Dưới đây là nội dung Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Kinh Môn được hoc247 biên soạn và tổng hợp, với nội dung đầy đủ, chi tiết có đáp án đi kèm sẽ giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức, nâng cao kỹ năng làm bài. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT KINH MÔN |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2021 MÔN TOÁN Thời gian: 90 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?
A. .png?enablejsapi=1)
B. .png)
C. .png)
D. .png)
Câu 2: Cho hàm số \(f\left( x \right)\) nghịch biến trên D. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.\(\frac{f\left( {{x}_{1}} \right)}{f\left( {{x}_{2}} \right)}<1\) với mọi \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\in D\) và \({{x}_{1}}<{{x}_{2}}.\)
B.\(\frac{f\left( {{x}_{2}} \right)-f\left( {{x}_{1}} \right)}{{{x}_{2}}-{{x}_{1}}}>0\) với mọi \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\in D\) và \({{x}_{1}}<{{x}_{2}}\).
C.\(f\left( {{x}_{1}} \right)
D. \(\frac{f\left( {{x}_{2}} \right)-f\left( {{x}_{1}} \right)}{{{x}_{2}}-{{x}_{1}}}<0\) với mọi \({{x}_{1}},{{x}_{2}}\in D\) và \({{x}_{1}}<{{x}_{2}}\).
Câu 3: Tọa độ giao điểm M của đồ thị hàm số \(y=\frac{2x+3}{x+2}\) với trục hoành là
A.\(\left( -\frac{3}{2};0 \right)\)
B.\(\left( -2;0 \right)\)
C.\(\left( 0;-2 \right)\)
D. \(\left( 0;\frac{3}{2} \right)\)
Câu 4: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ -1 \right\}\) và có bảng biến thiên
.png)
Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 5: Họ các nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)={{5}^{x}}-x\) là
A.\(\frac{{{5}^{x}}}{\ln 5}-\frac{{{x}^{2}}}{2}+C. \)
B.\({{5}^{x}}-{{x}^{2}}+C. \)
C.\({{5}^{x}}\ln 2-\frac{{{x}^{2}}}{2}+C. \)
D. \(\frac{{{5}^{x}}}{\ln 5}-1+C. \)
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm \(A\left( 1;1;-1 \right)\) và \(B\left( 2;3;2 \right).\) Tọa độ vectơ \(\overrightarrow{AB}\) là
A. \(\left( -1;-2;-3 \right).\)
B.\(\left( 1;2;3 \right).\)
C.\(\left( 3;4;1 \right).\)
D. \(\left( 1;2;1 \right).\)
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 1. Biết SA vuông góc với \(\left( ABCD \right)\) và \(SA=\sqrt{3}\). Thể tích của khối chóp S.ABCD là
A.\(\frac{1}{4}.\)
B.\(\sqrt{3}.\)
C.\(\frac{\sqrt{3}}{6}.\)
D. \(\frac{\sqrt{3}}{3}.\)
Câu 8: Cho hàm số \(y={{x}^{3}}-2x+1\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Hệ số góc của tiếp tuyến với \(\left( C \right)\) tại điểm \(M\left( -1;2 \right)\) bằng
A. 3. B. \(-5.\) C. 25. D. 1.
Câu 9: Cho biểu thức \(P={{x}^{\frac{3}{4}}}\sqrt{\sqrt{{{x}^{5}}}},x>0.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. \(P={{x}^{2}}.\)
B. \(P={{x}^{-\frac{1}{2}}}.\)
C. \(P={{x}^{-2}}.\)
D. \(P={{x}^{\frac{1}{2}}}.\)
Câu 10: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {{x}_{2}} \right\}\) và có bảng biến thiên sau:
.png)
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số có hai điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
B. Hàm số có một điểm cực đại, một điểm cực tiểu.
C. Hàm số có một điểm cực đại, hai điểm cực tiểu.
D. Hàm số có một điểm cực đại, không có điểm cực tiểu.
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-D |
3-A |
4-A |
5-A |
6-B |
7-D |
8-D |
9-D |
10-B |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có bảng xét dấu của đạo hàm như hình vẽ
.png)
Hàm số đã cho đồng biến trong khoảng nào dưới đây?
A. \(\left( 2;4 \right).\)
B. \(\left( -\infty ;0 \right).\)
C. \(\left( 0;2 \right).\)
D. \(\left( -1;2 \right).\)
Câu 2: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số \(y=\frac{4-3x}{x+1}\) là
A.\(x=-3.\) B. \(x=-1.\) C. \(y=-3.\) D. \(y=4.\)
Câu 3: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau
.png)
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang \(y=4.\)
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
D. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng \(x=0.\)
Câu 4: Cho hàm số \(y={{e}^{x}}\). Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Đồ thị hàm số đi qua điểm \(A\left( 1;0 \right).\)
B. Tập xác định của hàm số là \(D=\mathbb{R}.\)
C. Hàm số có đạo hàm\(y'={{e}^{x}},\forall x\in \mathbb{R}.\)
D. Đồ thị hàm số nhận trục hoành là tiệm cận ngang.
Câu 5: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng 2a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB' và CD' bằng
A. 2a. B. a C. \(2\sqrt{2}a. \) D. \(\sqrt{2}a. \)
Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có BA=a;BC=2a,BB'=3A. Thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' bằng
A. \(V=2{{a}^{3}}.\)
B. \(V=3{{a}^{3}}.\)
C. \(V=6{{a}^{3}}.\)
D. \(V={{a}^{3}}.\)
Câu 7: Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có diện tích đáy bằng \(2{{a}^{2}},\) đường cao bằng 3a. Thể tích của khối lăng trụ ABC.A'B'C' là
A. \({{a}^{3}}.\)
B. \(6{{a}^{3}}.\)
C. \(12{{a}^{3}}.\)
D. \(2{{a}^{3}}.\)
Câu 8: Cho hàm số \(f\left( x \right)\) xác định trên \(\mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\},\) liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như sau
.png)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình \(f\left( x \right)=m-1\) có ba nghiệm thực phân biệt.
A. \(m\in \left( 2;4 \right).\)
B. \(m\in \left[ 2;4 \right).\)
C. \(m\in \left( 1;3 \right).\)
D. \(m\in \left[ 1;3 \right).\)
Câu 9: Thể tích của khối cầu có bán kính R là
A. \(\frac{4\pi {{R}^{3}}}{3}.\)
B. \(\frac{4{{R}^{3}}}{3}.\)
C. \(4\pi {{R}^{3}}.\)
D. \(\frac{3\pi {{R}^{3}}}{4}.\)
Câu 10: Tìm \(\int{\frac{1}{x}dx.}\)
A. \(\int{\frac{1}{x}dx=\ln \left| x \right|+C.}\)
B. \(\int{\frac{1}{x}dx=-\ln \left| x \right|+C.}\)
C. \(\int{\frac{1}{x}dx=\frac{1}{{{x}^{2}}}+C.}\)
D. \(\int{\frac{1}{x}dx=-\frac{1}{{{x}^{2}}}+C.}\)
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-C |
3-C |
4-A |
5-A |
6-C |
7-B |
8-A |
9-A |
10-A |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Cho khối chóp S.ABC, trên ba cạnh SA,SB,SC lần lượt lấy ba điểm A'B'C' sao cho \(SA'=\frac{1}{2}SA,SB'=\frac{1}{3}SB,SC'=\frac{1}{4}SC. \) Gọi V,V' lần lượt là thể tích của các khối chóp S.ABC và \(S.A'B'C'.\) Khi đó tỉ số \(\frac{V'}{V}\) là
A. \(\frac{1}{24}\).
B. \(\frac{1}{12}.\)
C. \(12\).
D. \(24.\)
Câu 2: Một chất điểm chuyển động theo quy luật \(s\left( t \right)=-{{t}^{3}}+6{{t}^{2}}\) với t là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển động, \(s\left( t \right)\) là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t. Tính thời điểm t tại đó vận tốc đạt giá trị lớn nhất.
A. \(t=1.\) B. \(t=2.\) C. \(t=4.\) D. \(t=3.\)
Câu 3: Đồ thị hàm số \(y=2{{x}^{4}}-3{{x}^{2}}\) và đồ thị hàm số \(y=-{{x}^{2}}+2\) có bao nhiêu điểm chung?
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 4: Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)={{\left( x+1 \right)}^{2}}{{\left( x-2 \right)}^{3}}\left( 2x+3 \right).\) Tìm số điểm cực trị của hàm số \(f\left( x \right)\).
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 5: Tập xác định của hàm số \(y={{\left( x-5 \right)}^{\sqrt{3}}}\) là
A.\(\left[ 5;+\infty \right).\)
B.\(\left( -\infty ;5 \right).\)
C.\(\mathbb{R}\backslash \left\{ 5 \right\}.\)
D. \(\left( 5;+\infty \right).\)
Câu 6: Cho hàm số \(y=-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2\) có đồ thị như hình vẽ bên
.jpg.png)
Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình \(-{{x}^{3}}-3{{x}^{2}}+2=m\) có ba nghiệm thực phân biệt.
A. \(S=\left[ -2;2 \right].\)
B. \(S=\varnothing .\)
C. \(S=\left( -2;2 \right).\)
D. \(S=\left( -2;1 \right).\)
Câu 7: Tất cả các giá trị thực của m để hàm số \(y={{x}^{3}}-6{{x}^{2}}+mx+1\) đồng biến trên \(\left( 0;+\infty \right)\) là:
A. \(m\le 12.\)
B. \(m\ge 0.\)
C. \(m\ge 12.\)
D. \(m\le 0.\)
Câu 8: Đường cong sau đây là đồ thị hàm số nào dưới đây
.jpg.png)
A. \(y=-{{x}^{4}}+2{{x}^{2}}-3.\)
B. \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}+3.\)
C. \(y={{x}^{3}}-3{{x}^{2}}-3.\)
D. \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{2}}-3.\)
Câu 9: Số tiếp tuyến của đồ thị hàm số \(y={{x}^{4}}-2{{x}^{3}}-3\) song song với trục hoành là
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Câu 10: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số \(y=\frac{2x+4}{x-m}\) có tiệm cận đứng?
A. \(m\ne -2.\) B. \(m=-2.\) C. \(m>-2.\) D. \(m<-2.\)
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-B |
3-D |
4-B |
5-D |
6-C |
7-C |
8-D |
9-A |
10-A |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Đạo hàm của hàm số \(y=\ln \left( 1+{{x}^{2}} \right)\) là
A.\(\frac{2x}{1+{{x}^{2}}}.\)
B. \(-\frac{2x}{{{x}^{2}}+1}.\)
C.\(\frac{x}{1+{{x}^{2}}}.\)
D. \(\frac{1}{1+{{x}^{2}}}.\)
Câu 2: Đồ thị hàm số \(y=\frac{2x-3}{x-1}\) có đường tiệm cận đứng là đường thẳng
A.\(y=1.\) B. \(y=2.\) C.\(x=2.\) D. \(x=1.\)
Câu 3: Tìm họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right)={{x}^{2}}-3\sin x.\)
A.\(\int\limits_{{}}^{{}}{f\left( x \right)dx}=\frac{1}{3}{{x}^{3}}-3\cos x+C. \)
B.\(\int\limits_{{}}^{{}}{f\left( x \right)dx}=3x-3\cos x+C. \)
C.\(\int\limits_{{}}^{{}}{f\left( x \right)dx}=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+\frac{1}{3}\cos x+C. \)
D. \(\int\limits_{{}}^{{}}{f\left( x \right)dx}=\frac{1}{3}{{x}^{3}}+3\cos x+C. \)
Câu 4: Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:
.png)
Mệnh đề nào dưới đây đúng
A. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( -\infty ;1 \right).\)
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( -1;1 \right).\)
C. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( -1;+\infty \right).\)
D. Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( -1;3 \right).\)
Câu 5: Trong không gian \(Oxyz,\) hình chiếu vuông góc của điểm \(M\left( 2;1;-1 \right)\) trên trục \(Oy\) có tọa độ là
A.\(\left( 0;0;-1 \right).\)
B.\(\left( 2;0;-1 \right).\)
C.\(\left( 0;1;0 \right).\)
D. \(\left( 2;0;0 \right).\)
Câu 6: Đường cong trong hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số \(y=\frac{ax+b}{cx+d}\) với \(a,b,c,d\) là các số thực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
.jpg.png)
A.\(y'<0\forall x\ne 2.\)
B.\(y'>0\forall x\ne 3.\)
C.\(y'>0\forall x\ne 2.\)
D. \(y'<0\forall x\ne 3.\)
Câu 7: Nghiệm của phương trình \({{2}^{1-x}}=16\) là
A.\(x=-3.\) B.\(x=-7.\) C.\(x=7.\) D. \(x=3.\)
Câu 8: Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình vuông cạnh \(a,SA=a\) và \(SA\bot \left( ABCD \right)\). Thể tích khối chóp \(S.ABCD\) bằng:
A. \(\frac{{{a}^{3}}}{3}.\)
B. \(\frac{{{a}^{3}}}{6}.\)
C. \(\frac{2{{a}^{3}}}{3}.\)
D. \({{a}^{3}}.\)
Câu 9: Cho khối nón có bán kính đáy \(r=2,\) chiều cao \(h=\sqrt{3}.\) Thể tích của khối nón đã cho là
A.\(\frac{4\pi \sqrt{3}}{3}.\)
B.\(\frac{4\pi }{3}.\)
C.\(\frac{2\pi \sqrt{3}}{3}.\)
D. \(4\pi \sqrt{3}.\)
Câu 10: Hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục và có bảng biến thiên trong đoạn \(\left[ -1;3 \right]\) như hình dưới đây. Gọi \(M\) là giá trị lớn nhất của hàm số \(y=f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ -1;3 \right].\) Tìm mệnh đề đúng.
.png)
A. \(M=f\left( 0 \right).\)
B. \(M=f\left( -1 \right).\)
C. \(M=f\left( 3 \right).\)
D. \(M=f\left( 2 \right).\)
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-D |
3-D |
4-B |
5-C |
6-A |
7-A |
8-A |
9-A |
10-A |
{-- Nội dung đề, đáp án từ câu 11-50 các em vui lòng xem ở phần xem online hoặc tải về --}
Trên đây là trích dẫn 1 phần nội dung tài liệu Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Kinh Môn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:
-
Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Nguyễn Đức Cảnh
-
Bộ 4 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Toán lần 2 - Trường THPT Chuyên Nguyễn Trãi
Chúc các em học tập tốt !



