Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nông Sơn được HOC247 biên tập và tổng hợp giúp các em rèn luyện kĩ năng giải bài tập, góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em và là tài liệu giảng dạy có ích cho quý thầy cô. Mời các em và các quý thầy cô cùng theo dõi.
|
TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Tia nào sau đây được dùng để nghiên cứu thành phần và cấu trúc của các vật rắn?
A. Tia X.
B. Tia laze.
C. Tia tử ngoại.
D. Tia hồng ngoại.
Câu 2. Ở một đường sức của một điện trường đều có hai điểm M và N cách nhau 40 cm. Hiệu điện thế giữa M và N là 80V. Cường độ điện trường có độ lớn là
A. 2000 V/m.
B. 2 V/m.
C. 200 V/m.
D. 20 V/m.
Câu 3. Trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp, nếu tần số của dòng điện tăng thì
A. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch giảm.
B. Cảm kháng của mạch giảm, dung kháng của mạch tăng.
C. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch giảm.
D. Cảm kháng của mạch tăng, dung kháng của mạch tăng.
Câu 4. Một điểm trong không gian có sóng điện từ truyền qua, thì tại đó
A. vectơ cảm ứng từ và vectơ cường độ điện trường luôn ngược hướng.
B. cảm ứng từ và cường độ điện trường luôn biên thiên lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\) rad.
C. vectơ cảm ứng từ và vectơ cường độ điện trường luôn cùng hướng với vectơ vận tốc truyền sóng.
D. cường độ điện trường và cảm ứng từ luôn biến thiên cùng pha.
Câu 5. Bước sóng là khoảng cách giữa hai phần tử sóng
A. dao động ngược pha trên cùng một phương truyền sóng.
B. gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
C. dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
D. gần nhau nhất dao động cùng pha.
Câu 6. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của
A. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.
B. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một electron.
C. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Câu 7. Trong nguyên tắc của việc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến, để trộn dao động âm tần với dao động cao tần ta dùng
A. mạch tách sóng.
B. mạch biến điệu.
C. mạch chọn sóng.
D. mạch khuếch đại.
Câu 8. Đơn vị của khối lượng nguyên tử u là
A. \(\frac{1}{14}\) khối lượng hạt nhân của đồng vị \(_{7}^{14}N\)
B. khối lượng của hạt nhân nguyên tử \(_{1}^{1}H\)
C. khối lượng của một nguyên tử \(_{1}^{1}H\)
D. \(\frac{1}{12}\) khối lượng của một nguyên tử \(_{6}^{12}C\)
Câu 9. Chiếu một chùm sáng đi qua một máy quang phổ lăng kính, chùm sáng lần lượt đi qua
A. ống chuẩn trực, buồng tối, hệ tán sắc. B. hệ tán sắc, ống chuẩn trực, buồng tối.
C. hệ tán sắc, buồng tối, ống chuẩn trực. D. ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng tối.
Câu 10: Gọi \({{m}_{p}}\), \({{m}_{n}}\), \({{m}_{x}}\) lần lượt là khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân \(_{X}^{A}X\). Năng lượng liên kết của một hạt nhân \(_{X}^{A}X\) được xác định bởi công thức:
A. \(\text{W}=\left( Z.{{m}_{p}}+\left( A-Z \right){{m}_{n}}-{{m}_{x}} \right){{c}^{2}}\)
B. \(\text{W}=\left( Z.{{m}_{p}}+\left( A-Z \right){{m}_{n}}-{{m}_{x}} \right)\)
C. \(\text{W}=\left( Z.{{m}_{p}}+\left( A-Z \right){{m}_{n}}+{{m}_{x}} \right){{c}^{2}}\)
D. \(\text{W}=\left( Z.{{m}_{p}}-\left( A-Z \right){{m}_{n}}+{{m}_{x}} \right){{c}^{2}}\)
...
Đáp án
|
1-A |
2-C |
3-C |
4-D |
5-B |
6-A |
7-B |
8-D |
9-D |
10-A |
|
11-A |
12-A |
13-C |
14-A |
15-B |
16-D |
17 -D |
18-D |
19-A |
20-A |
|
21-A |
22-A |
23-D |
24-C |
25-D |
26-A |
27-C |
28-C |
29-A |
30-B |
|
31-A |
32-A |
33-B |
34-C |
35-B |
36-A |
37-D |
38-C |
39-C |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (NB). Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
A. vật phải ở nhiệt độ phòng. B. có chứa các điện tích tự do.
C. vật nhất thiết phải làm bằng kim loại. D. vật phải mang điện tích.
Câu 2 (NB). Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nhỏ khối lượng m, dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Tần số dao động được tính bằng biểu thức
A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)
B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)
C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)
D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)
Câu 3 (NB). Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động B. các điện tích đứng yên
C. nam châm đứng yên D. nam châm chuyển động
Câu 4 (NB). Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. UN = Ir.
B. UN = I(RN + r).
C. UN =E – I.r.
D. UN = E + I.r.
Câu 5 (NB). Bộ phận của mắt giống như thấu kính là
A. thủy dịch.
B. dịch thủy tinh.
C. thủy tinh thể.
D. giác mạc.
Câu 6 (NB). Tần số của vật dao động điều hòa là
A. số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s.
B. số lần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.
C. số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s.
D. số lần vật đi từ vị trí cân bằng ra biên trong 1 s.
Câu 7 (NB). Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của con lắc được bảo toàn?
A. Cơ năng và thế năng. B. Động năng và thế năng.
C. Cơ năng. D. Động năng.
Câu 8 (NB). Hãy chọn câu đúng. Công thức liên hệ giữa tốc độ sóng v, bước sóng \(\lambda \), chu kì T và tần số f của sóng:
A. \(\lambda =\frac{v}{T}=vf\)
B. \(\lambda T=vf\)
C. \(\lambda =vT=\frac{v}{f}\)
D. \(v=\lambda T=\frac{\lambda }{f}\)
Câu 9 (VDT). Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với biên độ 4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật có li độ 4 cm. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(20πt + π) (cm). B. x = 4cos(20πt + 0,5π) (cm).
C. x = 4cos20πt (cm). D. x = 4cos(20πt – 0,5π) (cm).
Câu 10 (NB). Sóng dọc truyền được trong các chất
A. rắn, lỏng và khí
B. rắn và khí.
C. rắn và lỏng.
D. lỏng và khí.
...
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-B |
3-C |
4-C |
5-C |
6-C |
7-C |
8-C |
9-C |
10-A |
|
11-A |
12-C |
13-C |
14-C |
15-D |
16-D |
17-A |
18-C |
19-B |
20-B |
|
21-D |
22-A |
23-B |
24-B |
25-A |
26-B |
27-C |
28-D |
29-D |
30-D |
|
31-D |
32-D |
33-B |
34-B |
35-D |
36-A |
37-A |
38-D |
39-D |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cosin. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị dương. Pha ban đầu là
A. \(-\frac{\pi }{2}\)
B. \(-\frac{\pi }{3}\)
C. \(\pi \)
D. \(\frac{\pi }{2}\)
Câu 2: Một con lắc lò xo nằm ngang có tần số góc dao động riêng 10 rad/s. Tác dụng vào vật nặng theo phương của trục lò xo, một ngoại lực biến thiên Fn = F0cos(20t) N. Sau một thời gian vật dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật qua li độ x = 3 cm thì tốc độ của vật là
A. 40 cm/s.
B. 60 cm/s.
C. 80 cm/s.
D. 30 cm/s.
Câu 3: Một vật khối lượng m, dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, động năng cực đại của vật này bằng
A. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)
B. \(\frac{1}{2}m\omega {{A}^{2}}\)
C. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}A\)
D. \(m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}\)
Câu 4: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng k, khối lượng vật m với biên độ A . Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điếm t là
A. \({{A}^{2}}-{{x}^{2}}=\frac{m}{k}{{v}^{2}}\)
B. \({{x}^{2}}-{{A}^{2}}=\frac{k}{m}{{v}^{2}}\)
C. \({{A}^{2}}-{{x}^{2}}=\frac{k}{m}{{v}^{2}}\)
D. \({{x}^{2}}-{{A}^{2}}=\frac{m}{k}{{v}^{2}}\)
Câu 5: Khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng, gia tốc và vận tốc đổi chiều.
B. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó đổi chiều chuyển động nhưng gia tốc không đổi chiều.
C. Khi chất điểm đến vị trí cân bằng nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0.
D. Khi chất điểm đến vị trí biên, nó có tốc độ bằng 0 và độ lớn gia tốc cực đại
Câu 6: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính trước một thấu kính một khoảng 40 cm, ảnh của vật hứng được trên một chắn và cao bằng 3 vật. Thấu kính này là
A. thấu kính hội tụ tiêu cự 30 cm.
B. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính hội tụ tiêu cự 40 cm.
D. thấu kính phân kì tiêu cự 30 cm.
Câu 7: Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền sóng là một giá trị trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M trên phương truyền sóng cách O một khoảng 10cm, sóng tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc truyền sóng là
A. 3m/s . B. 2m/s. C. 2,4m/s. D. 1,6m/s.
Câu 8: Một dây thép dài AB = 60 cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện nuôi bằng mạng điện thành phố tần số 50 Hz. Trên dây có sóng dừng với 5 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 15 m/s. B. 30 m/s. C. 24 m/s. D. 12 m/s.
Câu 9: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1=8cm; A2=15cm và lệch pha nhau \(\frac{\pi }{2}\). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
A. 23cm. B. 11cm. C. 17 cm. D. 7cm .
Câu 10: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp dao động theo phương vuông góc mặt nước tại hai điểm S1 và S2 với các phương trình lần lượt là: u1 = acos(10πt) cm và u2 = acos(10πt + π/2) cm. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1 m/s. Hai điểm M và N thuộc vùng hai sóng giao thoa, biết MS1 – MS2 = 5 cm và NS1 – NS2 = 35 cm. Chọn phát biểu đúng?
A. M và N đều thuộc cực đại giao thoa.
B. N thuộc cực đại giao thoa, M thuộc cực tiểu giao thoa.
C. M và N không thuộc đường cực đại và đường cực tiểu giao thoa.
D. M thuộc cực đại giao thoa, N thuộc cực tiểu giao thoa.
...
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Mạch dao động điện từ tự do là mạch kín gồm:
A. điện trở thuần và tụ điện. B. điện trở thuần, cuộn cảm và tụ điện
C. cuộn thuần cảm và tụ điện. D. điện trở thuần và cuộn cảm.
Câu 2: Khi sóng ánh sáng truyền từ không khí vào thủy tinh thì:
A. tần số không đổi, bước sóng giảm. B. tần số giảm, bước sóng tăng.
C. tần số không đổi, bước sóng tăng. D. tần số tăng, bước sóng giảm.
Câu 3: Một dây cao su một đầu cố định, một đầu gắn âm thoa dao động với tần số f. Dây dài 2m và vận tốc sóng truyền trên dây là 20m/s. Muốn dây rung thành một bó sóng thì f có giá trị là
A. 20Hz B. 25Hz C. 100Hz D. 5Hz
Câu 4: Một nguồn điện có suất điện động 6 V và điện trở trong 1 Ω thì có thể cung cấp cho mạch ngoài một công suất lớn nhất là
A. 12 W B. 3 W C. 6W D. 9 W
Câu 5: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của dao động thứ nhất là 7cm, li độ của dao động tổng hợp là 10cm. Li độ của dao động thành phần thứ hai là
A. 3 cm B. 8,5 cm C. 17 cm D. 1,5 cm
Câu 6: Một đoạn mạch điện có hiệu điện thế hai đầu \(u=200\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,V.\) Hiệu điện thế hiệu dụng là
A. \(6\,\,V.\) B. \(200\,\,V.\) C. \(100\,\,V.\) D. \(200\sqrt{2}\,\,V.\)
Câu 7: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều
A. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài
B. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài.
C. hoàn toàn ngẫu nhiên.
D. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch.
Câu 8: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiêu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm (vân sáng trung tâm ở chính giữa). Số vân sáng là
A. 10. B. 7. C. 5. D. 9.
Câu 9: Hai vật cùng khối lượng gắn vào hai lò xo dao động cùng tần số và ngược pha nhau. Hai dao động có biên độ lần lượt là A1, A2 và A1 = 2A2. Biết rằng khi dao động 1 có động năng 0,56 J thì dao động 2 có thể năng 0,08 J. Khi dao động 1 có động năng 0,08 J thì dao động 2 có thể năng là
A. 0,20 J. B.0,22 J. C. 0,56 J. D. 0,48 J.
Câu 10: Khung dây dẫn quay đều với vận tốc góc ω0 quanh một trục song song với các đường cảm ứng từ của từ trường đều. Từ thông qua khung
A. biến thiên với tần số góc \(\omega <{{\omega }_{0}}.\)
B. không biến thiên
C. biến thiên với tần số góc \(\omega >{{\omega }_{0}}.\)
D. biến thiên với tần số góc \(\omega ={{\omega }_{0}}.\)
...
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-A |
3-D |
4-D |
5-A |
6-B |
7-D |
8-D |
9-A |
10-B |
|
11-A |
12-C |
13-C |
14-B |
15-B |
16-D |
17-D |
18-B |
19-C |
20-C |
|
21-A |
22-A |
23-B |
24-C |
25-C |
26-D |
27-B |
28-C |
29-C |
30-D |
|
31-B |
32-A |
33-A |
34-A |
35-D |
36-D |
37-C |
38-C |
39-D |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Một chất điểm có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc \(\omega \). Cơ năng dao động của chất điểm là
A. \(\frac{1}{4}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}.\)
B. \(m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}.\)
C. \(\frac{1}{2}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}.\)
D. \(\frac{1}{3}m{{\omega }^{2}}{{A}^{2}}.\)
Câu 2. Một sóng cơ truyền trên mặt nước có bước sóng bằng 2m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng và dao động ngược pha nhau là
A. 2m. B. 1m. C. 0,5m. D. 0,25m.
Câu 3. Âm có tần số 10 Hz là
A. Siêu âm.
B. Họa âm.
C. Âm thanh.
D. Hạ âm.
Câu 4. Cho đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc \(\omega \) chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
A. \(\sqrt{{{\left( \omega L \right)}^{2}}+{{\left( \frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\)
B. \(\sqrt{{{\left( \omega L \right)}^{2}}-{{\left( \frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\)
C. \(\left| \omega L-\frac{1}{\omega C} \right|.\)
D. \(\sqrt{{{\left( \omega L \right)}^{2}}-{{\left( \omega C \right)}^{2}}.}\)
Câu 5. Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và tốc độ quay của rôto là n vòng/phút thì tần số dòng điện do máy phát ra là
A. \(f=\frac{np}{60}.\)
B. \(f=\frac{60n}{p}.\)
C. \(f=\frac{60p}{n}.\)
D. \(f=pn.\)
Câu 6. Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công suất từ 250W đến 1000W vì bóng đèn này là
A. Nguồn phát tia X để chiếu điện, chụp điện.
B. Nguồn phát tia hồng ngoại để sưởi ấm giúp máu lưu thông tốt.
C. Nguồn phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.
D. Nguồn phát tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẩn.
Câu 7. Các bức xạ có tần số giảm dần theo thứ tự:
A. Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X, ánh sáng nhìn thấy.
B. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia X.
C. Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X.
Câu 8. Hiện tượng quang điện ngoài khác hiện tượng quang điện trong ở chỗ
A. Chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích thích nhỏ hơn giới hạn \({{\lambda }_{o}}\) nào đó.
B. Có eletron bắn ra khỏi mặt khối chất khi chiếu ánh sáng thích hợp vào khối chất đó.
C. Có giới hạn \({{\lambda }_{o}}\) phụ thuộc vào bản chất của từng khối chất.
D. Chỉ xảy ra khi được chiếu ánh sáng thích hợp.
Câu 9. Một con lắc đơn chiều dài \(\ell \)đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc rơi tự do g. Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang hoạt động. Biểu thức \(\frac{1}{\sqrt{LC}}\) cùng đơn vị với biểu thức
A. \(\sqrt{\frac{\ell }{g}}.\)
B. \(\sqrt{\frac{g}{\ell }}.\)
C. \(\sqrt{g\ell }.\)
D. \(\sqrt{\frac{1}{g\ell }.}\)
Câu 10. Hạt nhân \({}_{{{Z}_{1}}}^{{{A}_{1}}}X\) bền hơn hạt nhân \({}_{{{Z}_{2}}}^{{{A}_{2}}}Y\). Gọi \(\Delta {{m}_{1}};\Delta {{m}_{2}}\) lần lượt là độ hụt khối của X và Y. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. \({{A}_{1}}{{Z}_{1}}>{{A}_{2}}{{Z}_{2}}.\)
B. \(\Delta {{m}_{1}}{{A}_{1}}>\Delta {{m}_{2}}{{A}_{2}}.\)
C. \(\Delta {{m}_{1}}{{A}_{2}}>\Delta {{m}_{2}}{{A}_{1}}.\)
D. \({{A}_{1}}{{Z}_{2}}>{{A}_{2}}{{Z}_{1}}.\)
...
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-D |
4-C |
5-A |
6-B |
7-C |
8-B |
9-B |
10-C |
|
11-D |
12-C |
13-B |
14-C |
15-C |
16-D |
17-D |
18-A |
19-B |
20-B |
|
21-B |
22-A |
23-A |
24-C |
25-D |
26-B |
27-C |
28-C |
29-B |
30-D |
|
31-C |
32-C |
33-C |
34-D |
35-A |
36-A |
37-B |
38-C |
39-B |
40-B |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nông Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!



