-
Câu hỏi:
Cho các mệnh đề sau:
(I). Nếu \(a = \sqrt {bc} \)thì \(2\ln a = \ln b + \ln c\)
(II). Cho số thực \(0 < a \ne 1\). Khi đó \(\left( {a - 1} \right){\log _a}x \ge 0 \Leftrightarrow x \ge 1\)
(III). Cho các số thực \(0 < a \ne 1,b > 0,c > 0.\,\)Khi đó \({b^{{{\log }_a}c}} = {c^{{{\log }_a}b}}\)
(IV). \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x} = - \infty \)
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:
- A. 2
- B. 4
- C. 3
- D. 1
Đáp án đúng: A
+ \(a = \sqrt {bc} \Rightarrow \ln a = \ln \sqrt {bc} \Leftrightarrow \ln a = \frac{1}{2}\ln bc \Leftrightarrow 2\ln a = \ln b + \ln c\) (với b, c > 0)
Nếu b; c < 0 (b = -5; b = -10) mệnh đề sai.
+ \(0 < a \ne 1 \Rightarrow \left( {a - 1} \right){\log _a}x \ge 0 \Leftrightarrow x \ge 1\)
+ \(0 < a \ne 1,b > 0,c > 0 \Rightarrow {b^{{{\log }_a}c}} = {c^{{{\log }_a}b}}\)
+ \(\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } {\left( {\frac{1}{2}} \right)^x} = 0\)
YOMEDIA
Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC VỀ LOGARIT VÀ HÀM SỐ LOGARIT
- Nếu (int {fleft( x ight)dx = frac{1}{x} + ln left| {2x} ight| + C} ) thì hàm số f(x) là
- Tính đạo hàm của hàm số (y = {log _2}left| {5x + 1} ight|.)
- Tính giá trị của biểu thức P = xy + yz + zx biết {3^x} = {4^y} = {12^{ - x}
- Cho ({a^{frac{{19}}{5}}} < {a^{frac{{15}}{7}}}) và ({log _b}left( {sqrt 2 + sqrt 7 } ight) > {log _b}left( {sqrt 2 + sqrt 5 } ight).)
- Đồ thị dưới đây là của hàm số nào sau đây y = {log _2}(x + 1)
- Với a, b > 0, cho ({log _{a{b^{ - 3}}}}a = frac{1}{4})
- Cho bất phương trình (4log _{frac{1}{2}}^2left( {7x} ight) < 8 - 4{log _4}left( {49{x^2}} ight))
- Cho hai số thực a, b thỏa mãn điều kiện 0 < a < b < 1 {log _a}b < 1 < {log _b}a
- Cho a, b là các số thực dương khác 1 ({log _a}sqrt {a{b^3}} = frac{1}{2}left( {1 + 3{{log }_a}b} ight).)
- Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R y = {log _2}(2^x+1)

