Để giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập, rèn luyện chuẩn bị cho kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới HOC247 giới thiệu đến quý thầy cô và các em học sinh tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 Trường THPT Phước Bình dưới đây được biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT PHƯỚC BÌNH |
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 3 Thời gian 50 phút |
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Dãy gồm các ion cùng tồn tại được trong một dung dịch là?
Câu 2: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (1); Zn – Fe (2); Fe-C (3); Al - Fe (4). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số lượng hợp kim mà trong đó Fe bị ăn mòn trước là:
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 3: Cho phản ứng NaCrO2 + Br2 + NaOH → Na2CrO4 + NaBr + H2O. Khi cân bằng hệ số cân bằng nguyên tối giản của NaCrO2 là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 4: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư; (b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2; (c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO đun nóng; (d) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 dư; (e) Nhiệt phân AgNO3. Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất báo là axit béo và glixerol
B. Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
C. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
D. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
Câu 6: Cho dung dịch A chứa a mol ZnSO4, dung dịch B chứa b mol AlCl3, dung dịch C chứa KOH
Thí nghiệm 1: cho từ từ dung dịch C vào dung dịch A
Thí nghiệm 2: cho từ từ dung dịch C vào dung dịch B
Lượng kết tủa trong hai thí nghiệm được mô tả theo đồ thị (ở hình dưới)
.png?enablejsapi=1)
(1): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thí nghiệm 1
(2): đồ thị biểu diễn kết tủa ở thí nghiệm 2
Tổng khối lượng kết tủa ở hai thí nghiệm khi dùng x mol KOH trong mỗi thí nghiệm là:
A. 8,496 gam B. 10,620 gam C. 25,488 gam D. 11,286 gam
Câu 7: Hòa tan hết 3 kim loại Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thu được dung dịch X không thấy có khí thoát ra. Cô cạn X được m gam muối khan trong đó phần trăm khối lượng của nguyên tố Oxi là 54%. Nung m gam muối khan nói trên tới khối lượng không đổi thu được 70,65 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 210 B. 200 C. 195 D. 185
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại dipeptit?
A. H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH B. H2NCH2CH2CONH-CH2COOH
C. H2NCH2CH2CONH-CH2CH2COOH D. H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
Câu 9: Dung dịch A gồm Ba2+, Ca2+, Mg2+,; 0,3 mol ; 0,5 mol Cl-. Để kết tủa hết các ion trong A cần dùng tối thiểu V(ml) dung dịch hỗn hợp gồm K2CO3 1M và Na2CO3 1,5M. Giá trị của V là:
A. 320 B. 600 C. 300 D. 160
Câu 10: Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim
C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim
D. Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng.
Câu 11: Hợp chất hữu cơ A (chứa 3 nguyên tố C,H, O) chỉ chứa một loại nhóm chức. Cho 0,005 mol A tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch NaOH ( D= 1,2g/ml) thu được dung dịch B. Làm bay dung dịch B thu được 59,49 gam hơi nước và còn lại 1,48 gam hỗn hợp các chất rắn khan D. Nếu đốt cháy hoàn toàn chất rắn D thu được 0,795 gam Na2CO3; 0,952 lít CO2 (đktc) và 0,495 gam H2O. Nếu cho hỗn hợp chất rắn D tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư rồi chưng cất thì được 3 chất hữu cơ X,Y,Z chỉ chứa các nguyên tố C,H,O. Biết X,Y là 2 axit hữu cơ đơn chức đồng đẳng kế tiếp và MZ < 125. Số nguyên tử H trong Z là:
A. 12 B. 6 C. 8 D. 10
Câu 12: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO được chia thành 2 phần bằng nhau. Cho phần 1 tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,136 lít khí (đktc); cô cạn dung dịch và làm khô thì thu được 14,25 g chất rắn khan A. Cho phần 2 tác dụng hết với HNO3 thì thu được0,448 lít khí X, cô cạn dung dịch thu được 23g chất rắn B. Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
A. 10,64% B. 89,36% C. 44,68% D. 55,32%
Câu 13: Trong số các loại tơ sau: tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat. Có bao nhiêu loại tơ thuộc loại tơ nhân tạo?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 14: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường dùng phương pháp nào sau đây?
A. Dùng chất ức chế sự ăn mòn B. Dùng phương pháp điện hóa
C. Cách li kim loại với môi trường bên ngoài D. Dùng hợp kim chống gỉ
Câu 15: Cho các chất: etyl axetat, anilin, axit acrylic, phenol, glyxin, tripanmitin. Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
Câu 16: Hòa tan hết 9,1 gam X gồm Mg, Al, Zn vào 500ml dung dịch HNO3 4M thu được 0,448 lít N2 (đktc) và dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau: phần 1 tác dụng vừa đủ với 530ml dung dịch NaOH 2M được 2,9 gam kết tủa. Phần 2: đem cô cạn thì được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A. 38,40 B. 25,76 C. 33,79 D. 32,48
Câu 17: Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc. Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa. Thủy phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử bằng nhau. Phần trăm khối lượng của oxi trong X là:
A. 36,36% B. 53,33% C. 37,21% D. 43,24%
Câu 18: Cho các chất sau: (1) C6H5N2; (2) C2H5NH2; (3) (C6H5)2NH; (4) (CH3)2NH; (5) NH3. Chiều giảm dần lực bazơ của các chất là:
A. (4) > (2) > (5) > (3) > (1) B. (4) > (2) > (5) > (1) > (3)
C. (2) > (4) > (5) > (3) > (1) D. (5) > (4) > (1) > (2) > (3)
Câu 19: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là:
A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B. Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
C. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+ D. Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Câu 20: Hòa tan m gam bột nhôm bằng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí (ở đktc). Giá trị m là:
A. 6,075 B. 2,7 C. 4,05 D. 3,6
Câu 21: Biết cấu hình electron của Fe: 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB B. Số thứ tự 25, chu kỳ 4, nhóm IIB
C. Số thứ tự 26, chu kỳ 4, nhóm IIA D. Số thứ tự 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIA
Câu 22: Khí nào sau đây là tác nhân chủ yếu gây mưa axit?
A. N2 B. NH3 C. CH4 D. SO2
Câu 23: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt các dung dịch: Glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng?
A. dd NaOH B. dd HNO3 C. dd AgNO3 D. Cu(OH)2/NaOH
Câu 24: Khử C2H5COOCH3 bằng LiAlH4 thu được ancol là:
A. C2H5OH B. CH3CH2CH2OH và CH3OH
C. C2H5OH và CH3OH D. CH3CH2CH2OH và C2H5OH
Câu 25: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C15H31COOH và glixerol B. C15H31COONa và etanol
C. C17H35COONa và glixerol D. C17H35COOH và glixerol
Câu 26: Số đồng phân este đơn chức ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 27: Cho 7,28 gam bột Fe vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 2M và KNO3 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Dung dịch X hòa tan được tói m gam Cu. Giá trị của m là:
A. 1,92 B. 1,20 C. 1,28 D. 0,64
Câu 28: Saccarozơ và glucozơ đều có:
A. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
B. phản ứng với dung dịch NaCl
C. phản ứng thủy phân trong môi trường axit
D. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng.
Câu 29: Để phân biệt CO2 với SO2 người ta dùng thuốc thử là
A. dd BaCl2 B. dd Ca(OH)2 dư C. dd nước brom D. Quì tím
Câu 30: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30ml dung dịch HCl 1M vào 100ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí CO2 thu được ở đktc là:
A. 448 ml B. 672 ml C. 336 ml D. 224 ml
Câu 31: Thủy phân hoàn toàn 3,42gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và mantozơ thu được hỗn hợp Y. Biết rằng hỗn hợp Y làm mất màu vừa đủ 100ml nước brom 0,15M. Nếu đem 3,42 gam hỗn hợp X cho phản ứng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo ra là:
A. 1,62 gam B. 2,16 gam C. 1,08 gam D. 4,32 gam
Câu 32: Cho 50 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Cu, Mg tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng được 2,24 lít khí H2 (đktc) và còn lại 18 gam chất rắn không tan. Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là:
A. 46,4 B. 59,2 C. 52,9 D. 25,92
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin no đơn chức mạch hở X thu được 16,8 lít CO2(đktc) 20,25 gam H2O và 3,5 gam N2 (đktc). CTPT của X là:
A. C2H7N B. C4H11N C. C3H9N D. CH5N
Câu 34: Ba chất hữu cơ X,Y,Z (50
A. 32,54% B. 47,90% C. 74,52% D. 79,16%
Câu 35: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 36: Tên của hợp chất CH3-CH2-NH2 là:
A. etylamin B. dimetylamin C. metylamin D. phenylamin
Câu 37: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm – NH2 và một nhóm – COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn m (gam) X lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào 600ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M sinh ra 11,82g kết tủa. Giá trị của m là:
A. 1,6 và 6,4 B. 3,2 và 1,6 C. 6,4 D. 1,6 và 8
Câu 38: Nhúng một lá sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân nặng hơn so với ban đầu 0,2 gam, khối lượng đồng bám vào lá sắt là:
A. 0,2 gam B. 3,2 gam C. 6,4 gam D. 1,6 gam
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm peptit X và peptit Y ( được trộn theo tỉ lệ mol 4:1), thu được 30gam glyxin; 71,2 gam alanin và 70,2 gam valin. Biết tổng số liên kết peptit có trong 2 phân tử X và Y là 7. Giá trị nhỏ nhất của m là:
A. 135 B. 151,6 C. 146,8 D. 145
Câu 40: Tính chất hóa học chung của kim loại là
A. Tính lưỡng tính B. Tính khử C. Tính oxi hóa D. Tính dẻo
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
|
1-B |
2-D |
3-A |
4-B |
5-A |
6-A |
7-C |
8-D |
9-D |
10-B |
|
11-C |
12-B |
13-B |
14-B |
15-D |
16-C |
17-A |
18-B |
19-B |
20-B |
|
21-A |
22-D |
23-D |
24-B |
25-C |
26-C |
27-C |
28-]A |
29-C |
30-D |
|
31-C |
32-A |
33-C |
34-C |
35-D |
36-A |
37-A |
38-D |
39-D |
40-B |
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Dẫn từ từ CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2, hiện tượng quan sát được là
A.lúc đầu không thấy hiện tượng, sau đó có kết tủa xuất hiện.
B. không có hiện tượng gì trong suốt quá trình thực hiện.
C. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, sau đó kết tủa tan.
D. có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần, kết tủa không tan.
Câu 2: Oxi hóa hoàn toàn 8,1 gam nhôm cần vừa đủ V lít khí clo (đktc). Giá tri ̣của V là
A. 10,08. B. 6,72 C. 7,84 D. 11,2
Câu 3: Khi tiến hành thí nghiệm điều chế khí clo, để hạn chế khí clo thoát ra gây ô nhiễm môi trường, cần đặt trên miệng bình thu một mẩu bông tẩm dung dịch nào trong số các dung dịch sau đây?
A. quỳ tím. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 4: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thu được 27,0 gam glucozơ. Giá trị của m là
A. 21,6. B. 30,0 C. 27,0 D. 24.3
Câu 5: Cấu hình electron nguyên tử của sắt là
A. [Ar] 3d64s2. B. [Ar] 4s23d6. C. [Ar]3d64s1. D. [Ar]3d54s1.
Câu 6: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở.
B. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm.
D. Có 3 chất làm mất màu nước brom.
Câu 7: Có thể dùng lượng dư dung dịch của chất nào sau đây để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?
A. Cu(NO3)2 B. Fe(NO3)2 C. AgNO3 D. Fe(NO3)3
Câu 8: Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A. (CH3)3N. B. CH3NHC2H5. C. C6H5NH2. D. (CH3)2CHNH2.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit có cùng số nguyên tử cacbon.
B. Este nặng hơn nước và rất ít tan trong nước.
C. Este thường có mùi thơm dễ chịu.
D. Este là những chất lỏng hoặc chất rắn ở nhiệt độ thường.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm có 6,4 gam Cu và 8,4 gam Fe được cho phản ứng với dung dịch HCl dư (các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Thể tích khí H2 (đktc) sinh ra là
A. 5,60 lít B. 2,24 lít C. 3,36 lít D. 5,04 lít
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
|
1-C |
2-A |
3-C |
4-D |
5-A |
6-C |
7-D |
8-B |
9-B |
10-C |
|
11-A |
12-B |
13-C |
14-B |
15-A |
16-A |
17-D |
18-C |
19-B |
20-D |
|
21-B |
22-C |
23-B |
24-B |
25-A |
26-C |
27-D |
28-D |
29-D |
30-B |
|
31-A |
32-D |
33-C |
34-B |
35-A |
36-A |
37-D |
38-C |
39-B |
40-D |
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?
A. Triolein B. Gly – Ala C. Glyxin D. Anbumin
Câu 2: Chất được dùng nhiều làm màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa là :
A. polietilen (PE) B. Poli(vinyl clorua) (PVC)
C. nilon – 6,6 D. Cao su thiên nhiên
Câu 3: Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng ?
A. Etyl axetat B. Phenylamoniclorua C. Alanin D. Anilin
Câu 4: Tính chất hóa học chung của kim loại là:
A. Tính khử B. Tính oxi hóa C. Tính axit D. Tính bazơ
Câu 5: Vinyl axetat là chất nào sau đây
A. HCOOCH=CH2 B. CH3COOCH=CH2
C. CH2=CHCOOCH3 D. CH3COOC2H5
Câu 6: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây là ở trạng thái rắn?
A. CH3COOC2H5 B. (C17H33COO)3C3H5
C. (C17H35COO)3C3H5 D. (C17H31COO)3C3H5
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài B. Isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín
C. Các este rất ít tan trong nước D. Một số este được dùng làm chất dẻo
Câu 8: Chất nào sau đây có nhiều trong thân cây mía?
A. Glucozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. Saccarin
Câu 9: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) chủ yếu do chất nào sau đây?
A. Etyl amin B. Metyl amin C. Trimetyl amin D. Đimetyl amin
Câu 10: Chất nào sau đây thuộc loại amino axit ?
A. Etyl amin B. Anilin C. Protein D. Glyxin
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
|
1-D |
2-A |
3-D |
4-A |
5-B |
6-C |
7-D |
8-C |
9-C |
10-D |
|
11-D |
12-B |
13-B |
14-A |
15-C |
16-D |
17-C |
18-B |
19-C |
20-D |
|
21-B |
22-C |
23-A |
24-A |
25-C |
26-C |
27-B |
28-C |
29-C |
30-A |
|
31-A |
32-C |
33-A |
34-C |
35-A |
36-B |
37-A |
38-A |
39-C |
40-D |
ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 15,48 gam hỗn hợp gồm glucozơ, saccarozơ và xenlulozơ cần dùng 0,54 mol O2, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu. Giá trị của m là
A. 22,14g B. 19,44 g C. 21,24 g D. 23,04 g
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa.
(d) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol.
(e) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.
(f) Tất cả các peptit có phản ứng màu với Cu(OH)2/OH-.
(g) Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 3: Có các nhận định sau:
(1) Lipit là một loại chất béo.
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,…
(3) Chất béo là các chất lỏng.
(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường.
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật.
Các nhận định đúng là
A. 1, 2, 4, 6 B. 2, 4, 6 C. 3, 4, 5 D. 1, 2, 4, 5
Câu 4: Cho 0,46 gam kim loại kiềm M tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là
A. Li B. K C. Na D. Rb
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, T thu được kết quả sau:
- Dung dịch X làm quì tím chuyển màu xanh.
- Dung dịch Y cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
- Dung dịch Z không làm quì tím đổi màu.
- Dung dịch T tạo kết tủa trắng với nước brom.
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là dung dịch :
A. metyl amin, lòng trắng trứng, alanin, anilin.
B. metyl amin, anilin, lòng trắng trứng, alanin.
C. lòng trắng trứng, metyl amin, alanin, anilin.
D. metyl amin, lòng trắng trứng, anilin, alanin.
Câu 6: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 100 ml dd NaOH 0,4M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là
A. 3,28 gam. B. 6,88 gam C. 8,56 gam D. 8,20 gam
Câu 7: Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Fe3+ B. Zn2+ C. Cu2+ D. Fe2+
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng:
(1) X (C5H8O2) + NaOH → X1 (muối) + X2
(2) Y (C5H8O2) + NaOH → Y1 (muối) + Y2
Biết X1 và Y1 có cùng số nguyên tử cacbon; X1 có phản ứng với nước brom, còn Y1 thì không. Tính chất hóa học nào giống nhau giữa X2 và Y2?
A. Bị khử bởi H2 (t0, Ni).
B. Tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 (to).
C. Bị oxi hóa bởi O2 (xúc tác) thành axit cacboxylic.
D. Tác dụng được với Na.
Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?
A. Cho Al(OH)3 vào dung dịch HNO3.
B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng.
C. Cho NaCl vào H2O.
D. Cho Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
Câu 10: Oxit nhôm không phản ứng với chất nào sau đây?
A. HCl B. H2 C. Ca(OH)2 D. NaOH
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4
|
1-C |
2-C |
3-B |
4-C |
5-A |
6-A |
7-A |
8-C |
9-D |
10-B |
|
11-D |
12-C |
13-C |
14-D |
15-B |
16-D |
17-C |
18-B |
19-B |
20-B |
|
21-B |
22-B |
23-B |
24-A |
25-D |
26-A |
27-D |
28-A |
29-D |
30-A |
|
31-A |
32-B |
33-B |
34-B |
35-D |
36-C |
37-D |
38-C |
39-C |
40-C |
ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Amino axit tự nhiên (α-amino axit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.
B. Liên kết peptit là liên kết -CONH- giữa hai gốc α-amino axit
C. Glyxin, alanin, và valin là những là amino axit.
D. Tripeptit là các peptit có hai gốc α-amino axit.
Câu 2: Polime là các hợp chất có khối lượng phân tử lớn, được hình thành từ nhiểu mắt xích. Polime được là thành phần chính cho nhiều loại vật liệu quan trọng như chất dẻo, cao su, tơ sợi, keo dán. Xét một số polime: poli(vinyl clorua), polietilen, polistiren, polibutadien, poli(etilen terephatalat), poli(phenol fomandehit), tơ nilon-6,6, tơ nitron, poli(metyl metacrylat). Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 3: Natri (Na) là một nguyên tố kim loại kiềm có số hiệu nguyên tử bằng 11. Phát biểu nào dưới đây về Na là sai?
A. Na có tính khử mạnh hơn K.
B. Na mềm hơn, nhẹ hơn, và dễ nóng chảy hơn Al.
C. Na được bảo quản bằng cách ngâm trong dầu hỏa.
D. Na được dùng làm xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.
Câu 4: Ô nhiễm môi trường được định nghĩa như là hiện tượng làm thay đổi môi trường tự nhiên, gây ra các biến đổi có hại. Xét các phát biểu sau về ô nhiễm môi trường:
(1) Hiệu ứng nhà kính gây ra sự bất thường về khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt, ảnh hưởng đến môi trường sinh thái và cuộc sống con người; 2) Một trong những nguyên nhân quan trọng làm suy giảm tầng ozon là do hợp chất CFC dùng trong công nghiệp làm lạnh; (3) Lưu huỳnh đioxit và các oxit cùa nitơ có thể gây mưa axit làm giảm độ pH của đất, phá huỷ các công trình xây dựng ...; (4) Sự ô nhiễm nước có nguồn gốc nhân tạo chủ yếu do nước thải từ các vùng dân cư, khu công nghiệp, hoạt động giao thông, phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cá trong sản xuất nông nghiệp vào môi trường nước; (5) Hoạt động của núi lửa, khi thải công nghiệp, khí thải từ các phương tiện giao thông là các nguyên nhân gây ô nhiễm không khí.Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 5: Một hỗn hợp bột kim loại X gồm Mg, Fe, Cu, Ag. Để thu được Ag tinh khiết với khối lượng không đổi, người ta cho hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch
A. Cu(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. HNO3 loãng. D. AgNO3.
Câu 6: Crom là một kim loại chuyển tiếp, có số hiệu nguyên tử bằng 24 và là nguyên tố đầu tiên của nhóm VIB. Xét các phát biểu sau vể crom và hợp chất của crom: (1) Crom có độ hoạt động kém Al nhưng mạnh hơn sắt; (2) Crom là kim loại chỉ tạo được oxit bazơ;
(3) Crom phản ứng với dung dịch HCl tạo muối Cr(II), nhưng với Cl2 tạo muối Cr(III);
(4) Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng, còn Cr(VI) có tính oxi hóa mạnh;(5) Các hợp chất Cr2O3, Cr(OH)3 đều có tính chất lưỡng tính; (6) Thêm NaOH vào muối natri cromat thì muối này chuyển thành natri đicromat. Số phát biểu đúng là
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 7: Amin là các dẫn xuất của amoniac, trong đó 1, 2, hay 3 nguyên tử H của NH3 được thay thế bằng gốc ankyl hoặc aryl. Phát biểu về amin nào dưới đây là đúng?
A. Nhỏ anilin vào dung dịch brom xuất hiện kết tủa vàng.
B. Isopropyl amin là amin bậc 1.
C. Dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh.
D. Etyl amin là chất lỏng ở điều kiện thường.
Câu 8: Do có cấu trúc tinh thể kim loại đặc trưng, mà các kim loại có tính chất vật lý tương tự nhau và khá khác biệt với các phi kim và các hợp chất hóa học. Tuy nhiên, do sự khác biệt về khối lượng nguyên tử, bán kính nguyên tử và kiểu cấu trúc mạng tinh thể mà tính chất vật lý của các kim loại khác nhau có sự khác biệt nhất định. Phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Na khó nóng chảy hơn Hg.
B. Ag dẫn điện tốt hơn Al.
C. Cr cứng hơn Fe.
D. Li nặng hơn Be.
Câu 9: Nước cứng hình thành khi nước chảy qua các vùng đá vôi, đá phấn chứa nhiều CaCO3, MgCO3, và làm cho các ion Ca2+, Mg2+ hòa tan vào nước. Xét một số đặc điểm sau đây nói về nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu:(1) Tạo kết tủa khi tác dụng với NaOH; (2) Làm hao tốn xà phòng khi giặt rửa; (3) Tạo kết tủa khi tác dụng với Na3PO4;
(4) Có chứa các cation Mg2+, Ca2+;(5) Mất tính cứng khi đun nóng.
Số đặc điểm chung của nước cứng tạm thời và vĩnh cửu là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 10: Glucozơ là một loại đường đơn, có công thức phân tử C6H12O6. Glucozơ được hình thành ở thực vật qua quá trình quang hợp. Phát biểu nào dưới đây về glucozơ là sai?
A. Phân tử glucozơ có chứa sáu nhóm hiđroxyl.
B. Glucozơ là chất rắn, không màu, tan tốt trong nước.
C. Glucozơ có thể làm mất màu dung dịch nước brom.
D. Glucozơ có thể dùng để tráng gương, tráng phích.
---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5
|
1-C |
2-D |
3-B |
4-A |
5-A |
6-B |
7-A |
8-B |
9-D |
10-C |
|
11-A |
12-D |
13-D |
14-C |
15-A |
16-A |
17-D |
18-A |
19-B |
20-A |
|
21-D |
22-C |
23-A |
24-C |
25-D |
26-C |
27-D |
28-B |
29-C |
30-A |
|
31-A |
32-D |
33-A |
34-A |
35-C |
36-B |
37-D |
38-D |
39-B |
40-A |
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 có đáp án môn Hóa học lần 3 Trường THPT Phước Bình. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Hóa học lần 3 có đáp án Trường THPT Núi Thành
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Đức Hợp
Chúc các em học tốt!



