YOMEDIA

Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Kim Sơn A

Tải về
 
NONE

Với mong muốn có thêm tài liệu giúp các em học sinh ôn tập chuẩn bị trước kì thi THPT QG năm 2021 sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Kim Sơn A có lời giải chi tiết, được HOC247 biên tập và tổng hợp để giúp các em tự luyện tập. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT KIM SƠN A

ĐỀ  THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021

MÔN TOÁN

Thời gian: 90 phút

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Giả sử bạn muốn mua một áo sơ mi cỡ 39 hoặc cỡ 40. Áo cỡ 39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ 40 có 4 màu khác nhau. Hỏi có bao nhiêu sự lựa chọn (về màu áo và cỡ áo)?

A. 9.                                   B. 5.                                   C. 4.                                   D. 1.

Câu 2: Cho cấp số nhân \(\left( {{x}_{n}} \right) có \left\{ \begin{matrix} {{x}_{2}}-{{x}_{4}}+{{x}_{5}}=10 \\ {{x}_{3}}-{{x}_{5}}+{{x}_{6}}=20 \\ \end{matrix} \right..\) Tìm \({{x}_{1}}\) và công bội q.

A. \({{x}_{1}}=1,q=2\).  

B. \({{x}_{1}}=-1,q=2\). 

C. \({{x}_{1}}=-1,q=-2\).

D. \({{x}_{1}}=1,q=-2\).

Câu 3: Hàm số \(y=\frac{1}{2}{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}-3\) nghịch biến trên các khoảng nào ?

A. \(\left( 0\,;\,-\frac{\sqrt{3}}{2} \right)\)và \(\left( \frac{\sqrt{3}}{2}\,;\,+\infty  \right)\)   

B. \(\left( -\sqrt{3}\,;\,0 \right)\) và \(\left( \sqrt{3}\,;\,+\infty  \right)\)

C. \(\left( -\infty \,;\,-\sqrt{3} \right)\)và\(\left( 0\,;\,\sqrt{3} \right)\)

D. \(\left( \sqrt{3}\,;\,+\infty  \right)\)

Câu 4: Đồ thị hàm số y = x4 -3x2 + 2 có số điểm cực trị là

A. 0.                                 B. 2.                                 C. 3.                                  D. 4.

Câu 5: Đồ thị hàm số \(y=-2{{x}^{4}}+(m+3){{x}^{2}}+5\) có duy nhất một điểm cực trị khi và chỉ khi

A. \(m=0\).                         B. \(m\le -3\).                     C. \(m<-3\).                       D. \(m>-3\).

Câu 6: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có \(\underset{x\to +\infty }{\mathop{\lim }}\,f\left( x \right)=0\) và \(\underset{x\to {{0}^{+}}}{\mathop{\lim }}\,f\left( x \right)=+\infty \). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng.

B. Trục hoành và trục tung là hai tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho.

C. Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng là đường thẳng \(y=0\) .

D. Hàm số đã cho có tập xác định là \(\text{D}=\left( 0,+\infty  \right)\).

Câu 7: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. \(y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-2\).

B. \(y={{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2\).

C. \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-2\).

D. \(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}-2\).

Câu 8: Trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hàm số nào có bảng biến thiên sau?

A. \(y=\frac{x-1}{x-1}\). 

B. \(y=\frac{-2x}{x-1}\).   

C. \(y=\frac{1-2x}{x+1}\).      

D. \(y=\frac{2x-1}{x+1}\).

Câu 9: Cho các mệnh đề sau:

(I). Cơ số của logarit phải là số nguyên dương.

(II). Chỉ số thực dương mới có logarit.

(III). \(\ln \left( A+B \right)=\ln A+\ln B\) với mọi \)A>0,\text{ }B>0\).

(IV) \({{\log }_{a}}b.{{\log }_{b}}c.{{\log }_{c}}a=1\), với mọi \(a,\text{ }b,\text{ }c\in \mathbb{R}\).

Số mệnh đề đúng là:

A. \(1\).                              B. \(2\).                              C. \(3\).                              D. \(4\).

Câu 10: Tìm tập xác định \(\text{D}\) của hàm số \(y=\frac{1}{\sqrt{2-x}}+\ln \left( x-1 \right)\).

A. \(\text{D}=\mathbb{R}\backslash \left\{ 2 \right\}\).

B. \(\text{D}=\left( 1;2 \right)\).                                      

C. \(\text{D}=\left[ 0;+\infty  \right)\).

D. \(\text{D}=\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 2;+\infty  \right)\).

ĐÁP ÁN

1. A

2. A

3. C

4. C

5. B

6. B

7. B

8. C

9. A

10. B

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1 (NB) Cho A là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai điểm đầu mút phân biệt thuộc tập A là:

A. \(170\)

B. \(160\)

C. \(190\)

D. \(360\)

Câu 2 (NB) Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội \)q\) của cấp số nhân đã cho.

A. \(q=3.\)

B. \(q=-3.\)

C. \(q=2.\)

D. \(q=-2.\)

Câu 3 (NB) Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên bên dưới.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A. \(\left( 0;1 \right)\).   

B. \(\left( -\infty ;0 \right)\).

C. \(\left( 1;+\infty  \right)\). 

D. \(\left( -1;0 \right)\).

Câu 4 (NB) Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

Hàm số có cực đại là

A. \(y=5\).

B. \(x=2\).

C. \(x=0\).

D. \(y=1\).

Câu 5 (TH) Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên đoạn \(\left[ -2;3 \right]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số \(y=f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ -2;3 \right]\).

A. \(1\).

B. \(0\).

C. \(2\).

D. \(3\).

Câu 6 (NB) Đồ thị hàm số \(y=\frac{x+1}{2-x}\) có tiệm cận ngang là đường thẳng:

A. \(y=2.\)

B. \(y=-1.\)

C. \(y=\frac{1}{2}.\)

D. \(x=2.\)

Câu 7 (NB) Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

A. \(f(x)={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}\).

B. \(f(x)={{x}^{4}}+2{{x}^{2}}\).

C. \(f(x)=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-1\).

D. \(f(x)=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}\).

Câu 8 (TH) Số giao điểm của đồ thị hàm số \({ { y=x^{3}-3 x+1}}\) và trục hoành là

A. \(3\).

B. \(0\).

C. \(2\).

D. \(1\).

Câu 9 (NB) Với a là số thực dương, \(\log _{3}^{2}\left( {{a}^{2}} \right)\) bằng:

A. \(2\log _{3}^{2}a\).  

B. \(4\log _{_{3}}^{2}a\).

C. \(4{{\log }_{3}}a\).

D. \(\frac{4}{9}{{\log }_{3}}a\).

Câu 10 (NB) Tính đạo hàm của hàm số \(y=\frac{1}{5}{{e}^{4x}}\).

A. \({y}'=\frac{1}{20}{{e}^{4x}}\).

B. \({y}'=-\frac{4}{5}{{e}^{4x}}\). 

C. \({y}'=\frac{4}{5}{{e}^{4x}}\).

D. \({y}'=-\frac{1}{20}{{e}^{4x}}\).

ĐÁP ÁN

1.C

2.A

3.A

4.A

5.C

6.B

7.D

8.A

9.B

10.C

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (NB) An muốn qua nhà Bình để cùng Bình đến chơi nhà Cường. Từ nhà An đến nhà Bình có bốn con đường đi, từ nhà Bình đến nhà Cường có 6 con đường đi. Hỏi An có bao nhiêu cách chọn đường đi đến nhà Cường?

A. \(16\)                           B. \(10\)                         C. \(24\)                        D. \(36\)

Câu 2 (NB) Cho cấp số nhân: \(\frac{-1}{5};\text{ }a;\text{ }\frac{-\text{1}}{\text{125}}\). Giá trị của \)a\) là:

A. \(a=\pm \frac{1}{\sqrt{5}}.\)

B. \(a=\pm \frac{1}{25}.\)      

C. \(a=\pm \frac{1}{5}.\)

D. \(a=\pm 5.\)

Câu 3 (NB) Hàm số \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-9x+1\) đồng biến trên khoảng nào trong những khoảng sau?

A. \(\left( 4\,;\,5 \right)\).

B. \(\left( 0\,;\,4 \right)\).

C. \(\left( -2\,;\,2 \right)\).

D. \(\left( -1\,;\,3 \right)\).

Câu 4 (NB) Cho hàm số \(y=a{{x}^{4}}+b{{x}^{2}}+c\) \(\left( a,b,c\in \mathbb{R} \right)\), đồ thị như hình vẽ:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:

A. \(2\).                            B. \(1\).                          C. \(0\).                         D. \(3\).

Câu 5 (TH) Hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây không có cực trị?

A. \(y=\frac{2x-1}{x+1}\).

B. \(y={{x}^{4}}\)

C. \(y=-{{x}^{3}}+x\).

D. \(y={{x}^{3}}-3x+2\).

Câu 6 (NB) Đồ thị của hàm số nào sau đây có tiệm cận đứng là đường thẳng \(x=1\) và tiệm cận ngang là đường thẳng \(y=-2\).

A. \(y=\frac{x+2}{x-1}\).

B. \(y=\frac{2x}{1-x}\).           

C. \(y=\frac{2x-1}{x+1}\).

D. \(y=\frac{1-2x}{1-x}\).

Câu 7 (NB) Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?

\(y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}\). 

B. \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}\).       

C. \(y=-{{x}^{2}}+2x\).

D. \(y={{x}^{3}}+2{{x}^{2}}-x-1\).

Câu 8 (TH) Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) như hình vẽ bên.Tìm m để phương trình \(f(x)=m\) có 3 nghiệm phân biệt.

 

A. \(\left[ \begin{matrix} m>2 \\ m<-2 \\ \end{matrix} \right.\).    

B. \(-2<m<2\).

C. \(0<m<2\).

D. \(-2<m<0\).

Câu 9 (NB) Cho các số dương a,b, c, và \(a\ne 1\). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. \({{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c={{\log }_{a}}\left( b+c \right)\).         

B. \({{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c={{\log }_{a}}\left| b-c \right|\).

C. \({{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c={{\log }_{a}}\left( bc \right)\).            

D. \({{\log }_{a}}b+{{\log }_{a}}c={{\log }_{a}}\left( b-c \right)\).

Câu 10 (NB) Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A. \(y={{\log }_{\frac{2}{5}}}x\)

B. \(y={{\left( \frac{\pi }{4} \right)}^{x}}\)    

C. \(y={{\log }_{\frac{1}{3}}}\left( \frac{1}{x} \right)\)

D. \(y={{e}^{-x}}\)

ĐÁP ÁN

1.C

2.B

3.A

4.D

5.A

6.B

7.A

8.B

9.C

10.C

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Có bao nhiêu cách sắp xếp thứ tự 5 học sinh theo hàng ngang?

A. \(20\).                          B. \(10\).                        C. \(5\).                         D. \(120\).

Câu 2. Cho cấp số cộng \(\left( {{u}_{n}} \right)\) có \({{u}_{1}}=3\) và công sai \(d=5\). Tính tổng \)10\) số hạng đầu của cấp số cộng.

A. \(185\).                        B. \(255\).                      C. \(480\).                     D. \(250\).

Câu 3. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. \(\left( 2;+\infty  \right)\).

B. \(\left( -3;1 \right)\). 

C. \(\left( 0;2 \right)\).

D. \(\left( -\infty ;2 \right)\).

Câu 4. Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Điểm cực đại của hàm số đã cho là

A. \(x=-1\).                      B. \(x=1\).                     C. \(x=2\).                     D. \(x=-2\).

Câu 5  Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng xét dấu đạo hàm như sau

Hàm số \(f\left( x \right)\) có bao nhiêu điểm cực trị?

A. \(1\).                            B. \(2\).                          C. \(3\).                         D. \(4\).

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{3x+1}{1-x}\) là

A. \(y=1\).                        B. \(y=-1\).                    C. \(y=3\).                     D. \(y=-3\).

Câu 7. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong sau ?

A. \(y={{x}^{3}}-3x+1\).

B. \(y=-{{x}^{3}}+3{{x}^{2}}+1\).

C. \(y={{x}^{3}}+3x+1\).

D. \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+1\).                

Câu 8. Đồ thị hàm số \(y=\frac{x-2}{x+2}\) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

A. \(0\).                            B. \(-1\).                        C. \(2\).                         D. \(-2\).

Câu 9. Cho các số thực dương \(a,\,\,b\) thỏa mãn \(\log a=x,\,\,\log b=y\) . Tính \(P=\log \left( \frac{{{a}^{3}}}{{{b}^{5}}} \right)\) .

A. \(P=\frac{{{x}^{3}}}{{{y}^{5}}}\).

B. \(P={{x}^{3}}-{{y}^{5}}\).

C. \(15xy\).

D. \(3x-5y\).

Câu 10. Đạo hàm của hàm số \(y={{a}^{x}}\,(a>0,\,a\ne 1)\) là

A. \({y}'={{a}^{x}}.\ln a\).

B. \({y}'={{a}^{x}}\).

C. \({y}'=\frac{{{a}^{x}}}{\ln a}\).

D. \({y}'=x.{{a}^{x-1}}\).

ĐÁP ÁN

1.D

2.B

3.A

4.A

5.D

6.D

7.D

8.C

9.D

10.A

{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}

Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Kim Sơn A. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:

​Chúc các em học tập tốt !

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON