HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Cần Thạnh có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong chương trình Sinh học 12 để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!
|
TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2021 – 2022 MÔN: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Ở một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng; alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alen b quy định quả chua. Biết rằng, không phát sinh đột biến mới và các cây tứ bội giảm phân bình thường cho cảc giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Cho cây tử bội có kiểugen AaaaBBbb tự thụ phấn. Theo lý thuyết tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là:
A. 35:35:1:1.
B. 105:35:3:1.
C. 105:35:9:1.
D.33:11:1:1
Câu 2: Người ta chuyển một số phân tử ADN củavikhuẩn E.coli chỉ chứa N15 sang môi trường chứa N14. Tất cả các ADN nói trên đều thực hiện nhân đôi 3 lần sau đó được chuyển về môi trường chứa N15để nhân đôi thêm 2 lần nữa. Ở lần nhân đôi cuối cùng người ta thu được 70 phân tử ADN chứa 1 mạch N14 và 1 mạch N15. Số phân tử ADN ban đầu là:
A. 9 B.3
C. 7 D. 5
Câu 3:Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên NST X ở đoạn không tương đồng với Y. Alen B quy định màu mẳt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng. Cho giao phối ruồi đực và cái mắt đỏ, F1 có cả ruồi mẳt đỏ và mắt trắng. Cho F1 tạp giao được F2, cho các phát biểu sau về ruồi ở F2, số phát biểu đúng là
(1)Ruồi giấm cái mắt trắng chiếm tỉ lệ 18,75%.
(2)Tỷ số giữa ruồi đực mắt đỏ và ruồi cái mắt đỏ là 6/7.
(3)Ruồi giấm cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ 43,75%.
(4)Ruồi đực mắt trắng chiếm tỉ lệ 12,5%.
A. 3. B. 1.
C. 2. D.4.
Câu 4: Ở một loài sinh vật lưỡng bội, cho biết mỗi cặp NST tương đồng gồm 2 chiếc có cấu trúc khác nhau. Trong quá trình giảm phân, ở giới cái không xảy ra đột biến mà có 1 cặp xảy ra trao đổi chéo tại một điểm nhất định, 1 cặp trao đổi chéo tại 2 điểm đồng thời; còn giới đực không xảy ra trao đổi chéo. Quá trình ngẫu phối đã tạo ra 221 kiểu tổ hợp giao tử. Bộ NST lưỡng bội của loài này là:
A 2n=14 B. 2n=16
C.2n =18 D.2n=20
Câu 5: Vai trò của quá trình hoạt hóa axit amin trong dịch mã là:
A. sử dụng ATP để kích hoạt axit amin và gắn axit amin vào đầu 3’ của tARN.
B. sử dụng ATP để hoạt hóa tARN gắn vào mARN.
C. gắn axit amin vào tARN nhờ enzim photphodiesteaza.
D. sử dụng ATP để hoạt hóa axit amin và gắn axit amin vào đầu 5’ của tARN.
Câu 6:Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là:
A. phitocrom.
B. carotenoid.
C. diệp lục.
D. auxin.
Câu 7: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng; alen trội là trội hoàn toàn và có hoán vị gen ở cả bố và mẹ với tần số như nhau. Có bao nhiêu dự đoán sau đây là sai?
(1)P: , tạo ra F1 có 33,75% cá thể có kiểu hình A-B-D-
(2)P: , tạo ra F1 có 12,5% cá thể dị hợp cả 3 cặp gen.
(3)P: , tạo ra F1 có 37,5% cá thể đồng hợp lặn.
(4) P: , tạo ra F1 có 12,5% cá thể có kiểu hình đồng hợp lặn.
A. 2 B. 4
C. 3 D. 1
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng về sự di truyền ngoài nhân?
A. Sự di truyền của các gen ngoài nhân giống các quy luật của gen trong nhân.
B. Gen ngoài nhân luôn phân chia đồng đều cho các tế bào con trong phản bào.
C. Nếu bố mẹ có kiểu hình khác nhau thì kết quả phép lai thuận và nghịch khác nhau.
D. Tính trạng do gen ngoài nhân quy định phân bố không đều ở 2 giới.
Câu 9: Trong máu, hệ đệm đóng vai trò mạnh nhất là:
A. Hệ đệm photphat.
B. Hệ đệm protêinat
C. Hệ đệm bicacbonat.
D. Hệ đệm sulphat.
Câu 10: Lai hai cây hoa màu trắng thuần chủng với nhau, thu được F1 gồm toàn cây hoa màu đỏ. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ; 43,75% cây hoa trắng. Nếu cho cây hoa đỏ F1 lần lượt giao phấn với từng cây hoa trắng thì ở đời con có thể bất gặp những tỉ lệ phân li kiểu hình nào trong số các tỉ lệ phân li kiểu hình dưới đây?
(1)9 đỏ : 7 trắng(2) 1 đỏ : 3 trắng(3)1đỏ:1trắng
(4) 3 đỏ: 1 trắng(5) 3 đỏ : 5 trắng(6)5đỏ:3trắng
(7) 13 đỏ : 3 trắng(8) 7 đỏ : 1 trắng(9)7đỏ:9trắng
Số lượng tỉ lệ kiểu hình có thể bắt gặp là
A. 5 B. 7
C. 4 D. 3
ĐÁP ÁN
|
1.B |
11.A |
21.C |
31.C |
|
2.D |
12.C |
22.B |
32.A |
|
3.A |
13.B |
23.D |
33.C |
|
4.C |
14.C |
24.D |
34.A |
|
5.A |
15.B |
25.D |
35.A |
|
6.A |
16.C |
26.B |
36.B |
|
7.C |
17.B |
27.D |
37.A |
|
8.C |
18.B |
28.D |
38.A |
|
9.B |
19.A |
29.C |
39.D |
|
10.D |
20.D |
30.D |
40.B |
2. ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH- ĐỀ 02
Câu 1. Đối với các loài thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua bộ phận nào sau đây?
A. Toàn bộ bề mặt cơ thể. B. Lông hút của rễ.
C. Chóp rễ. D. Khí khổng.
Câu 2. Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?
A. Côn trùng. B. Tôm, cua. C. Ruột khoang. D. Trai sông.
Câu 3. Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các nuclêôtít 3’… TXG XXT GGA TXG …5’. Trình tự các nuclêôtit trên đoạn mARN tương ứng được tổng hợp từ gen này là:
A. 5'…AGX GGA XXU AGX …3'. B. 5'…AXG XXU GGU UXG …3'.
C. 5'…UGX GGU XXU AGX …3'. D. 3'…AGX GGA XXU AGX …5'.
Câu 4. Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây chỉ diễn ra ở tế bào chất?
A. Tổng hợp chuỗi pôlipeptit. B. Tổng hợp phân tử ARN.
C. Nhân đôi ADN. D. Nhân đôi nhiễm sắc thể.
Câu 5. Cho hai cây lưỡng bội có kiểu gen Aa và aa lai với nhau được F1. Cho rằng trong lần nguyên phân đầu tiên của các hợp tử F1 đã xảy ra đột biến tứ bội hoá. Kiểu gen của các cơ thể tứ bội này là:
A. AAAA và aaaa. B. AAAa và AAaa. C. AAAa và aaaa. D. AAaa và aaaa.
Câu 6. Khi nói về thể dị đa bội, phát biểu nào sau đây sai?
A. Thể dị đa bội có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường.
B. Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.
C. Thể dị đa bội có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới.
D. Thể dị đa bội được hình thành do lai xa kết hợp với đa bội hóa.
Câu 7. Có 1 tế bào sinh tinh của cơ thể có kiểu gen AaBbDd giảm phân bình thường sẽ sinh ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 1. B. 2. C. 4. D. 8.
Câu 8. Cơ thể có kiểu gen nào sau đây giảm phân có thể chỉ cho 2 loại giao tử?
A. . B. . C. AaBb. D. aabb.
Câu 9. Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST khác nhau. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình của phép lai AaBb × Aabb là
A. 9 : 3: 3: 1. B. 9 : 6 : 1. C. 3 : 4 : 1. D. 9 : 7.
Câu 10. Ở một loài thú, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình ở giới đực khác với giới cái?
A. XAXA × XAY. B. XAXA × XaY. C. XaXa × XaY. D. XaXa × XAY.
ĐÁP ÁN
|
1-B |
2-A |
3-A |
4-A |
5-D |
6-B |
7-B |
8-A |
9-C |
10-D |
|
11-A |
12-C |
13-D |
14-A |
15-C |
16-B |
17-C |
18-B |
19-D |
20-D |
|
21-C |
22-C |
23-D |
24-C |
25-C |
26-B |
27-A |
28-D |
29-A |
30-C |
|
31-A |
32-C |
33-D |
34-C |
35-A |
36-B |
37-C |
38-B |
39-A |
40-A |
3. ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH- ĐỀ 03
Câu 1. Thực vật phát sinh ở kỉ nào?
A. Kỉ Ocđôvic. B. Kỉ Than đá. C. Kỉ Phấn trắng. D. Kỉ Cambri.
Câu 2. Mã di truyền có tính thoái hoá là do:
A. Số loại axit amin nhiều hơn số loại nucleotide.
B. Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại nucleotide.
C. Số loại axit amin nhiều hơn số loại mã di truyền.
D. Số loại mã di truyền nhiều hơn số loại axit amin.
Câu 3. Sự trao đổi chéo không cân giữa các cromatit không cùng chị em trong một cặp NST tương đồng là nguyên nhân dẫn đến
A. hoán vị gen. B. đột biến đảo đoạn. C. đột biến lặp đoạn. D. đột biến chuyển đoạn.
Câu 4. Quan sát số lượng voi ở trong một quần xã sinh vật, người ta đếm được 125 con/km2. Số liệu trên cho ta biết được đặc trưng nào của quần thể?
A. Tỉ lệ đực/cái. B. Thành phần nhóm tuổi.
C. Sự phân bố cá thể. D. Mật độ cá thể.
Câu 5. Ý nào không đúng khi nói về đột biến đa bội lẻ?
A. Số nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng là một số lẻ.
B. Thể đột biến đa bội lẻ không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.
C. Được ứng dụng để tạo giống quả không hạt.
D. Hàm lượng ADN tăng gấp một số nguyên lần so với đơn bội n và lớn hơn 2n.
Câu 6. Ở cây bàng, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây?
A. Lá. B. Thân. C. Cành. D. Rễ.
Câu 7. Người ta có thể tạo ra giống cây khác loài bằng phương pháp
A. Lai tế bào xoma. B. Lai khác dòng. C. Nuôi cấy hạt phấn. D. Nuôi cấy mô.
Câu 8. Sự điều hoà lượng nước trong cơ thể phụ thuộc vào các yếu tố chủ yếu nào?
A. Áp suất thẩm thấu và huyết áp.
B. Chất vô cơ và chất hữu cơ trong huyết tương.
C. Tỉ lệ Ca2+; K+ có trong huyết tương.
D. Độ pH và lượng protein có trong huyết tương.
Câu 9. Cơ quan nào dưới đây là cơ quan tương đồng?
A. Chân chuột chũi và chân dế chũi. B. Vây cá mập và cánh bướm.
C. Mang cá và mang tôm. D. Tay người và vây cá voi.
Câu 10. Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền từ mặt trời theo chiều nào sau đây?
A. Sinh vật này sang sinh vật khác và quay trở lại sinh vật ban đầu.
B. Sinh vật sản xuất qua các bậc dinh dưỡng tới môi trường.
C. Môi trường vào sinh vật phân giải sau đó đến sinh vật sản xuất.
D. Sinh vật tiêu thụ vào sinh vật sản xuất và trở về môi trường.
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-D |
3-C |
4-D |
5-A |
6-A |
7-A |
8-A |
9-D |
10-B |
|
11-B |
12-C |
13-A |
14-C |
15-D |
16-A |
17-C |
18-B |
19-A |
20-C |
|
21-B |
22-C |
23-B |
24-B |
25-B |
26-C |
27-C |
28-C |
29-B |
30-A |
|
31-D |
32-C |
33-C |
34-A |
35-C |
36-A |
37-B |
38-C |
39-D |
40-C |
---{Còn tiếp}---
4. ĐỀ SỐ 4
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH- ĐỀ 04
Câu 1. Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Đột biến gen cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
B. gen đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau
C. đột biến gen có thể xảy ra ở cá tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
D. Gen đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình
Câu 2. Gen B ở sinh vật nhân sơ có trình tự nucleotit như sau
|
Mạch mã gốc |
3’…TAX TTX… |
AGT…. |
TXT…TXA |
XAAATT..5’ |
|
Số thứ tự nucleotit trên mạch mã gốc |
1 |
43 |
58 88 |
150 |
Biết rằng: chuỗi polipeptit do gen B quy định tổng hợp có 50 axit amin
GUX: Valin UXA: LeucinXXA: Prolin.
GUU: ValinAGU:XerinAGA:Acginin
Căn cứ vào các dữ liệu trên, hãy cho biết trong các dư đoán sau, dự đoán nào đúng?
A. Đột biếnthay thế cặp nuclêôtit A-T ở vị trí 43 bằng cặp nuclêôtit G-Xtạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi polipeptit không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp.
B. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit T-A ở vị trí 58 bằng cặp nuclêôtit A - Ttạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit giống với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp.
C. Đột biến mất một cặp nuclêôtit ở vị trí 88 tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôiipeptit có thành phần axit amin thay đổi từ axit amin thứ 2 đến axit amin thứ 29 số với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp.
D. Đột biến thay thế cặp nuclêôtit A-T ở vị trí 150 bằng cặp nuclêôtit G - X tạo ra alen mới quy định tổng hợp chuỗi pôlipeptit không thay đổi so với chuỗi pôlipeptit do gen B quy định tổng hợp.
Câu 3: ở ruồi giấm, xét hai cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể thường. Cho hai cá thể ruồi giấm giao phối với nhau thu được F1 .Trong tổng sổ cá thể thu được ở F1 , số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử trội và số cá thể có kiểu gen đồng hợp tử lặn về cả hai cặp gen trên đều chiếm tỉ lệ 4%. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, ở F1 sốcá thể có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ
A. 2%. B. 26%.
C. 4%. D. 8%
Câu 4: Một quần thể thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội không hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng, kiểu gen Aa quy định hoa hồng. Nghiên cứu thành phần kiểu gen của quần thể này qua các thế hệ, người ta thu được kết quả ở bảng sau:
|
Thế hệ |
P |
F1 |
F2 |
F3 |
|
Tần số kiểu gen AA |
2/5 |
9/16 |
16/25 |
25/36 |
|
Tần số kiểu gen Aa |
2/5 |
6/16 |
8/25 |
10/36 |
|
Tần số kiểu gen aa |
1/5 |
1/16 |
1/25 |
1/36 |
Cho rằng quần thể này không chịu tác động của nhân tố đột biến, di – nhập gen và các yếu tố ngẫu nhiên. Phân tích bảng số liệu trên, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Cây hoa trắng không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên
B. Cây hoa hồng không có khả năng sinh sản và quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt
C. Cây hoa hồng không có khả năngsinh sảnvà quần thể này tự thụ phấn nghiêm ngặt.
D. Cây hoa đỏ không có khả năng sinh sản và quần thể này giao phấn ngẫu nhiên.
Câu 5: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?
A. Mã di truyền có tính phổbiến.
B. Mã di truyền luôn là mã bộ ba.
C. Mã di truyền có tính thoái hóa
D. Mã di truyền có tính đặc hiệu.
Câu 6: Đặc điểm không đúng ở hệ tiêu hóa của thú ăn thịt:
A. Dạ dày to chứa nhiều thức ăn, tiêu hoá cơ học và hóa học
B. Manh tràng phát triển, có chứa nhiều vi sinh vật.
C. Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
D. Ruột ngắn do thức ăn được tiêu hoá và hấp thụ.
Câu 7: Hệ đệm bicacbônat (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò nào sau dây?
A. Duy trì cân bằng độ pH của máu.
B. Duy trì cân bằng lượng đường glucose trong máu.
C. Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể.
D. Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu.
Câu 8. Ở một loài, gen qui định màu hạt có 3 alen theo thứ tự trội hoàn toàn A > a1 > a, trong đó alen A quy định hạt đen ; a1 – hạt xám ; a – hạt trắng. Biết tế bào noãn (n+1) có khả năng thụ tinh bình thường còn hạt phấn n+1 không có khả năng này. Khi cho cá thể Aa1a tự thụ phấn thì F1 có tỷ lệ phân ly kiểu hình là
A. 10 hạt đen :7 hạt xám :1 hạt trắng
B. 12 hạt đen :3 hạt xám :3 hạt trắng
C. 10 hạt đen :5 hạt xám :3 hạt trắng
D. 12 hạt đen :5 hạt xám :1 hạt trắng
Câu 9. Ở một loài thực vật, A quy định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với a quy địnhquả vàng, B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với b quy định quả bầu dục. cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen Ab/aB, hoán vị gen xảy ra ở 2 bên với tần số bằng nhau. Kết quả nào dưới đây phù hợp với tỷ lệ kiểu hình quả vàng, bầu dục ở đời con
A. 16%. B. 5,25%.
C. 12,25%. D. 2,25%.
Câu 10: Quá trình cố định nitơ phân tửđược thực hiện dưới tác dụng của enzim
A. Cacboxliaza
B. Oxigenaza
C. Nitrogen
D. Nitrogenaza
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|
C |
D |
D |
A |
A |
|
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
A |
D |
D |
D |
|
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
B |
A |
B |
C |
B |
|
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
|
C |
C |
C |
A |
A |
|
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
|
A |
C |
A |
B |
C |
|
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
D |
A |
C |
A |
A |
|
31 |
32 |
33 |
34 |
35 |
|
A |
D |
B |
A |
D |
|
36 |
37 |
38 |
39 |
40 |
|
B |
D |
B |
C |
B |
5. ĐỀ SỐ 5
ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT CẦN THẠNH- ĐỀ 05
Câu 81: Khi nói về quang chu kì ở thực vật, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Cây ngày dài thường ra hoa vào khoảng cuối mùa thu đầu mùa đông.
B. Sắc tố cảm nhận quang chu kì là diệp lục.
C. Sắc tố cảm nhận quang chu kì là phitôcrôm.
D. Sự ra hoa của tất cả các loài cây đều phụ thuộc vào quang chu kì
Câu 82: Cho các giai đoạn chính trong quá trình diễn thế sinh thái ở một đầm nước nông như sau:
(1) Đầm nước nông có nhiều loài sinh vật thủy sinh ở các tầng nước khác nhau: một số loài tảo, thực vật có hoa sống trên mặt nước: tôm, cá, cua, ốc,...
(2)Hình thành rừng cây bụi và cây gỗ
(3)Các chất lắng đọng tích tụ ở đáy làm cho đầm bị nông dần. Thành phân sinh vật thay đổi các sinh vật thủy sinh ít đần, đặc biệt là các loài động vật có kích thước lớn.
(4)Đầm nước nông biến đổi thành vùng đất trũng, xuất hiện cỏ và cây bụi.
Trình tự đúng của các giai doạn trong quá trình diễn thế trên là
A. (2) → (1)→ (4) → (3).
B. (1)→(3)→ (4) → (2).
C. (3) → (1) → (4) → (2).
D. (4) → (1) → (2) →(3).
Câu 83: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là
A. tâm động.
B. eo thứ cấp.
C. hai đầu mút NST.
D. Điểm khởi đầunhân đôi.
Câu 84: Công nghệ gen đã tạo ra sản phẩm nào sau đây?
A. Cừu Đôly.
B. Cây lai giữa cà chua và khoai tây.
C. Giống lúa “gạo vàng” có β-carôten tronghạt.
D. Dâu tằm tam bội có lá to,dày, năng suất cao.
Câu 85: Hiện tượng nào sau đây thuộc kiểu ứng động sinh trưởng?
A. Sự đóng mở khí khổng ở thựcvật
B.vận động bắt mồi ở thực vật.
C. ứng dộng nở hoa ở cây bồ công anh.
D. ứng động tiếp xúc ở cây trinh nữ.
Câu 86: Một quần thể đậu Hà Lan đang cân bằng di truyền về tính trạng hình dạng hạt có tỷ lệ kiểu là: 24 trội: 1 lặn. Tần số alen a của quần thể đó là
A. 0,1. B. 0,2.
C. 0,25. D. 0,15.
Câu 87: Tính trạng chiều cao của cây do tác động cộng gộp của 6 gen không alen phân li độc lập quy định, trong đó mỗi gen có 2 alen. Mỗi alen trội làm cho cây cao thểm 5cm. Thực hiện phép lai giữa những cơ thể dị hợp về 6 cặp gen trên thì thế hệ F1 thu được bao nhiêu loại kiểu hình ?
A. 6 B.64
C.7 D.13
Câu 88. Đặc điểm nào sau đây không có ở kỷ Than đá?
A. Phát sinh nhóm Linh trưởng.
B. Phát sinh bò sát.
C.Dương xi phát triển mạnh.
D. Thực vật có hạt xuất hiện.
Câu 89: Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của sinh sản vô tính so với sinh sản hữu tính ?
A.Tạo ra các cá thể mới da dạng về các đặc điểm di truyền.
B.Tạo rạ các cá thể mới có thể thích nghi linh hoạt với môi trưòng sống thayđổi
C. cá thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn có thể tạo ra con cháu.
D. Tạo ra số lượng lớn con cháu đa dạng về kiểu hình.
Câu 90:Bằng chứng nào sau đây thuộc loại bằng chứng sinh học phân tử?
A.Các cơ quan tưong đồng của sinh vật.
B.Bộ mã di truyên của sinh vật.
C. Các quan thoái hóa của sinh vật.
D. Tế bào -đơn vị cấu tạo,đơn vị chức năng của sinh vật
ĐÁP ÁN
|
81 |
82 |
83 |
84 |
85 |
|
C |
B |
A |
C |
C |
|
86 |
87 |
88 |
89 |
90 |
|
B |
D |
A |
C |
B |
|
91 |
92 |
93 |
94 |
95 |
|
A |
D |
B |
B |
A |
|
96 |
97 |
98 |
99 |
100 |
|
C |
B |
C |
C |
B |
|
101 |
102 |
103 |
104 |
105 |
|
A |
C |
A |
D |
B |
|
106 |
107 |
108 |
109 |
110 |
|
D |
B |
C |
C |
A |
|
111 |
112 |
113 |
114 |
115 |
|
C |
C |
A |
D |
C |
|
116 |
117 |
118 |
119 |
120 |
|
B |
B |
D |
C |
D |
---{Còn tiếp}---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Cần Thạnh có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Hoằng Hóa có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Duy Tân có đáp án
- Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Nguyễn Công Trứ có đáp án
Chúc các em học tốt!



