YOMEDIA

Unit 6 lớp 12 mới Getting Started - Khởi động


Bài học Unit 6 Endangered Species - Getting Started cung cấp nội dung tổng quan về Các loài vật có nguy cơ tuyệt chủng, thông qua các kỹ năng nghe, đọc hiểu mà các em có được thông tin về Công viên động vật hoang dã.

ADMICRO
Hãy đăng ký kênh Youtube HOC247 TV để theo dõi Video mới

Tóm tắt lý thuyết

A new wildlife park

1. Unit 6 Lớp 12 mới Getting Started Task 1

Mr Willis is talking to his two children about a new wildlife park. Listen and read.

(Ông Willis đang nói chuyện với hai đứa con của mình về một công viên động vật hoang dã mới. Nghe và đọc.)

Mr Willis: Lisa, Simon, I've just heard some good news.

Simon:      What's it about, Dad?

Mr Willis: It was announced on TV that a new wildlife park will open to the public next week. Would you like to visit it?

Lisa:          Sure. Will there be any dinosaurs there, Dad?

Simon:       They're extinct species. Lisa. The last dinosaurs died out millions of years ago.

Mr Willis: That's right. You can't find extinct animals there.

Lisa:          So what can we see in the wildlife park then?

Mr Willis: Animals in danger of extinction like tigers and rhinoceros.

Simon:    Will there be any endangered trees and plants? I have a biology assignment about endangered plant species.

Mr Willis: I'm afraid not. But a friend of mine. Tracy, might be able to help you.

Simon:      Tracy? Yes, I remember her. She's a biologist. Where's she working?

Mr Willis: At the Botanical Gardens. You can find lots of interesting facts there.

Simon:      Sounds good. Thanks, Dad. So let's visit the wildlife park next Saturday morning, and then go to the Botanical Gardens in the afternoon on the way back home. Hopefully, I'll have gathered enough information by Sunday, so I can start working on my assignment next week.

Lisa:         It'll be so tiring! We'll have walked for hours by the time we get to the Botanical Gardens.

Mr Willis: Don't worry. We'll drive through the park.

Lisa:        Oh really? That'll be fun. Are we allowed to have a picnic or build a campfire there, Dad?

Mr Willis: No, I'm afraid not. That may scare the animals and pollute the air. The more noise and smoke you make, the less safe the environment becomes for the animals.

Lisa:         I see ... Can I ask some friends to join us?

Mr Willis: Sure. The more the merrier.

Bài dịch hội thoại Task 1:

Ông Willis: Lisa, Simon, ba vừa nghe một vài tin vui.

Simon:        Có chuyện gì vậy, ba? 

Ông Willis: Người ta thông báo trên truyền hình rằng một công viên động vật hoang dã mới sẽ mở cửa cho công chúng vào tuần tới. Các con có muốn ghé thăm nó không?

Lisa:           Chắc chắn rồi ạ. Có con khủng long nào ở đó không ba?

Simon:       Chúng đã tuyệt chủng, Lisa. Những con khủng long cuối cùng đã chết cách đây hàng triệu năm.

Ông Willis: Đúng rồi. Con không thể tìm thấy động vật đã tuyệt chủng ở đó.

Lisa:            Vậy chúng ta có thể nhìn thấy gì trong công viên này?

Ông Willis: Động vật có nguy cơ tuyệt chủng, như hổ và tê giác.

Simon:       Liệu có những cây cối và thực vật có nguy cơ tuyệt chủng không ạ? Con có bài tập sinh học về các loài thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

Ông Willis: Ba e là không. Nhưng một người bạn của ba, Tracy, có thể giúp con.

Simon:       Tracy? Vâng, con nhớ cô ấy rồi. Cô ấy là một nhà sinh vật học. Cô ấy đang làm việc ở đâu ạ?

Ông Willis: Tại Vườn Bách Thảo. Con có thể tìm thấy rất nhiều điều thú vị ở đó.

Simon:        Nghe thật tuyệt. Cảm ơn ba. Vậy chúng ta hãy ghé thăm công viên động vật hoang dã vào sáng thứ bảy, và sau đó đi đến Vườn Bách Thảo vào buổi chiều trên đường về nhà. Hy vọng rằng, con sẽ thu thập được đủ thông tin trước Chủ nhật, để con có thể bắt đầu làm bài trong tuần tới.

Lisa:           Sẽ mệt lắm đấy! Chúng ta sẽ đi bộ hàng giờ đồng hồ trước khi đến Vườn Bách Thảo.

Ông Willis: Đừng lo. Chúng ta sẽ lái xe qua công viên.

Lisa:          Oh thật ạ? Vậy thì vui quá. Chúng ta có được đi dã ngoại hay đốt lửa trại ở đó không ba?

Ông Willis: Không, ba e là không. Điều đó có thể làm cho động vật sợ và gây ô nhiễm không khí. Con tạo ra càng nhiều tiếng ồn và khói, môi trường càng trở nên ít an toàn hơn đối với động vật.

Lisa:            Con biết rồi ạ ... Con có thể rủ vài người bạn tham gia với chúng ta không?

Ông Willis: Chắc chắn rồi. Càng đông càng vui.

2. Unit 6 Lớp 12 mới Getting Started Task 2

Decide whether the following statements are true (T), false (F), or not given (NG). Tick the correct box. (Quyết định xem các nhận định sau đây là đúng (T), sai (F), hoặc không xác định (NG). Đánh dấu vào ô thích hợp.)

1. Visitors will be able to see endangered animals in the new wildlife park next week.

(Du khách sẽ có thể nhìn thấy động vật có nguy cơ tuyệt chủng trong công viên động vật hoang dã mới vào tuần tới.)

2. Models of extinct animals will also be on display in the park.

(Các tiêu bản động vật đã tuyệt chủng cũng sẽ được trưng bày trong công viên.)

3. Lisa wants to see dinosaurs, but Simon doesn't.

(Lisa muốn nhìn thấy khủng long, nhưng Simon thì không.)

4. Simon is interested in endangered trees and plants.

(Simon quan tâm đến cây cối và thực vật có nguy cơ bị tuyệt chủng.)

5. Simon suggests visiting both the wildlife park and the Botanical Gardens at the weekend.

(Simon đề nghị đến thăm cả hai công viên động vật hoang dã và Vườn Bách Thảo vào cuối tuần.)

6. Visitors can go camping in the wildlife park.

(Du khách có thể đi cắm trại trong công viên động vật hoang dã.)

Guide to answer

1. T

2. F (Mr Willis said to Lisa: “You can’t find extinct animals there”.)

3. NG (Trong bài không đề cập đến việc Simon không muốn thấy khủng long)

4. T

5. T

6. F (Mr Willis said to Lisa: “No, I'm afraid not. That may scare the animals and pollute the air. The more noise and smoke you make, the less safe the environment becomes for the animals.”)

3. Unit 6 Lớp 12 mới Getting Started Task 3  

Find a word in the conversation that goes with each of the following phrases or expressions.

(Tìm một từ trong đoạn hội thoại đi kèm với mỗi cụm từ hoặc diễn đạt sau.)

1. ________ species

2. animals in danger of ________

3. _______ trees and plants

4. ________ a campfire

Guide to answer

1. extinct species (các loài vật bị tuyệt chủng)

2. animals in danger of extinction (động vật có nguy cơ tuyệt chủng)

3. endangered trees and plants (những cây cối và thực vật có nguy cơ tuyệt chủng)

4. build a camfire (đốt lửa trại)

4. Unit 6 Lớp 12 mới Getting Started Task 4

Read the conversation again and write the correct form of the verbs in brackets.

(Đọc lại đoạn hội thoại và viết dạng thức đúng của động từ trong ngoặc.)

1. I (gather) _________ enough information by Sunday, so I can start working on my assignment next week.

2. We (walk) _________ for hours by the time we get to the Botanical Gardens.

Guide to answer

1. I’ll have gathered/will have gathered enough information by Sunday, so I can start working on my assignment next week. (Con sẽ thu thập được đủ thông tin trước Chủ nhật, để con có thể bắt đầu làm bài trong tuần tới.)

2. We’ll have worked/will have walked for hours by the time we get to the Botanical Gardens. (Chúng ta sẽ đi bộ hàng giờ đồng hồ trước khi đến Vườn Bách Thảo.)

Bài tập trắc nghiệm Getting Started Unit 6 Lớp 12 mới

Như vậy là các em đã xem qua bài giảng phần Unit 6 Endagered Species - Getting Started chương trình Tiếng Anh lớp 12 mới về chủ đề Các loài vật có nguy cơ tuyệt chủng. Để phát triển kỹ năng đọc hiểu mời các em tham gia thực hành Trắc nghiệm Unit 6 lớp 12 mới Getting Started.

  • Câu 1: I. Choose the word which has the position of stress differs from the three ones

    • A. visit
    • B. extinct
    • C. survive
    • D. involve
  • Câu 2:

    • A.

            dangerous

    • B. survivor
    • C. habitat
    • D. vulnerable
  • Câu 3:

    • A. convenient
    • B. endanger
    • C. critical
    • D. tradition

Câu 4 - Câu 10: Xem trắc nghiệm để thi online

Hỏi đáp Getting Started Unit 6 Lớp 12 mới

Nếu có gì chưa hiểu các em có thể đặt câu hỏi với cộng đồng Tiếng Anh HỌC247 ở mục hỏi đáp để được giải đáp nhanh nhất. Sau bài học này các em chuyển qua bài học mới Unit 6 Endagered Species - Language kế tiếp. Chúc các em học tốt! ​

 

YOMEDIA