QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 73075 Một viên bi nhỏ kim loại có khối lượng \({9.10^{ - 5}}\)kg, thể tích 103mm được đặt trong dầu có khối lượng riêng 800kg/m3. Chúng đặt trong điện trường đều \(E = {4.110^5}V/m\) có hướng thẳng đứng từ trên xuống, thấy viên bi nằm lơ lửng, lấy Điện tích của bi là A. 2,5nC. B. – 2nC. C. – 1nC. D. 1,5nC. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 73078 Dùng proton bắn vào hạt nhân \({}_4^9Be\) đứng yên gây ra phản ứng \(p + {}_4^9Be \to \alpha + {}_3^6Li.\) Phản ứng này tỏa ra năng lượng bằng W = 2,1MeV. Hạt nhân \({}^6Li\) và hạt \(\alpha \) bay ra với các động năng lần lượt là 3,58MeV và 4MeV. Lầy gần đúng khối lượng các hạt nhân, tính theo đoen vị u, bằng số khối. Góc giữa các hướng chuyển động của hạt \(\alpha \) và hạt Li gần bằng A. 90o B. 150o C. 50o D. 60o Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 73080 Thực hiện thí nghiệm Y – âng về giao thoa với ánh sáng có bước sóng \(\lambda .\) Trên màn quan sát, tại điểm M có vân sáng. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển dần màn quan sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa một đoạn nhỏ nhất là \(\frac{1}{7}m\) thì M chuyển thành vân tối. Dịch thêm một đoạn nhỏ nhất \(\frac{16}{35}m\) thì M lại là vân tối. Khoảng cách hai khe đến màn khi chưa dịch chuyển bằng A. 1,8m. B. 1m. C. 2m. D. 1,5m. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 73084 Cho mạch điện như hình vẽ. Đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế xoay chiều \({u_{AB}} = 200\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)V.\) Biết công suất định mức của bóng đèn dây tóc Đ (coi như một điện trở thuần) là 200W và đèn sáng bình thường. Điện trở thuần của cuộn dây là r = \(50\Omega .\) Biểu thức của dòng điện trong mạch là A. \(i = 2\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\left( A \right)\) B. \(i = 2\cos \left( {100\pi t + \frac{\pi }{3}} \right)\left( A \right)\) C. \(i = 2\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\left( A \right)\) D. \(i = 2\sqrt 2 \cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)\left( A \right)\) Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 73085 Một con lắc lò xo, vật nhỏ, dao động có khối lượng m = 100g dao động điều hòa theo phương trùng với trục của lò xo. Biết đồ thị phụ thuộc thời gian vận tốc của vật như hình vẽ. Độ lớn lực kéo về tại thời điểm 11/3s là A. 0,123N. B. 0,5N. C. 10N. D. 0,2N. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 73088 Điểm sáng A đặt trên trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 30cm. Chọn trục tọa độ Ox vuông góc với trục chính, gốc O nằm trên trục chính của thấu kính. Cho A dao động điều hòa theo phương của trục Ox. Biết phương trình dao động của A và ảnh A’ của nó wua thấu kính được biểu diễn như hình vẽ. Tiêu cự của thấu kính là A. – 10cm. B. 10cm. C. – 15cm. D. 15cm. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 73090 Đặt điện áp ( không đổi) vào đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng UL giữa hai đầu cuộn cảm và hệ số công suất của đoạn mạch theo giá trị của độ tự cảm L. Giá trị của U0 gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 240V. B. 165V. C. 220V. D. 185V. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 73092 Một thiết bị dùng để xác định mức cường độ âm được phát ra từ một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O, thiết bị bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm M đến điểm N với gia tốc \(3m/{s^2},\) biết \(OM = \frac{{ON}}{{\sqrt 3 = 12m}},\Delta OMN\) vuông tại O. Chọn mốc thời gian kể từ thời điểm máy bắt đầu chuyển động thì mức cường độ âm lớn nhất mà máy đo được khi đi từ M đến N là bao nhiêu và tại thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo được tại M là 60dB. A. 66,02 dB và tại thời điểm 2s. B. 65,25 dB và tại thời điểm 4s. C. 66,02 dB và tại thời điểm 2,6s. D. 61,25 dB và tại thời điểm 2s. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 73093 Cho mạch điện như hình vẽ. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc thời gian của điện áp hai đầu đoạn mạch. Biết \({U_{AM}} = {U_{MN}} = 5V,{U_{NB}} = 4V,{U_{MB}} = 3V.\) Mỗi hộp chỉ chứa một loại linh kiện trong số các linh kiện sau: điện trở thuần R, tụ điện C, cuộn cảm L hoặc cuộn dây không thuần cảm (r,L). Tính UAN. A. \(6\sqrt 5 V.\) B. 6V. C. \(4\sqrt 5 V.\) D. \(3\sqrt 5 V.\) Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 73096 Một sóng hình sin lan truyền trên mặt nước từ nguồn O với bước sóng \(\lambda .\) Ba điểm A, B, C trên hai phương truyền sóng sao cho OA vuông góc với OC và B là một điểm thuộc tia OA sao cho OB > OA. Biết OA = \(7\lambda .\) Tại thời điểm người ta quan sát thấy giữa A và B có 5 đỉnh sóng (kể cả A và B) và lúc này góc \(\widehat {ACB}\) đạt giá trị lớn nhất. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn AC bằng A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 72942 Quang phổ vạch phát xạ A. do các chất khí ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nổi lên nhau một cách liên tục C. do các chất rắn, lỏng, hoặc khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng D. là một số dải đen trên nền quang phổ liên tục Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 72944 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh điểm O với tần số góc w , biên độ A và pha ban đầu j . Phương trình mô tả li độ x của vật theo thời gian t có dạng A. \(x = A.t.cos\left( {\omega t + \varphi } \right)\) B. \(x = \omega A.cos\left( {\omega t + \varphi } \right)\) C. \(x = A.cos\left( {\omega t + \varphi } \right)\) D. \(x = {\omega ^2}Acos\left( {\omega t + \varphi } \right)\) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 72946 Một cơ hệ có tần số góc dao động riêng \({\omega _o}\) đang dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc \(\omega\) . Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi A. \(\omega = 2{\omega _o}\) B. \(\omega > {\omega _o}\) C. \(\omega < {\omega _o}\) D. \(\omega = {\omega _o}\) Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 72949 Thực hiện giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp dao động điều hòa cùng pha. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng l . Cực tiểu giao thoa tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng đó từ nguồn tới điểm đó bằng A. \(k\lambda \) với \(k = 0, \pm 1, \pm 2\) B. \(k\frac{\lambda }{2}\) với \(k = 0, \pm 1, \pm 2\) C. \(\left( {k + 0,5} \right)\lambda \) với \(k = 0, \pm 1, \pm 2\) D. \(\left( {2k + 1} \right)\frac{\lambda }{4}\) với \(k = 0, \pm 1, \pm 2\) Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 72953 Sóng điện từ không có tính chất nào sau đây ? A. Mang năng lượng B. Truyền được trong chân không C. Có thể là sóng ngang hay sóng dọc D. Bị phản xạ và khúc xạ như ánh sáng Xem đáp án ◄1...142143144145146...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật