Tính phần trăm theo khối lượng của Mg

bởi cuc trang 23/04/2019

Hoà tan hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp Mg và MgO bằng 200 g dung dịch H2SO4 loãng, thu được 2,24 l khí H2 (đktc)

a) Tính phần trăm theo khối lượng của Mg

b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch axit cần dùng

c) Tính nồng độ phần trăm chất tan có trong dung dịch sau phản ứng

* M.n giúp mik vs nha*

Câu trả lời (1)

  • Mg + H2SO4 \(\rightarrow\)MgSO4 + H2 (1)

    MgO + H2SO4 \(\rightarrow\)MgSO4 + H2O (2)

    nH2=\(\dfrac{2,24}{22,4}=0,1\left(mol\right)\)

    Theo PTHH 1 ta có:

    nH2=nMg=0,1(mol)

    mMg=24.0,1=2,4(g)

    % mMg=\(\dfrac{2,4}{6,4}.100\%=37,5\%\)

    b;

    mMgO=6,4-2,4=4(g)

    nMgO=\(\dfrac{4}{40}=0,1\left(mol\right)\)

    Theo PTHH 1 và 2 ta có:

    nMg=nH2SO4=0,1(mol)

    nMgO=nH2SO4=0,1(mol)

    \(\sum\)nH2SO4=0,1+0,1=0,2(mol)

    mH2SO4=0,2.98=19,6(g)

    C % dd H2SO4=\(\dfrac{19,6}{200}.100\%=9,8\%\)

    c;

    Theo PTHH 1 và 2 ta có:

    nMg=nMgSO4=0,1(mol)

    nMgO=nMgSO4=0,1(mol)

    \(\sum\)nMgSO4=0,1+0,1=0,2(mol)

    mMgSO4=120.0,2=24(g)

    C % dd MgSO4=\(\dfrac{24}{6,4+200-2.0,1}=11,64\%\)

    bởi Hiền Thanh 23/04/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • ngọc trang

    Cho 16g hỗn hợp Mg,Fe vào dd HCl 2M vừa đủ thấy thoát ra 8,96l H2 đktc

    a) viết các PTPƯ xảy ra và tính C% m các kl trog hỗn hợp ban đầu

    b) tính Vdd HCl đã dùng

  • Nguyễn Vũ Khúc

    cho19,6 gam một kim loại háo trị 2 phản ứng hoàn toàn với 140ml dd agno3, thu dduosc 75,6 gam ag
    hỏi:a xác định kl
    b.timsh Cm dd agno3
    c. tính Cm dd sau pư

  • Ban Mai
    Cho a g kim loại Cu tác dụng hết với axit H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí (đktc). Oxi hóa toàn bộ lượng khí sinh ra bằng O2 (giả sự hiệu suất là 100%) rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với nước được 200 g dung dịch H2SO4 19,6%. Giá trị của a là:
  • Thùy Trang

    HÒa tan hoàn toàn 1,44g kim loại A có hóa trị II trong 250ml dd H2SO4 0,3M (loãng), dd thu được còn axit dư phải trung hoá bằng 60ml dd NaOH o,5M. Tìm kim loại.

  • Suong dem

    Nêu hiện tượng và viết PTHH:

    Cho Ba vào dd (NH4)2CO3

  • Trieu Tien

    B1: phân biệt khí SO2 và CO2 bằng pphh.

    B2: Cho các khí ẩm sau đây :N2, O2, CO2 , SO2, NH3. Biết NH3 cos tchh của một bazơ tan. Khí ẩm nào có thể lm khô = :

    a) H2SO4 đặc b) CaO

    B2 : Khử hoàn toàn 4g hh CaO và PbO = khí CO ở nhiệt độ cao. Khí sinh ra sau pư được dẫn vào bình đựng Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa. Tính khối lượng hh Cu và Pb thu được.

  • khanh nguyen

    Cho 1 lượng kim loại M phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 phản ứng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 , sau phản ứngkhôi lượng chất rắn thu được gấp 3,555 lần khối lượng M đem dùng . Mặt khác , nếu dùng 0,02 mol kim loại M tác dụng với H2SO4 loãng dư thì thu được 0,672 lít khí ở đktc . Xác định kim loại M

  • Sam sung

    cho 6,9 gam 1 kim loại kiềm vào 200ml dung dịch HCL thu đc 3,36 lít H2(đktc) và dung dịch X. Cho dung dịch X vào 100ml dung dịch ALCL3 1M thì thu đc 5,46 gam kết tủa . Xác định kim loại kiềm và nồng độ mol/lít của dung dịch HCL

  • Nguyễn Bảo Trâm

    hỗn hợp X gồm Fe Cu Al chia thành 3 phần bằng nhau #phần 1 tác dụng với NaOH dư thu được dung dịch X1 và rắn Y1 và khi Z1

    #phần 2 tác dụng với H2SO4 dư thu được dung dịch x2 và rắn Y2 và khí Z2

    #phần 3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch x3 và rắn Y3và khí Z3 Viết các phương trình xảy ra sau

  • Lê Tấn Thanh

    1.Khi cho mẫu Na vào cốc đựng rượu etylic thì hiện tượng gì xảy ra
    A. Có bọt khí thoát ra, mẫu Na tan dần
    B. Kết tủa trắng, mẫu Na tan dần
    C. Dung dịch có màu xanh, mẫu Na tan dần
    D. Dung dịch mất màu, mẫu Na tan dần

    2. Chỉ dùng quỳ tím và Na có thể phân biệt được ba chất nào:
    A. HCl, CH3COOH, C2H5OH
    B. H2O, CH3COOH, C2H5OH
    C. H2O, NaOH, C2H5OH
    D. C6H6, CH3COOH, C2H5OH