QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 72212 Trong một thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B dao động theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số. Trên mặt nước người ta thấy M, N là hai điểm ở hai bên đường trung trực của AB, trong đó M dao động với biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB còn có 2 dãy cực đại khác. N không dao động, giữa N và đường trung trực của AB còn có 3 dãy cực đại khác. Nếu tăng tần số lên 3,5 lần thì số điểm dao động với biên độ cực đại trên MN tăng lên so với lúc đầu là A. 16. B. 32. C. 23. D. 29 Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 72215 Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu A, B của đoạn mạch như hình vẽ, trong đó L là cuộn dây thuần cảm. Khi khóa K mở, dùng vôn kế có điện rất lớn đo được các điện áp hiệu dụng \({u_{AM}} = \frac{{{U_{NB}}}}{2} = 50V;{U_{AN}} = 0\) . Khi K đóng thì hiệu địện thế hiệu dụng hai đầu cuộn tự cảm bằng: A. 25 V B. 20 \(\sqrt 3 \) V C. 20V D. 20 \(\sqrt 5 \) V Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 72217 Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 g và lò xo nhẹ độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà cưỡng bức biên độ F0 và tần số f1 = 7Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 8Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 ta có: A. A1 = A2 B. Chưa đủ cơ sở để so sánh. C. A1 < A2 D. A1 > A2 Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 72218 Người ta thực hiện thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc các điện áp hiệu dụng UL,UC của một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) theo tần số góc ꞷ (từ 0 rad/s đến 100\(\sqrt 2 \) rad/s) và vẽ được đồ thị như hình bên. Đồ thị (1) biểu thị sự phụ thuộc của UC vào ꞷ, đồ thị (2) biểu thị sự phụ thuộc của UL vào ꞷ . Giá trị hiệu dụng của điện áp xoay chiều u đặt vào hai đầu đoạn mạch trong thí nghiệm có giá trị bằng: A. 120 V. B. 160V. C. 200V. D. 240V. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 72219 Để tụ tích một điện tích 10 nC thì đặt vào tụ điện một hiệu điện thế 4 V. Để tụ đó tích một điện tích 2,5 nC thì phải đặt vào tụ điện một hiệu điện thế là: A. 1 V. B. 16 V. C. 2 V D. 8 V. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 72221 Trong chiếc điện thoại di động A. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến. B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến. C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến. D. chỉ có máy phát sóng vô tuyến. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 72223 Trong mạch dao động lý tưởng thì A. Năng lượng của tụ C là năng lượng từ trường B. Năng lượng của cuộn dây là năng lượng điện trường C. Năng lượng điện từ không đổi và tỉ lệ với bình phương dòng điện cực đại chạy trong mạch D. Năng lượng điện và năng lượng từ biến thiên tuần hoàn với cùng tần số và bằng tần số của dao động điện từ trong mạch Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 72225 Một vật dao động điều hoà trên trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t = l,5s vật qua vị trí có li độ theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là A. \(x = 8\cos \left( {\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)cm\) B. \(x = 4\cos \left( {\pi t - \frac{{7\pi }}{6}} \right)cm\) C. \(x = 8\cos \left( {\pi t - \frac{\pi }{3}} \right)cm\) D. \(x = 4\cos \left( {2\pi t - \frac{\pi }{6}} \right)cm\) Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 72227 Hai vật A và B kích thước nhỏ, cùng khối lượng m = 1 kg được nối với nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài ℓ = 10 cm, và được treo vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m / s2 (hình vẽ). Lấy π2 = 10 . Khi hệ vật và lò xo đang ở vị trí cân bằng đủ x = 2\(\sqrt 3 \)cm cao so với mặt đất, người ta đốt sợi dây nối hai vật để vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì khoảng cách giữa hai vật bằng: A. 20 cm B. 50 cm. C. 70 cm D. 80 cm Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 72228 Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước, hai nguồn A và B cách nhau 24 cm, dao dộng theo phương vuông góc với mặt nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số tạo ra sóng có bước sóng 2,5 cm. Điểm C trên mặt nước cách đều hai nguồn và cách trung điểm O của AB một khoảng 9 cm. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn CO là A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 72230 Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm. Trong một chu kì, thời gian vật có tốc độ lớn hơn một giá trị v0 nào đó là ls. Tốc độ trung bình của vật khi đi theo một chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ v0 là 20 cm/s. Tốc độ v0 là: A. 10,5 cm/s B. 14,8 cm/s C. 11,5 cm/s D. 18,1 cm/s Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 72231 Hai mạch dao động điện từ giống nhau có hiệu điện thế cực đại trên các tụ lần lượt là 2 V và 1 V. Dòng điện trong hai mạch dao động cùng pha. Biết khi năng lượng điện trường trong mạch dao động thứ nhất bằng 40 μJ thì năng lượng từ trường trong mạch dao động thứ hai bằng 20 μJ. Khi năng lượng từ trường trong mạch dao động thứ nhất bằng 20 μJ thì năng lượng điện trường trong mạch thứ hai bằng: A. 25 μJ. B. 10 μJ. C. 40 μJ D. 30 μJ. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 72233 Chiếu bức xạ tử ngoại có bước sóng 0,26 μm , công suất 0,3 mW vào bề mặt một tấm kẽm thì có hiện tượng quang điện xảy ra. Biết rằng cứ 1000 phôtôn tử ngoại đập vào kẽm thì có 1 electron thoát ra. Số quang electron thoát ra từ tấm kẽm trong ls là A. 3,92.1012 . B. 1,76.1013. C. 3,92.1011. D. l,76.1011. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 72234 Mức năng lượng En trong nguyên tử hiđrô đươc xác định \({E_n} = - \frac{{{E_0}}}{{{n^2}}}\) (trong đó n là số nguyên dương, E0 là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản). Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo L về quỹ đạo K thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng λ0. Bước sóng của vạch Hα là: A. 5,4 λ0 B. 1,5 λ0 C. 4,8 λ0 D. 3,2 λ0 Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 72235 Trong thí nghiệm Y−âng về giao thoa ánh sáng, hai khe S1 và S2 được chiếu đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,42 μm, λ2 = 0,56 μm, λ3 = 0,63 μm. Trên màn quan sát thu được hệ vân giao thoa, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất cùng màu với vân sáng trung tâm, quan sát được số vân sáng đơn sắc bằng A. 16. B. 21. C. 28. D. 26. Xem đáp án ◄1...128129130131132...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật