-
Câu hỏi:
Tìm để phương trình
\({x^2} + {y^2} + {z^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + 2\left( {2m - 3} \right)y + 2\left( {2m + 1} \right)z + 11 - m = 0\)
là phương trình một mặt cầu.
- A. m<0 hoặc m>1
- B. 0<m<1
- C. m<-1 hoặc m>2
- D. -1<m<2
Đáp án đúng: A
Ta có công thức tổng quát như sau:
\({x^2} + {y^2} + {z^2} + 2ax + 2by + 2cz + d = 0\)
\(\Leftrightarrow {\left( {x + a} \right)^2} + {\left( {y + b} \right)^2} + {\left( {z + c} \right)^2} = {a^2} + {b^2} + {c^2} - d\)
Để phương trình trên là phương trình mặt cầu thì \({a^2} + {b^2} + {c^2} - d > 0\) (điều kiện để có R)
Áp dụng vào bài toán này ta có:
\({\left( {m - 1} \right)^2} + {\left( {2m - 3} \right)^2} + {\left( {2m + 1} \right)^2} + m - 11 > 0\)
\(\Leftrightarrow 9{m^2} - 9m > 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {m > 1}\\ {m < 0} \end{array}} \right.\)
YOMEDIA
Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC VỀ PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU VÀ CÁC DẠNG TOÁN LIÊN QUAN
- Viết phương trình mặt cầu tâm I tiếp xúc với mặt phẳng alpha biết alpha: 4x-3y+2z=28=0 và I(0;1;2)
- Tìm tất cả các giá trị thực của m để mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) tiếp xúc nhau biết (S):x^2+y^2+z^2-2x+4y-6z+10=0 và (P): x-2y-2z+m=0
- Viết phương trình mặt cầu đi qua A, B có tâm I thuộc đường thẳng delta với A(1;3;0) và B(-2;1;1)
- Tìm m để (S) và (P) có điểm chung biết (S): x^2+y^2+z^2-4x-2y+2z+5=0 và (P): 3x-2y+6z+m=0
- Viết phương trình (S) có tâm I thuộc mặt phẳng alpha và chứa (C) biết alpha: x+y+z+3=0 (C) là đường tròn giao tuyến mặt cầu và mặt phẳng
- Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD biết A(1;1;0) B(1;0;2) C(2;0;1) D(-1;0;-3)
- Tìm tâm và bán kính mặt cầu có phương trình x^2+y^2+z^2+2x-4y+2z+2=0
- Viết phương trình mặt cầu có tâm I(1;1;-2) và đi qua điểm M (2;-1;0)
- Viết phương trình mặt cầu (C) có tâm I và đi qua A với I là hính chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d: x-1/-1=y-2/1=z+1/2
- Tìm m để mặt cầu (S) giao nhau với mặt phẳng (P) biết (S):x^2+y^2+z^2-4x-2y+2z+5=0 và (P):3x-2y+6z+m=0


