Trắc nghiệm Toán 10 Bài 1 Mệnh đề

Lý thuyết

Trắc nghiệm

BT SGK FAQ

Bài tập trắc nghiệm Toán 10 Chương 1 Bài 1 về Mệnh đề online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Quảng cáo

Câu hỏi trắc nghiệm (18 câu):

    • A. \(\pi \) là một số hữu tỉ.
    • B. Tổng hai cạnh một tam giác lơn hơn cạnh thứ ba.
    • C. Bạn có chăm học không?
    • D. Con thì thấp hơn cha.
  • Câu 2:

    Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

    • A. Nếu \(a \ge b\) thì \({a^2} \ge {b^2}.\)
    • B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3.
    • C. Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công.
    • D. Nếu một tam giác có một góc bằng \({60^0}\) thì tam giác đó là tam giác đều.
  • Câu 3:

    Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để phát biểu mệnh đề \(A \Rightarrow B.\)

    • A. Nếu A thì B
    • B. A kéo theo B
    • C. A là điều kiện đủ để có B
    • D. A là điều kiện cần để có B
  • Câu 4:

    Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

    • A. \(\forall x \in \mathbb{N}:\) x chia hết cho 3
    • B. \(\exists x \in \mathbb{R}:{x^2} < 0\)
    • C. \(\forall x \in \mathbb{R}:{x^2} > 0\)
    • D. \(\exists x \in \mathbb{R}:x > {x^2}\)
  • Câu 5:

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    • A. Một tam giác là tam giá vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
    • B. Một tam giác là tam giác đều khi và chỉ khi nó có hai trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng \({60^0}.\)
    • C. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một cạnh bằng nhau.
    • D. Tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ kho nó có 3 góc vuông.
  • Câu 6:

    Mệnh đề nào sau đây sai?

    • A. Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì bằng nhau.
    • B. Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
    • C. Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau. 
    • D. Tam giác có ba góc bằng nhau thì có ba cạnh bằng nhau.
  • Câu 7:

    Mệnh đề nào sau đây đúng? 

    • A.
    • B.
    • C.
    • D.
  • Câu 8:

    Mệnh đề với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng

    • A. a < 2
    • B. \(a\le2\)
    • C. a = 2
    • D. a > 2
  • Câu 9:

    Mệnh đề là một khẳng định

    • A. đúng
    • B. sai
    • C. đúng hoặc sai
    • D. vừa đúng vừa sai
  • Câu 10:

    Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?

    • A. 2 < 1
    • B. 2 + 4 = 6
    • C. 3 > 5
    • D. 6/2 = 9/4
  • Câu 11:

    Với giá trị nào của x thì  là một mệnh đề đúng?

    • A. \(x \le1\)
    • B. x = -1
    • C. x =1
    • D. x = 0
  • Câu 12:

    Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?

    • A. Bạn bao nhiêu tuổi?
    • B. Hôm nay là chủ nhật
    • C. Trái đất hình tròn
    • D. \(3\ne6\)
  • Câu 13:

    Trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?

    • A. \(\forall {\rm{ n}} \in N{\rm{, n}} + 4\) chia hết cho 4
    • B. \(\exists {\rm{ r}} \in Q,{\rm{ }}{{\rm{r}}^2} = 7\)
    • C. \(\forall x \in R,{\rm{ }}{x^2} > x\)
    • D. \(\forall {\rm{ x}} \in R{\rm{, }}{{\rm{x}}^2} + 1 > 0\)
  • Câu 14:

    Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?

    • A. Các em hãy cố gắng học tập!
    • B. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 60o phải không?
    • C. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
    • D. Ngày mai bạn có đi du lịch không?
  • Câu 15:

    Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

    • A. \(\forall {\rm{ x}} \in {\rm{R}}\) sao cho \(\left| x \right|{\rm{ = x}}\)
    • B. \(\forall {\rm{ x}} \in {\rm{R}}\) sao cho \({\rm{x + 1 > x}}\)
    • C. \(\exists {\rm{ x}} \in {\rm{R}}\) sao cho \({\rm{x - 3 = }}{{\rm{x}}^2}\)
    • D. \(\exists {\rm{ x}} \in {\rm{R}}\) sao cho \({{\rm{x}}^2}{\rm{ < 0}}\)
  • Câu 16:

    Cho mệnh đề \("\forall x \in R,{x^2} - x + 7 < 0"\)Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?

    • A.
    • B.
    • C.
    • D.
  • Câu 17:

    Hỏi trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

    • A.
    • B.
    • C.
    • D.
  • Câu 18:

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0{\rm{ }}\left( {a \ne 0} \right)\)vô nghiệm” là mệnh đề nào sau đây?

    • A. Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0{\rm{ }}\left( {a \ne 0} \right)\) có nghiệm kép.
    • B. Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0{\rm{ }}\left( {a \ne 0} \right)\)không có nghiệm.
    • C. Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0{\rm{ }}\left( {a \ne 0} \right)\) có 2 nghiệm phân biệt.
    • D. Phương trình \(a{x^2} + bx + c = 0{\rm{ }}\left( {a \ne 0} \right)\) có nghiệm.
Quảng cáo

Được đề xuất cho bạn