YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bến Hải

Tải về
 
NONE

HOC247 xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bến Hải nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em cùng theo dõi!

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT BẾN HẢI

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Sóng điện từ mang năng lượng.

   B. Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.

   C. Sóng điện từ là sóng ngang.

   D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

Câu 2. Sóng siêu âm:

   A. Truyền được trong chân không.

   B. Không truyền được trong chân không.

   C. Truyền trong nước nhanh hơn trong sắt.

   D. Truyền trong không khí nhanh hơn trong nước.

Câu 3. Một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba thành phần đơn sắc là đỏ, vàng và tím. Chiếu chùm tia này từ không khí theo phương xiên góc tới mặt nước. Gọi \({{r}_{d}},{{r}_{v}},{{r}_{t}}\) lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu vàng và tia màu tím. Hệ thức đúng là:

A. \({{r}_{t}}<{{r}_{d}}<{{r}_{v}}.\)

B. \({{r}_{t}}<{{r}_{v}}<{{r}_{d}}.\)

C. \({{r}_{d}}={{r}_{v}}={{r}_{t}}.\)

D. \({{r}_{d}}<{{r}_{v}}<{{r}_{t}}.\)

Câu 4. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

   A. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.

   B. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

   C. Trong dao động cơ tắt dần, cơ năng có thể được chuyển hóa thành nhiệt năng.

   D. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.

Câu 5. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?

A. Số hạt nuclon.                                             

B. Năng lượng liên kết riêng.

C. Số hạt proton.                                             

D. Năng lượng liên kết.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đồng vị?

   A. Các hạt nhân đồng vị có cùng khối lượng.

   B. Các hạt nhân đồng vị có cùng số A nhưng khác nhau số Z.

   C. Các hạt nhân đồng vị có cùng số Z nhưng khác nhau số A.

   D. Các hạt nhân đồng vị có cùng số notron.

Câu 7. Đặt hiệu điện thế \(u={{U}_{o}}\sin \omega t\,\,\,({{U}_{o}}\) không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây sai?

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch đạt giá trị lớn nhất.

B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.

C. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.         

D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.

Câu 8. Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

   A. Chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân heli.

   B. Chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

   C. Cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này.

   D. Tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

Câu 9. Cho phản ứng hạt nhân: \(_{1}^{2}H+_{1}^{2}H\to _{2}^{4}He\). Đây là

A. Phản ứng phân hạch.                                     

B. Phản ứng thu năng lượng.

C. Phản ứng nhiệt hạch.                                     

D. Hiện tượng phóng xạ hạt nhân.

Câu 10. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là:

   A. \(i.\)                          B. \(2i.\)                        C. \(\frac{i}{2}.\)                   D. \(\frac{i}{4}.\)

...

Đáp án

1-D

2-B

3-B

4-D

5-B

6-C

7-B

8-B

9-C

10-A

11-D

12-D

13-D

14-C

15-C

16-D

17-B

18-B

19-B

20-B

21-B

22-B

23-C

24-C

25-B

26-C

27-B

28-D

29-D

30-A

31-A

32-A

33-A

34-B

35-D

36-A

37-A

38-C

39-C

40-D

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Đơn vị của hiệu điện thế là 

A. Vôn (V) 

B. Culong (C) 

C. Oát (W) 

D. Ampe (A)

Câu 2: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động 

A. Tắt dần. 

B. Duy trì.

C. Cưỡng bức.

D. Cộng hưởng.

Câu 3: Một con lắc đơn chiều dài l đang dao động điều hòa tại nơi gia tốc rơi tự do g. Một con lắc lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m đang dao động điều hòa. Biểu thức \(\sqrt{\frac{k}{m}}\) có cùng đơn vị với biểu thức 

A. \(\sqrt{\frac{1}{l.g}}\)                             

. \(\sqrt{\frac{l}{g}}\)                             

C. \(\sqrt{\frac{g}{l}}\)                             

D. \(l.g\)

Câu 4: Sóng cơ hình sin truyền theo dọc Ox với bước sóng \(\lambda \). Một chu kì sóng truyền đi được quãng đường là 

A. \(4\lambda \)

B. \(0,5\lambda \)

C. \(\lambda \)

D. \(2\lambda \)

Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh một điện áp xoay chiều, biết cảm kháng của cuộn cảm thuần là ZL, dung kháng của tụ điện là ZC và điện trở thuần R. Biết i trễ pha so với với u. Mỗi quan hệ đúng là 

A. \({{Z}_{L}}<{{Z}_{C}}\)

B. \({{Z}_{L}}={{Z}_{C}}\)

C. \({{Z}_{L}}=R\)

D. \({{Z}_{L}}>{{Z}_{C}}\)

Câu 6: Dùng vôn kế xoay chiều đo điện áp giữa hai đầu của đoạn mạch xoay chiều và chỉ 50V. Giá trị đo được là giá trị

A. Trung bình. 

B. Hiệu dụng. 

C. Tức thời. 

D. Cực đại. 

Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và tụ điện mắc nối tiếp thì dung kháng của tụ điện là ZC. Hệ số công suất của đoạn là 

A. \(\frac{\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{C}^{2}}}{R}\)                    

B. \(\frac{R}{\sqrt{{{R}^{2}}+Z_{C}^{2}}}\)                   

C. \(\frac{\sqrt{\left| {{R}^{2}}-Z_{C}^{2} \right|}}{R}\)                 

D. \(\frac{R}{\sqrt{\left| {{R}^{2}}-Z_{C}^{2} \right|}}\)

Câu 8: Khi ghép n nguồn điện giống nhau song song, mỗi nguồn có suất điện động \(\xi \) và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là 

A. \(\xi \text{ }\!\!~\!\!\text{ va }\!\!~\!\!\text{ }n\text{r}\)                       

B. \(\xi \text{ va }\frac{r}{n}\)                        

C. \(n\xi \text{ }\!\!~\!\!\text{ va }\frac{r}{n}\)                   

D. \(n\xi \text{ }\!\!~\!\!\text{ va }\!\!~\!\!\text{ }n\text{r}\)

Câu 9: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa có chiều dài biến thiên từ 20cm đến 26cm. Biên độ dao động là 

A. 12cm

B. 6cm

C. 3cm 

D. 1,5cm 

Câu 10: Âm sắc của âm là một đặc trưng sinh lý của âm phụ thuộc vào 

A. Tần số âm.

B. Đồ thị dao động âm.

C. Cường độ âm.

D. Mức cường độ âm.

...

ĐÁP ÁN

1. A

2. B

3. C

4. C

5. D

6. B

7. B

8. B

9. C

10. B

11. A

12. D

13. D

14. A

15. D

16. C

17. C

18. C

19. D

20. C

21. D

22. B

23. D

24. C

25. A

26. B

27. C

28. B

29. C

30. A

31. A

32. A

33. A

34. B

35. D

36. C

37. D

38. B

39. C

40. D

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1(NB): Trong hệ SI, đơn vị cường độ điện trường là

A. Vôn trên mét (V/m).

B. Vôn (V).                       

C. Fara (F)

D. Tesla (T).

Câu 2(TH): Mắc điện trở \(R=2\Omega \) vào hai cực của nguồn điện không đổi có suất điện động E = 6 V, điện trở trong \(r=1\Omega .\) Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài có giá trị 

A. P = 6 W.                 

B. P = 12 W.                     

C. P = 4 W.                    

D. P = 8 W.

Câu 3(NB): Trong truyền thanh vô tuyến, sóng mang đã được biến điệu là 

A. sóng vô tuyến âm tần mang thông tin cao tần.  

B. sóng âm âm tần mang thông tin cao tần. 

C. sóng âm cao tần mang thông tin âm tần.          

D. sóng vô tuyến cao tần mang thông tin âm tần.

Câu 4(NB): Gọi e là điện tích nguyên tố. Hạt nhân \(_{Z}^{A}X\)

A. mang điện tích +Ze.                                         

B. trung hoà về điện.

C. mang điện tích +Ae.                                              

D. mang điện tích +(A - Z)e.

Câu 5(TH): Dòng điện xoay chiều có biểu thức \(i=2\sqrt{2}cos\left( 200\pi t \right)A.\) Cường độ dòng điện hiệu dụng là 

     A. \(2\sqrt{3}\) A.         B. 2 A.                               C. \(\sqrt{3}\) A.          D. \(\sqrt{6}\)A.

Câu 6(TH): Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa nút sóng và bụng sóng là 4 cm. Sóng trên dây có bước sóng là 

     A. 2 cm.                       B. 16 cm.                          C. 8 cm.                       D. 4 cm.

Câu 7(NB): So với tia hồng ngoại, tia tử ngoại có cùng bản chất là bức xạ điện từ nhưng 

A. tần số lớn hơn.                                                 

B. tốc độ tuyền trong chân không nhanh hơn.

C. cường độ lớn hơn.                                           

D. bước sóng lớn hơn.

Câu 8(NB): Một trong những đặc trưng vật lí của âm là 

A. âm sắc.                   

B. độ cao của âm.            

C. độ to của âm.                            

D. cường độ âm.

Câu 9(NB): Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right),\) biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là 

A. \(v=a\omega cos\left( \omega t+\varphi  \right)\)                                         

B. \(v=-A\omega cos\left( \omega t+\varphi  \right).\)

C. \(v=A{{\omega }^{2}}\sin \left( \omega t+\varphi  \right)\)   

D. \(v=-A\omega \sin \left( \omega t+\varphi  \right)\)

Câu 10(TH): Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=6\cos \left( 4\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm.\) Biên độ dao động của vật là 

     A. 6 cm.                       B. 12 cm.                          C. 24 cm.                           D. 3 cm.

...

ĐÁP ÁN

1.A

2.D

3.D

4.A

5.B

6.B

7.A

8.D

9.D

10.A

11.B

12.A

13.A

14.D

15.B

16.C

17.A

18.B

19.A

20.C

21.D

22.A

23.A

24.B

25.D

26.C

27.A

28.C

29.C

30.D

31.B

32.C

33.A

34.A

35.C

36.C

37.C

38.C

39.C

40.D

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian hai lần liên tiếp thế năng triệt tiêu là

   A. \(\frac{T}{2}.\)           B. \(T.\)                        C. \(\frac{T}{4}.\)                  D. \(\frac{T}{3}.\)

Câu 2. Sóng âm truyền từ không khí vào kim loại thì

A. Tần số và vận tốc tăng.                               

B. Tần số và vận tốc giảm.

C. Tần số không đổi, vận tốc giảm.                  

D. Tần số không đổi, vận tốc tăng.

Câu 3. Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ

   A. Tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

   B. Giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

   C. Không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

   D. Tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm.

Câu 4. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC thì

   A. Độ lệch pha của \({{u}_{R}}\)và \(u\)  là \(\frac{\pi }{2}\).

   B. Pha của \({{u}_{L}}\) nhanh hơn pha của i một góc \(\frac{\pi }{2}.\)

   C. Pha của \({{u}_{C}}\) nhanh hơn pha của i một góc \(\frac{\pi }{2}.\)

   D. Pha của \({{u}_{R}}\) nhanh hơn pha của i một góc \(\frac{\pi }{2}.\)

Câu 5. Trong điện từ trường, các vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ luôn

A. Cùng phương, ngược chiều.                       

B. Cùng phương, cùng chiều.

C. Có phương vuông góc với nhau.                 

D. Có phương lệch nhau \({{45}^{o}}.\)

Câu 6. Cho \(h=6,{{625.10}^{-34}}Js;c={{3.10}^{8}}m/s.\)  Tính năng lượng của photon có bước sóng 500 nm.

A. \({{4.10}^{-16}}J.\)

B. \(3,{{9.10}^{-17}}J.\)

C. \(2,5eV.\)

D. \(24,8eV.\)

Câu 7. Chiếu một chùm bức xạ vào một tấm thạch anh theo phương vuông góc thì chùm tia ló có cường độ gần bằng chùm tia tới. Chùm bức xạ đó thuộc vùng

A. Hồng ngoại gần.      

B. Sóng vô tuyến.        

C. Tử ngoại gần.                               

D. Hồng ngoại xa.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai. Lực hạt nhân

   A. Là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay.

   B. Chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.

   C. Là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện.

   D. Không phụ thuộc vào điện tích.

Câu 9. Một sợi dây căng giữa hai điểm cố định cách nhau 75cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây đó bằng

   A. 75 m/s.                    B. 300 m/s.                  C. 225 m/s.                D. 5 m/s.

Câu 10. Kết luận nào là sai đối với pin quang điện.

   A. Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.

   B. Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện trong.

   C. Trong pin, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.

   D. Phải có cấu tạo từ chất bán dẫn.

...

Đáp án

1-A

2-D

3-B

4-B

5-C

6-C

7-C

8-C

9-A

10-A

11-B

12-C

13-A

14-A

15-D

16-A

17-C

18-B

19-D

20-A

21-A

22-C

23-B

24-C

25-C

26-A

27-A

28-B

29-D

30-D

31-D

32-A

33-C

34-C

35-D

36-C

37-D

38-D

39-A

40-C

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Một nguyên tử đang ở trạng thái trung hòa về điện thì nhận thêm hai electron. Điện tích của nguyên tử sau đó bằng 

A. \(3,{{2.10}^{-19}}\)C. 

B. \(6,{{1.10}^{-19}}\)C. 

C. \(-3,{{2.10}^{-19}}\)C.           

D. 0 C.

Câu 2: Chất quang dẫn sẽ trở nên dẫn điên tốt nếu

A. nhiệt độ thấp.                                               

B. nhiệt độ tiến về độ 0 tuyệt đối.

C. chiếu ánh sáng bất kì vào.                            

D. chiếu ánh sáng thích hợp vào.

Câu 3: Hạt tải điện trong chất khí là

A. lỗ trống.                                                       

B. electron, ion dương và ion âm.       

C. ion dương.                                                   

D. ion âm.

Câu 4: Bộ phận giảm xóc trong xe ô tô là ứng dụng của hiện tượng

A. dao động tắt dần.     

B. dao động duy trì.     

C. cộng hưởng.                            

D. dao động tự do.

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng \(k\) và vật nhỏ có khối lượng \(m.\) Trong dao động điều hòa, thời gian giữa hai lần liên tiếp vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng là

A. \(\Delta t=\frac{\pi }{3}\sqrt{\frac{m}{k}}\).       

B. \(\Delta t=\frac{\pi }{3}\sqrt{\frac{k}{m}}\).                           

C. \(\Delta t=\frac{\pi }{4}\sqrt{\frac{m}{k}}\).                           

D. \(\Delta t=\frac{1}{3}\sqrt{\frac{k}{m}}\).

Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số \({{x}_{1}}\) và \({{x}_{2}}\). Biết độ lệch pha giữa hai dao động này là \(\Delta \varphi =\frac{\pi }{2}\). Li độ \(x\) của dao động tổng hợp được xác định bởi

A. \(x={{x}_{1}}+{{x}_{2}}\).                                    

B. \(x=\left| {{x}_{1}}-{{x}_{2}} \right|\).

C. \(x=\sqrt{x_{1}^{2}+x_{2}^{2}}\).                         

D. \(x=\sqrt{x_{1}^{2}+x_{2}^{2}+2{{x}_{1}}{{x}_{2}}\cos \Delta \varphi }\).

Câu 7: Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục \(Ox\) với bước sóng \(\lambda =20\)cm. \(M\) và \(N\) là hai phần tử trên \(Ox\) có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng \(\Delta d=3\)cm. Độ lệch pha dao động giữa hai phần tử này là

A. \(\frac{\pi }{10}\).      

B. \(\frac{3\pi }{10}\).    

C. \(\frac{3\pi }{5}\).    

D. \(\frac{7\pi }{10}\).

Câu 8: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động ngược pha. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng \(\lambda \). Cực tiểu giao thoa cách hai nguồn những đoạn \({{d}_{1}}\) và \({{d}_{2}}\) thỏa mãn 

A. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=n\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

B. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,5 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

C. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( n+0,25 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

D. \({{d}_{1}}-{{d}_{2}}=\left( 2n+0,75 \right)\lambda \) với \(n=0,\,\,\pm 1,\,\,\pm 2,...\)

Câu 9: Âm sắc là đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với

A. Tần số âm.              

B. Cường độ âm.         

C. Mức cường độ âm.                  

D. Đồ thị dao động âm.

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều \(u=U\sqrt{2}\cos \omega t\,\,\left( \omega >0 \right)\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần \(L\) thì cường độ dòng điện qua mạch được xác định bằng biểu thức

A. \(i=\omega LU\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\).                                        

B. \(i=\omega LU\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\).         

C. \(i=\frac{U}{L\omega }\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\). 

D. \(i=\frac{U}{L\omega }\cos \left( \omega t-\frac{\pi }{2} \right)\).

...

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

C

D

B

A

C

A

B

A

D

C

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

D

A

A

D

B

B

C

D

C

B

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

A

C

D

D

C

C

D

C

B

A

31

32

33

34

35

36

37

38

39

40

D

D

C

C

A

A

D

A

C

B

 

---(Nội dung đầy đủ và chi tiết của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Bến Hải. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON