-
Câu hỏi:
Cho a, b là các số thực dương khác 1. Chọn đẳng thức đúng.
- A. \({\log _a}\sqrt {a{b^3}} = \frac{1}{6}\left( {1 + {{\log }_a}b} \right).\)
- B. \({\log _a}\sqrt {a{b^3}} = 6\left( {1 + {{\log }_a}b} \right).\)
- C. \({\log _a}\sqrt {a{b^3}} = 2\left( {1 + \frac{1}{3}{{\log }_a}b} \right).\)
- D. \({\log _a}\sqrt {a{b^3}} = \frac{1}{2}\left( {1 + 3{{\log }_a}b} \right).\)
Đáp án đúng: D
\({\log _a}\sqrt {a{b^3}} = {\log _a}\left( {{a^{\frac{1}{2}}}.{b^{\frac{3}{2}}}} \right) = {\log _a}\left( {{a^{\frac{1}{2}}}} \right) + {\log _a}\left( {{b^{\frac{3}{2}}}} \right) = \frac{1}{2} + \frac{3}{2}{\log _a}b = \frac{1}{2}\left( {1 + 3{{\log }_a}b} \right).\)
YOMEDIA
Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng
CÂU HỎI KHÁC VỀ LOGARIT VÀ HÀM SỐ LOGARIT
- Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào đồng biến trên tập R y = {log _2}(2^x+1)
- Cho a, b là các số dương, (b e 1) thỏa mãn ({a^{frac{{13}}{7}}} < {a^{frac{{15}}{8}}})
- Tính đạo hàm của hàm số (y = frac{{{{log }_3}x}}{x}?)
- Tìm tập xác định của hàm số: (y = sqrt {{{log }_{frac{1}{4}}}left( {5 - x} ight) - 1} .)
- Cho a > 0, b > 0 và a khác 1 thỏa mãn: ({log _a}b = frac{b}{4};,,{log _2}a = frac{{16}}{b})
- Hãy biểu diễn (I = ln frac{1}{2} + ln frac{2}{3} + ln frac{3}{4} + ... + ln frac{{98}}{{99}} + ln frac{{99}}{{100}}) theo a và b
- Tìm tập xác định D của hàm số (y = ln left( { - {x^2} + 5x - 6} ight))
- Nếu (log 2 = a) và ({log _2}7 = b) thì (log 56) bằng bao nhiêu
- Cho a, b là các số dương và ({log _7}x = 8{log _7}a{b^2} - 2{log _7}{a^3}b)
- Tìm tập xác định D của hàm số y = {log _2}{4 - {x^2}}

