YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lê Lợi

Tải về
 
NONE

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lê Lợi là tài liệu được HOC247 biên tập chi tiết và rõ ràng nhằm giúp các em học sinh rèn luyện kĩ năng giải bài tập, góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em và là tài liệu giảng dạy có ích cho quý thầy cô. Mời các em và các quý thầy cô cùng theo dõi.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Điện năng tiêu thụ được đo bằng

A. vôn kế.            

B. ampe kế.                       

C. tĩnh điện kế.       

D. công tơ điện.

Câu 2. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

Câu 3. Tần số dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g là

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{g}{l}}\)                     

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{l}{g}}\).              

C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{l}{g}}\)         

D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{l}}\)

Câu 4. Trong dao động cơ, khi tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ thì

A. Biên độ vừa tăng vừa giảm.                   

B. Biên độ vừa giảm vừa tăng.

C. Biên độ có giá trị nhỏ nhất.                    

D. Biên độ đạt giá trị cực đại.

Câu 5. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa không phụ thuộc vào

A. Biên độ dao động A1.                             

B. Pha ban đầu j1.            

C. Biên độ dao động A2.                             

D. tần số dao động.

Câu 6. Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kì T và tần số f của một sóng là

Câu 7. Tai con người có thể nghe được những âm có tần số nằm trong khoảng

A. từ 16 kHz đến 20000 kHz.                    

B. từ 16 kHz đến 20000 Hz.

C. từ 16 Hz đến 20000 kHz.                     

D. từ 16 Hz đến 20000 Hz.

Câu 8. Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

Câu 9. Dòng điện xoay chiều có biểu thức cường độ đặc trưng . Đại lượng I được gọi là

A. cường độ dòng điện hiệu dụng.                    

B. cường độ dòng điện cực đại.

C. tần số của dòng điện.                                       

D. pha ban đầu của dòng điện.

Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc ω vào hai đầu tụ điện có điện dung C. Dung kháng của tụ là 

...

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

B

D

D

D

D

D

C

A

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

A

C

D

B

C

B

C

C

A

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

B

C

B

D

A

D

D

A

D

A

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

C

D

C

A

A

A

D

D

B

C

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Giới hạn nhìn rõ của mắt là

   A. từ điểm cực viễn đến sát mắt.                     

   B. khoảng cách từ điểm cực cận đến điểm cực viễn của mắt.  

   C. Những vị trí mà khi đặt vật tại đó mắt còn có thể quan sát rõ.                                  

   D. từ vô cực đến cách mắt khoảng 25 cm.

Câu 2. Chọn câu trả lời đúng.

Hiên tượng giao thoa là hiện tượng

   A. gặp nhau của hai sóng tại một điểm trong môi trường.  

   B. tổng hợp của hai dao động kết hợp.            

   C. tạo thành các vân hình thành hyperbol trên mặt nước.  

   D. hai sóng kết hợp khi gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường nhau, hoặc triệt tiêu nhau, tùy theo lộ trình của chúng.

Câu 3. Chọn phát biểu không đúng.

Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, công suất hao phí

   A. tỉ lệ với thời gian truyền điện.                       

   B. tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện.          

   C. tỉ lệ nghịch với bình phương điện áp giữa hai đầu dây ở trạm phát điện.               

   D. tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.

   B. Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại. Nhiệt độ của vật trên \(500{}^\circ C\) mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả biến.

   C. Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng.                             

   D. Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả biến, tần số của tia hồng ngoại nhỏ hơn tần số của ánh sáng đó.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

   A. Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.          

   B. Tia X là bức xạ có thể trông thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.                                            

   C. Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.  

   D. Tia X có khả năng đâm xuyên qua một lá nhôm dày vài centimet.

Câu 6. Phát biểu nào sai khi nói về laze?

   A. Laze là một nguồn sáng phát ra một chùm sáng có cường độ lớn dựa trên việc ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng.  

   B. Tia laze có tính đơn sắc cao.                       

   C. Tia laze có tính định hướng và tính kết hợp cao.  

   D. Chiếu ánh sáng của một nguồn laze xiên góc vào mặt bên của lăng kính thì chùm tia đó bị tán sắc.

Câu 7. Chọn đáp án sai.

   A. Trong hạt nhân nguyên tử proton có khối lượng lớn hơn khối lượng notron.          

   B. Đơn vị u có giá trị bằng \(\frac{1}{12}\) khối lượng của đồng vị \({}_{6}^{12}C\).  

   C. Khi vật chuyển động với tốc độ rất lớn khối lượng của vật tăng lên.                        

   D. Khối lượng của nguyên tử tập trung toàn bộ ở khối lượng hạt nhân.

Câu 8. Nhận xét nào về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch là không đúng?

   A. Bom khinh khí được thực hiện bởi phản ứng phân hạch.  

   B. Con người chỉ thực hiện được phản ứng nhiệt hạch dưới dạng không kiểm soát được.                              

   C. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao.  

   D. Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơtron rồi vỡ thành hai hạt nhân trung bình cùng với 2 hoặc 3 nơtron.

Câu 9. Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian ( t = 0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Sau thời gian \(\frac{T}{8}\), vật đi được quãng đường bằng 0,5 A.                    

   B. Sau thời gian \(\frac{T}{2}\), vật đi được quãng đường bằng 2 A.                       

   C. Sau thời gian \(\frac{T}{4}\), vật đi được quãng đường bằng A.                          

   D. Sau thời gian \(T\), vật đi được quãng đường bằng 4A.

Câu 10. Đặt điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos (\omega t)\) (V) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, \({{I}_{0}}\) và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai?

A. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}-\frac{I}{{{I}_{0}}}=0.\)      

B. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}+\frac{I}{{{I}_{0}}}=\sqrt{2}.\)   

C. \(\frac{u}{U}-\frac{i}{I}=0.\)                                   

D. \(\frac{{{u}^{2}}}{U_{0}^{2}}+\frac{{{i}^{2}}}{I_{0}^{2}}=1.\)

...

Đáp án

1. B

2. D 

3. A

4. C

5. B

6. D

7. A

8. A

9. A

10. D

11. A

12. C

13. B

14. D

15. A

16. D

17. B

18. D

19. A

20. B

21. C

22. D

23. B

24. D

25. D

26. B

27. C

28. D

29. B

30. C

31. D

32. C

33. C

34. D

35. B

36. A

37. C

38. B

39. C

40. A

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại \({{v}_{\max }}\). Tần số góc của vật dao động là

A. \(\frac{{{v}_{\max }}}{A}.\)

B. \(\frac{{{v}_{\max }}}{\pi A}.\)

C. \(\frac{{{v}_{\max }}}{2\pi A}.\)

D. \(\frac{{{v}_{\max }}}{2A}.\)

Câu 2. Khi một vật dao động điều hòa thì

   A. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.                   

   B. gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.  

   C. lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.                         

   D. vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

Câu 3. Sóng siêu âm

A. không truyền được trong chất khí.               

B. truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.                        

C. truyền được trong chân không.                    

D. không truyền được trong chân không.

Câu 4. Suất điện động \(e=200\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\pi  \right)\left( V \right)\) có giá trị cực đại là

A. \(120\sqrt{2}\,V.\)

B. \(200\,V.\)

C. \(200\sqrt{2}\,V.\)

D. \(120\,V.\)

Câu 5. Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm có độ tự cảm L và điện trở r và tụ điện có điện dung C được mắc nối tiếp vào điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \omega t.\) Tổng trở của đoạn mạch tính theo công thức:

A. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\)

B. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{r}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\)

C. \(Z=\sqrt{{{\left( R+r \right)}^{2}}+{{\left( \omega L-\frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\)

D. \(Z=\sqrt{{{R}^{2}}+{{\left( \omega L+r \right)}^{2}}+{{\left( \frac{1}{\omega C} \right)}^{2}}}.\)

Câu 6. Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có tần số \(2,{{924.10}^{15}}\left( Hz \right)\) qua một khối khí Hiđrô ở nhiệt độ và áp suất thích hợp. Khi đó trong quang phổ phát xạ của khí Hiđrô chỉ có ba vạch ứng với các tần số \(2,{{924.10}^{15}}\left( Hz \right)\); \(2,{{4669.10}^{15}}\left( Hz \right)\) và f chưa biết. Tính f?

A. \(0,{{4671.10}^{15}}Hz.\)

B. \(0,{{4571.10}^{15}}Hz.\)

C. \(0,{{4576.10}^{15}}Hz.\)

D. \(0,{{4581.10}^{15}}Hz.\)

Câu 7. Sóng ngắn trong vô tuyến điện có thể truyền đi rất xa trên Trái Đất là do

   A. phản xạ liên tiếp trên tầng điện li và trên mặt đất.  

   B. phản xạ một lần trên tầng điện li và trên mặt đất.  

   C. truyền thẳng từ vị trí này sang vị trí kia.       

   D. không khí đóng vai trò như trạm thu phát và khuếch đại.

Câu 8. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều có biểu thức \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t \right)\left( V \right)\) (t tính bằng giây). Thời điểm gần nhất điện áp tức thời bằng \(\frac{{{U}_{0}}}{2}\) tính từ thời điểm \(t=0\) là

A. \(\frac{5}{600}s.\)

B. \(\frac{1}{100}s.\)

C. \(\frac{1}{200}s.\)

D. \(\frac{1}{300}s.\)

Câu 9. Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là

A. tia \(\alpha \) và tia \(\beta \).                           

B. tia \(\gamma \) và tia \(\beta .\)

C. tia \(\gamma \) và tia X.                                  

D. tia \(\alpha \), tia \(\gamma \) và tia X.

Câu 10. Mạch điện RCL nối tiếp có C thay đổi được. Điện áp hai đầu đoạn mạch \(u=150\sqrt{2}\cos 100\pi t\left( V \right).\) Khi \(C={{C}_{1}}=\frac{62,5}{\pi }\mu F\) thì mạch tiêu thụ công suất cực đại \({{P}_{\max }}=93,75W.\) Khi \(C={{C}_{2}}=\frac{1}{9\pi }mF\) thì điện áp hai đầu đoạn mạch RC và cuộn dây vuông pha với nhau, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là

   A. 90 V.                        B. 120 V.                      C. 75 V.                D. \(75\sqrt{2}\,V.\)

...

Đáp án

1-A

2-D

3-C

4-C

5-C

6-B

7-A

8-D

9-C

10-B

11-C

12-D

13-A

14-D

15-D

16-B

17-A

18-D

19-A

20-D

21-C

22-D

23-D

24-D

25-D

26-C

27-A

28-B

29-B

30-C

31-A

32-A

33-A

34-D

35-B

36-C

37-C

38-D

39-A

40-B

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Đoạn mạch R,L,C nối tiếp đang có cộng hưởng điện. Chọn kết luận sai

A. uL = uC                   

B. R = Z                     

C. cosφ = 1                                      

D. u cùng pha i

Câu 2: Cho mạch điện như hình vẽ: Nguồn điện có suất điện động E = 6 V, điện trở trong r = 2 Ω, R là một biến trở. Điều chỉnh biến trở R để công suất tiêu thụ trên R cực đại khi đó số chỉ của Ampe kế là  

A. 2 A                         B. 3 A                        

C. 1 A                         D. 1,5 A

Câu 3: Một học sinh làm thí nghiệm với quạt điện dân dụng. Khi đặt vào hai đầu quạt một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức \(u=220\sqrt{2}\cos (100\pi t+\frac{\pi }{3})(V)\)thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là \(i=0,5\cos (100\pi t+\frac{\pi }{12})(A)\). Công suất tiêu thụ của quạt điện trên là:

A. 55 W                     

B. \(55\sqrt{2}\)W      

C. \(110\sqrt{2}\)W             

D. 110 W

Câu 4: Chọn phát biểu đúng: Phóng xạ là hiện tượng

A. hai hạt nhân nhẹ kết hợp với nhau biến đổi thành hạt nhân nặng hơn và phát ra tia α hoặc β.

B. một hạt nhân kém bền tự phát phân rã, phát ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

C. một hạt nhân nặng bắt các nơtron chậm, phân rã biến đổi thành các hạt nhân trung bình và phát ra tia β.

D. hiện tượng phát ra các tia phóng xạ khi cho chùm electron có vận tốc lớn đập vào các hạt nhân nặng.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo nhẹ khối lượng không đáng kể, có độ cứng k. Công thức xác định tần số dao động của vật là:

A. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\)                       

B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\)                 

C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\)        

D. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\)

Câu 6: Trên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 14 cm có hai nguồn sóng kết hợp có tần số f = 20 Hz, cùng pha, cùng biên độ. Cho tốc độ truyền sóng trên mặt nước là v = 80 cm/s. Số đường hypecbol động với biên độ cực đại trong vùng có giao thoa là

A. 6                            B. 8                            C. 3                                       D. 7

Câu 7: Đơn vị đo mức cường độ âm là:

A. dB                         B. B/m2                      C. W                                       D. W/m2

Câu 8: Trong sơ đồ khối của mạch thu sóng điện từ cơ bản không có khối nào trong các khối sau

A. Chọn sóng                                                

B. Biến điệu dao động

C. Tách sóng                                                

D. Khuếch đại công suất

Câu 9: Một vật dao động điều hòa có phương trình \(x=4\cos (2\pi t-\frac{\pi }{6})(cm)\). Pha ban đầu của dao động có giá trị nào sau đây:

A. \(2\pi t-\frac{\pi }{6}\)                               

B. \(2\pi t\)                                      

C. \(\frac{\pi }{6}\)      

D. \(-\frac{\pi }{6}\)

Câu 10: Cho biết độ hụt khối của hạt nhân của hạt nhân \({}_{1}^{2}H\)là Δm = 0,0024u. Biết số A-vô-ga-đrô là NA = 6,02.1023 mol-1, 1u = 931,5\(\frac{MeV}{{{C}^{2}}}\). Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 3 g \({}_{1}^{2}H\).

A. 1,95.1038J              

B. 2,02.1024 MeV        

C. 2,02.1024J                                      

D. 1,95.1038 MeV

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

A. nhanh dần đều.       

B. chậm dần đều.        

C. nhanh dần.  

D. chậm dần.

Câu 2. Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t \right)\) \(\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cảm kháng của cuộn càm này bằng

A. \(\frac{1}{\omega L}\)

B. \(\omega L\)

C. \(\frac{\omega }{L}\)

D. \(\frac{L}{\omega }\)

Câu 3. Bước sóng là

   A. quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.

   B. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng luôn dao động cùng pha với nhau.

   C. là quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.

   D. khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất luôn có cùng li độ với nhau.

Câu 4. Mắc mạch điện xoay chiều R, L, C nối tiếp vào điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\)V thì dòng điện qua mạch là \(\text{i}={{I}_{0}}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)\)(A). Kết luận nào sau đây đúng?

A. \({{Z}_{L}}<{{Z}_{C}}\)

B. \({{Z}_{L}}={{Z}_{C}}\)

C. \({{Z}_{L}}>{{Z}_{C}}\)

D. \({{Z}_{L}}\)

Câu 5. Kí hiệu \({{E}_{0}}\), E là năng lượng nghỉ và năng lượng toàn phần của một hạt có khối lượng nghỉ \({{m}_{0}}\), chuyển động với vận tốc \(v=0,8c\). Theo thuyết tương đối, năng lượng nghỉ \({{E}_{0}}\) của hạt bằng

   A. 0,5E                         B. 0,6E                         C. 0,25E                  D. 0,8E

Câu 6. Catôt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện \({{\lambda }_{0}}=0,5\text{ }\mu m\). Muốn có dòng quang điện trong mạch thì ánh sáng kích thích phải có tần số

A. \(\text{f}\ge {{2.10}^{14}}Hz\)

B. \(\text{f}\ge 4,{{5.10}^{14}}Hz\)

C. \(\text{f}\ge {{5.10}^{14}}Hz\)

D. \(\text{f}\ge {{6.10}^{14}}Hz\)

Câu 7. Cho khối lượng của protôn; nơtrôn; \({}_{18}^{40}Ar\); \({}_{3}^{6}Li\) lần lượt là: 1,0073u; 1,0087u; 39,9525u; 6,0145u và 1u = 931,5 MeV/\({{c}^{2}}\). So với năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \({}_{3}^{6}Li\) thì năng lượng liên kết riêng của hạt \({}_{18}^{40}Ar\)

A. lớn hơn một lượng là 5,20 MeV.                  

B. lớn hơn một lượng là 3,42 MeV.

C. nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV.                 

D. nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do (dao động riêng) trong mạch dao động điện từ LC không điện trở thuần?

   A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.

   B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm.

   C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.

   D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường độ dòng điện trong mạch.

Câu 9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,5m, bề rộng miền giao thoa là 1,25cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong miền giao thoa là

   A. 19 vân.                    B. 17 vân.                    C. 15 vân.                       D. 21 vân.

Câu 10. Catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 3,75 eV, được chiếu sáng bằng bức xạ có \(\lambda =0,25\mu m\). Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là

A. \(0,{{66.10}^{5}}\)m/s                                   

B. \({{66.10}^{5}}\)m/s         

C. \(6,{{6.10}^{5}}\)m/s 

D. \(6,{{6.10}^{6}}\)m/s

...

Đáp án

1-C

2-B

3-A

4-C

5-B

6-D

7-B

8-D

9-B

10-C

11-C

12-A

13-B

14-D

15-A

16-A

17-D

18-B

19-C

20-D

21-B

22-A

23-B

24-B

25-D

26-B

27-A

28-C

29-D

30-C

31-D

32-D

33-C

34-A

35-D

36-B

37-B

38-D

39-B

40-C

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Lê Lợi. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON