ma-lai-xi-a

Thái Lan

Xin-ga-po

Việt Nam

Xuất khẩu

210,1

272,9

516,7

173,3

Nhập khẩu

187,4

228,2

438,0

181,8

Để thể hiện quy mô và cơ cấu xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Ma-lai-xia, Xingapo và Việt Nam năm 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A. Biểu đồ miền.    B. Biểu đồ cột.

C. Biểu đồ đường.    D. Biểu đồ tròn.

Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy mô từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?

A. Tp.Hồ Chí Minh, Huế, Đà Nẵng, Nha Trang.

B. Cần Thơ, Cà Mau, Thanh Hóa, Quảng Ngãi.

C. Hải Phòng, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.

D. Hà Nội, Thái Nguyên, Hạ Long, Việt Trì.

Câu 12: Ở nước ta, nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc vùng Đông Nam Bộ:

A. Thác Mơ.    B. Trị An.

C. Yaly.    D. Cần Đơn.

Câu 13: Ở nước ta, Duyên hải Nam Trung Bộ có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu, trong đó chủ yếu là do:

A. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ.

B. bờ biển có nhiều vũng vịnh, thềm lục địa sâu.

C. Nhiều bãi tôm, bãi cá, vịnh biển đẹp.

D. kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn.

Câu 14: Phương hướng quan trọng nhất để khai thác nguồn lợi hải sản vừa hiệu quả, vừa góp phần bảo vệ vùng trời - vùng biển - vùng thềm lục địa nước ta là:

A. trang bị vũ khí quân sự.    B. đẩy mạnh chế biến tại chỗ.

C. đánh bắt xa bờ.    D. đánh bắt ven bờ.

Câu 15: Vùng nào sau đây là vùng đứng đầu cả nước về diện tích lúa:

A. Đồng bằng sông Cửu Long.    B. Đông Nam Bộ

C. Đồng bằng sông Hồng.    D. Trung du miền núi phía Bắc

Câu 16: Nguyên nhân nào làm tăng thêm tính bấp bênh trong san xuất nông nghiệp của nước ta:

A. Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.

B. Nhu cầu thị trường luôn biến đổi.

C. Kinh nghiệm của nhân dân lao động.

D. Sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

Câu 17: Công nghiệp năng lượng được phân thành:

A. Công nghiệp khai thác than và Công nghiệp khai dầu khí

B. Công nghiệp khai thác nguyên nhiên liệu và sản xuất điện

C. Công nghiệp khai thác than và sản xuất điện

D. Công nghiệp thủy điện và Công nghiệp nhiệt điện.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào dưới đây có quy mô lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Hạ Long.    B. Thái Nguyên.

C. Cẩm Phả.    D. Việt Trì.

Câu 19: Vùng bờ biển tập trung nhiều bãi tắm đẹp có giá trị hàng đầu đối với hoạt động du lịch biển ở nước ta là:

A. Đồng bằng sông Hồng.

B. Bắc Trung Bộ.

C. Duyên hải Nam Trung Bộ.

D. Đông Nam Bộ.

Câu 20: Lần đầu tiên, cán cân xuất nhập khẩu của nước ta tiến tới sự cân đối vào năm:

A. 1993.    B. 1992.    C. 1991.    D. 1990.

----- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

C

B

C

A

C

B

D

A

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

C

C

B

C

A

A

B

A

C

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập HOC247.NET tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi giữa HK2 môn Địa Lí 12 năm 2021-2022 Trường THPT Lê Văn Tám có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập. 

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON