Đề thi hsg hóa 9

bởi thanh hằng 05/06/2019

bn nào có đề thi hsg hóa 9 ko

Câu trả lời (1)

  • đề chuyên nha mai mk đăg đề HSG tại h ko có ở đây

    Câu I ( 3đ )

    1.

    Al4C3 \(\rightarrow\) CH4 \(\rightarrow\) C2H2 \(\rightarrow\) C6H6 \(\rightarrow\) Thuốc trừ sâu 6.6.6

    2. Có 5 lọ đựng riêng biệt các chất bột màu trắng sau: NaCl, Na2CO3, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí cacbonic hãy nhận biết các chất bột màu trắng và viết PTHH ( nếu có )

    3. NaCl có lẫn các tạp chất là Na2SO4, Mg(HCO3)2, MgCO3. Hãy trình bày sơ đồ tách NaCl tinh khiết và viết PTHH minh họa

    Câu II ( 2đ )

    Hòa tan hết 16,8g hợp kim X gồm Cu, Ag bằng H2SO4 đặc, nóng vừa đủ thì thu được khí A và hỗn hợp B

    1. Cho khí A tác dụng vs nước brom dư dung dịch thu đc lại cho tác dụng với Ba(NO3)2 dư cuối cùng thu được 27,96g kết tủa. Ti1mh khối lượng của từng kim loại trong hợp kim

    2. Cho khí A hấp thụ hết vào 200ml dung dịch NaOH 0,8M. Tínhkhối lượng muối sinh ra

    Câu III ( 3đ )

    Hỗn hợp X gồm 1,68 gam lim loại R và 1,16 gam oxit RxOy.

    - Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X trong dd HCl dư thí thu đc 672ml khí (đktc)

    - Nếu dẫn 1,12l khí CO đi qua hỗn hợp X trên thì thu đc hỗn hợp khí Y và kim loại R. Sục từ từ toàn bộ khí Y vào 1,5l dd nc vôi trong nồng độ 0,01m thì đc 1g kết tủa trắng

    1. Tìm kim loại R và công thức RxOy

    2. Tính tỉ khối hơi của Y vs heli

    Câu IV ( 2đ )

    Cho 3,96g hỗn hợp A gồm CH3COOH, CH3COONa tác dụng vs 250ml dd NaOH 0,3M thu đc dd B. Cô cạn dd B thu đc 6,51g chất rắn D. Nung chất rắn D vs vôi tôi xút thu đc V lít khí E (đktc) vs hiệu suất 80%

    1. Viết các PTHH đã xảy ra

    2. Tính V

    bởi Biện Tuấn 05/06/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • thuy linh

    Ngâm một bản kẽm có khối lượng 50g trong dd CuSO4. Sau một thời gian phản ứng xong, lấy bản kẽm ra rửa nhẹ, sấy khô cân được 49,82g. Xác định lượng CuSO4 có trong dung dịch.

  • Dương  Quá

    Cho 6,2g một oxit của kim loại hóa trị I tác dụng vừa đủ với 73g dung dịch HCl 10%. Xác định công thức oxit

  • Hong Van

    Ngay sau khi phản ứng giữa FeCl2 với KOH và FeCl3 với KOH thu được một hỗn hợp chất trong đó có kết tủa trắng lẫn với kết tủa màu đỏ nâu. Để một thời gian thì kết tủa chỉ còn là màu đỏ nâu. Giải thích?

  • Anh Trần

    \(V_1\) lít hỗn hợp khí B gồm \(H_2;N_2\) .Cho thêm \(V_2\) lít khí \(SO_2\) vào \(V_1\) lít hỗn hợp B thì thu được hỗn hợp khí C .Biết \(d_{\dfrac{B}{H_2}}=4,25\) ; \(d_{\dfrac{C}{kk}}=1,443\)

    a)tính tỉ lệ \(V_1\):\(V_2\)

    b) tính phần trăm về khối lượng

  • Nguyễn Trà Giang

    Bài 1. Hoà tan hoàn toàn 2,81g hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500ml dd H2SO4 0,1M(vừa đủ).Sau phản ứng ,cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:

    A. 6.81g B. 4,81g C.3,81g D.5,81g

    Bài 2. Hoà tan hoàn toàn 3,22g hỗn hợp X gồm Fe, Mg Zn bằng một lượng vừa đủ H2SO4 loãng thấy thoát 1,344 lít H2 ở đktc và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:

    A. 10,27g B.8.98 C.7,25g D. 9,52g

    Bài 3. Hòa tan hết 6,3 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong vừa đủ 150 ml dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 1,5M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?

    A. 30,225 g B. 33,225g C. 35,25g D. 37,25g

    Bài 4. Hoà tan 17,5 gam hợp kim Zn – Fe –Al vào dung dịch HCl thu được Vlít H2 đktc và dung dịch A Cô cạn A thu được 31,7 gam hỗn hợp muối khan . Giá trị V là ?

    A. 1,12 lít B. 3,36 lít C. 4,48 lít D. Kết quả khác

    Bài 5. Oxi hoá 13,6 gam hỗn hợp 2 kim loại thu được m gam hỗn hợp 2 oxit . Để hoà tan hoàn toàn m gam oxit này cần 500 ml dd H2SO4 1 M . Tính m .

    A. 18,4 g B. 21,6 g C. 23,45 g D. Kết quả khác

    Bài 6. Hoà tan 10g hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ, thu được 1,12 lít hiđro (đktc) và dd A cho NaOH dư vào thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn thì giá trị của m là:

    A. 12g B. 11,2g C. 12,2g D. 16g

    Bài 7. Đốt cháy hết 2,86 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe, Cu được 4,14 gam hỗn hợp 3 oxit . Để hoà tan hết hỗn hợp oxit này, phải dùng đúng 0,4 lít dung dịch HCl và thu được dung dịch X. Cô cạn dung dich X thì khối lượng muối khan là bao nhêu ? .

    A. 9,45 gam B.7,49 gam C. 8,54 gam D. 6,45 gam

    Bài 8. Cho 24,12gam hỗn hợp X gồm CuO , Fe2O3 , Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350ml dd HNO3 4M rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam hỗn hợp muối khan. Tính m .

    A. 77,92 gam B.86,8 gam C. 76,34 gam D. 99,72 gam

    Bài 9. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là

    A. 31,45 gam. B. 33,99 gam C. 19,025 gam. D. 56,3 gam

    Bài 10. Cho 40 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được 46,4 gam hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần V lít dung dịch HCl 2M.Tính V.

    A. 400 ml B. 200ml C. 800 ml D. Giá trị khác.

    Bài 11. Hòa tan m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 trong dung dịch HCl dư sau phản ứng còn lại 8,32 gam chất rắn không tan và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan. Giá trị của m

    A. 31,04 gam B. 40,10 gam C. 43,84 gam D. 46,16 gam

    Bài 12. Cho m gam hỗn hợp Cu và Fe2O3 trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và

    0,328 m gam chất rắn không tan. Dung dịch X làm mất màu vừa hết 48ml dung dịch KMnO4 1M. Giá trị của m là

    A. 40 gam B. 43,2 gam C. 56 gam D. 48 gam

    Bài 13. Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H2(ở đktc). Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

    A. 3,92 lít. B. 1,68 lít C. 2,80 lít D. 4,48 lít

    Bài 14. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A và B thuộc phân nhóm chính nhóm II, ở 2 chu kỳ liên tiếp. Cho 1,76 gam X tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là

    A. 6,02 gam. B. 3,98 gam. C. 5,68 gam. D. 5,99 gam.

    Bài 15. Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

    A. 101,68 gam. B. 88,20 gam. C. 101,48 gam. D. 97,80 gam.

    Bài 16. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu lần lượt là

    A. 40% và 60%. B. 50% và 50%. C. 35% và 65%. D. 45% và 55%.

    Bài 17. Cho 3,87 gam Mg và Al vào 200ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch B và 4,368 lít H2 ở đktc. Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp lần lượt là

    A. 72,09% và 27,91%. B. 62,79% và 37,21%. C. 27,91% và 72,09%. D. 37,21% và 62,79%.

    Bài 18. Cho 40 gam hỗn hợp vàng, bạc, đồng, sắt, kẽm tác dụng với O2 dư nung nóng thu được m gam hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X này tác dụng vừa đủ dung dịch HCl cần 400 ml dung dịch HCl 2M (không có H2 bay ra). Tính khối lượng m.

    A. 46,4 gam B. 44,6 gam C. 52,8 gam D. 58,2 gam

    Bài 19. Cho 20 gam hỗn hợp một số muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 10,33 gam B. 20,66 gam C. 25,32 gam D. 30 gam

    Bài 20. Cho 23,8 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Dẫn toàn bộ CO2 vào dd nước vôi trong dư thì thu được 20 gam kết tủa. Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 26 gam B. 30 gam C. 23 gam D. 27 gam

    Bài 21. Cho m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại A, B tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A. Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 23,8 gam B. 25,2 gam C. 23,8 gam D. 27,4 gam

    Bài 22. Hoà tan hoàn toàn 3,34 gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịch A và 0,896 lít bay ra (đktc). Khối lượng muối có trong dung dịch A là

    A. 31,8 gam B. 3,78 gam C. 4,15 gam D. 4,23 gam

    Bài 23. Cho 11,5g hỗn hợp gồm ACO3, B2CO3, R2CO3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2,24 lít CO2(đktc). Khối lượng muối clorua tạo thành là?

    A. 16,2g B. 12,6g C. 13,2g D. 12,3g

    Bài 24. Hòa tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp hai muối XCO3 và Y2(CO3)3 bằng dung dịch HCl ta thu được dung dịch A và 0,672 lít khí bay ra ở đktc. Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    A. 1,033 gam. B. 10,33 gam. C. 9,265 gam. D. 92,65 gam.

    Bài 25. Hoà tan hoàn toàn 19,2 hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 trong dung dịch HCl dư thấy thoát ra V (lít) CO2 (đktc) và dung dịch có chứa 21,4 gam hỗn hợp muối. Xác định V.

    A. V = 3,36 lít C. V = 3,92 lít C. V = 4,48 lít D.V = 5,6 lít

    Bài26. Hòa tan hết hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ vào nước, có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra và thu được dung dịch X. Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa vừa đủ dung dịch X là:

    A .12 ml B. 120 ml C. 240 ml D. Tất cả đều sai

    Bài 27. Hòa tan 2 kim loại Ba và Na vào nước được dd(A) và có 13,44 lít H2 bay ra (đktc). Thể tích dung dịch HCl 1M cần để trung hòa hoàn toàn dd A là:

    A.1,2lít B.2,4lít C.4,8lít D.0,5lít.

    Bài 28. Khối lượng hỗn hợp A gồm K2O và BaO (tỉ lệ số mol 2 : 3) cần dùng để trung hòa hết 1,5 lít dung dịch hỗn hợp B gồm HCl 0,005M và H­2SO4 0,0025M là

    A. 0,0489 gam. B. 0,9705 gam. C. 0,7783 gam. D. 0,1604 gam.

    Bài 29. Cho từ từ 100 ml dung dịch HCl 0,5 M vào 150 ml dung dịch Na2CO3 0,2 M thu được V lít khí CO2 ( đktc). Giá trị của V là:

    A. 0,448 B. 0,336 C. 0,224 D. 0,56

    Bài 30. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,2 M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 0,2 M và NaHCO3 0,1 M thu được V lít khí CO2 ở đktc. Giá trị của V là:

    A. 0,672 B. 0,336 C. 0,224 D. 0,448

    Bài 31. Hoà tan 28 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, MgSO4, Na2SO4 vào nước được dung dịch A. Cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thấy tạo thành 46,6 gam kết tủa và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B được khối lượng muối khan là

    A. 25 gam. B. 33 gam. C. 23 gam. D. 21 gam.

    Bài 32. Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3. Cốc B đựng 0,4 mol HCl.Đổ rất từ từ cốc B vào cốc A, số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?

    A. 0,1 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5

    Bài 33. Cốc A đựng 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3. Cốc B đựng 0,4 mol HCl. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B, số mol khí CO2 thoát ra có giá trị nào?

    A. 0,2 B. 0,25 C. 0,4 D. 0,5

    Bài 34. Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ tương ứng là 4:1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối tạo ra là:

    A. 12,78 gam B. 14,62 gam C. 18,46 gam D. 13,70 gam

  • Nguyễn Tiểu Ly

    Chuyên đề hóa I

    Hấp dẫn lắm nhé!!!

    1 Viết PTHH

    1)Natri oxit+ axit clohidric

    2) Canxi oxit + Cacbon đioxit

    3) Lưu huỳnh trioxit + nước

    4) Lưu huỳnh dioxit +nước

    5) Nhiệt phân sắt (III) oxit

    6) Sắt + Kẽm clorua

    2 Viết PTHH của dãy chuyển hóa sau:

    (1) \(K_2O\rightarrow KOH\) (2) \(KOH\rightarrow Cu\left(OH\right)_2\) (3) \(Cu\left(OH\right)_2\rightarrow CuSO_4\) (4) \(CuSO_4\rightarrow CuCl_2\) (5) \(CuCl_2\rightarrow Cu\left(NO_3\right)_2\)

    3 Phân biệt cách dd sau:

    a) \(HCl\)\(H_2SO_4\)

    b) \(HCl\) ,\(H_2SO_4\)\(Na_2SO_4\)

    c) \(NaNO_3\) , \(NaCl\)\(Na_2SO_4\)

    d) \(NaNO_3\) , \(KCl\) , \(Na_2SO_4\)\(K_2CO\)

    e) \(NaCl\) , \(CuCl_2\) , \(MgCl_2\) ,KCl và \(BaCl_2\) (chỉ dùng 1 thuốc thử là Phenolphtalein)

    f) \(FeCl_3\) , \(CuCl_2\) , \(MgCl_2\) , KCl, \(BaCl_2\)

    4 Phân biệt các chất sau

    a) CaO, \(Na_2O\)

    b) Cao, MgO

    c)\(CO_2\) , \(O_2\)

    5 Nêu cách làm để

    a) Tách \(O_2\) ra khỏi hỗn hợp khí \(O_2\)\(CO_2\)

    b) Tách muối ăn có lẵn \(MgCl_2\)\(CaCl_2\)

    6 Từ các chất đã cho: \(Na_2O\) , \(H_2O\) , \(Fe_2\left(SO_4\right)_3\) , \(CuO\) hãy viết PTHH điều chế những Bazơ sau:

    a) NaOH

    b) \(Fe\left(OH\right)_3\)

    c) \(Cu\left(OH\right)_2\)

  • Lê Nhi

    Nếu cho a gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al ,Fe vào dung dịch CuSO4 1M dư ,thu được 1,6g chất rắn màu đỏ .

    Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với NaOH dư ,thu được 0,56g chất rắn không tan .

    a/ Viết PTHH .

    b/ Tính a .

    Bạn nào giúp mình mình sẽ tặng cho 1 thẻ cào trị giá 10000 VNĐ .

  • Thu Hang

    cho m (g) hỗn hợp X gồm sắt và đồng vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 4,48l khí ở đktc và thấy còn 8,8 chất rắn không tan . Lấy phần chất rắn không tan ra thu được 250ml dung dịch Y

    a, Tính giá trị m. Xác định % khối lượng các chất trong X

    b, Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với BaCl2 thu được 69.9 g kết tủa. Tính CM các chất trong Y

  • Quynh Nhu

    Nhận biết các chất sau bằng PPHH:

    H2S, HCl, NO2, Cl2

    Không Cmt kiểu Lên mang tra nhé, trên mạng không có đâu, mình tra rồi

  • Thùy Nguyễn

    Bài 1: Hòa tan 32g Fe2O3 vào 218g dung dịch HCl 30% lấy dư

    a) viết PTHH. Có bao nhiêu g Axit đã tham gia? Bao nhiêu g muối sắt thu được ?

    b) Tính nồng độ % dung dịch các chất sau pứ.

    Bài 2: Nhận biết chất sau: (bằng pp hóa học)

    a) Hai chất rắn màu trắng: CaO ; P2O5

    b)Ba chất khí không màu: SO2; O2; H2

    Bài 3:Tách riêng từng chất trong hỗn hợp: CaO và CuO

    Bài 4:Hòa tan 2,4g Đồng(II) Oxit bằng 100g dd H2SO4 29,4%

    a) viết PTHH

    b) Tính nồng độ % các chất có trong dd thu được sau pứ?

    Bài 5: Hòa tan 13.2g hỗn hợp hai Oxit ZnO và Al2O3 vào 250 ml dd HCl 2M vừa đủ

    a) Viết PTHH

    b) Tính thành phần % theo khối lượng của mỗi Oxit có trong hỗn hợp.

    c) Tính nồng độ % các muối có trong dd sau pứ (dHCl=1,2g/ml)