YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Bình Chiểu có đáp án

Tải về
 
NONE

Ban biên tập HỌC247 xin giới thiệu đến các em nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Bình Chiểu có đáp án nhằm giúp các em ôn tập và củng cố các kiến thức đã học trong chương trình Sinh học 12 để chuẩn bị thật tốt cho các kỳ thi sắp tới. Mời các em cùng tham khảo!

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỂU

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC: 2021 – 2022

MÔN: SINH HỌC

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1.Sản phẩm pha sáng quang hợp nào dưới đây được sử dụng trong chu trình Calvin ?

A. CO­2 và glucose

B. H2O và O2

C. ADP, Pi và NADP+

D. ATP và NADPH

Câu 2. Đặc điểm không có trong quá trình truyền tin qua xinap hóa học là

A. Các chất trung gian hóa học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp

B. Các chất trung gian hóa học trong các bóng Ca2+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau

C. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước

D. Xung thần kinh lan truyền đến chùy xinap làm Ca2+ đi vào trong chùy xinap

Câu 3. Khi tế bào khí khổng no nước thì ?

A. Thành mỏng căng ra, thành dày co lại làm cho khí khổng mở ra

B. Thành dày căng ra làm cho thành mỏng căng theo, khí khổng mở ra

C. thành dày căng ra làm cho thành mỏng co lại, khí khổng mở ra

D. thành mỏng căng ra làm cho thành dày căng theo, khí khổng mở ra

Câu 4. Nếu tảo lục quang hợp cung cấp CO2 tổng hợp với oxi nặng (18O) sau đó phân tích chỉ ra hợp chất duy nhất sau đây không có chứa (18O)

A. Glyceraldehit 3- phosphate (G3P)

B. Glucose

C. ribulose biphosphate (RuBP)

D. O2

Câu 5. Cho lai hai con ruồi giấm có kiểu gen AABbCc và aaBBCc. Kiểu gen nào sau đây có khả năng nhất xảy ra ở con lai ?

A. AaBBcc

B. AaBbCc

C. AaBBCC

D. AAbbCc

Câu 6. Một nhà sinh học phân lập tinh chế và kết hợp trong ống nghiệm một loạt các phân tử cần thiết để nhân đôi ADN. Khi bổ sung thêm một số ADN vào hỗn hợp, sao chép xảy ra nhưng mỗi phân tử ADN bao gồm một sợi thông thường kết hợp với nhiều đoạn deoxiribonucleotit dài

Có lẽ ta đã thiếu chất nào sau đây

A. ADN polymerase

B. ADN ligase

C. Nucleotit

D. Các mảnh Okazaki

Câu 7. Trong một quần thể thực vạt giao phấn, xét một locus có 2 alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn  so với alen a quy định thân thấp. Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỷ lệ 25%. Sau một số thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỷ lệ 16%. Tính theo lý thuyết thành phần kiểu gen của quần thể P là

A. 0,3AA:0,45Aa:0,25aa        

B. 0,45AA:0,3Aa:0,25aa

C. 0,25AA:0,5Aa:0,25aa

D. 0,1AA:0,65Aa:0,25aa

Câu 8. Cơ sở cho sự khác biệt trong cách tổng hợp liên tục và gián đoạn của các phân tử ADN là gì ?

A. Nhân đôi chỉ cơ thể xảy ra ở đầu 5’

B. ADN polymerase có thể nối các nucleotide mới với đầu 3’OH của một sợi đang phát triển

C. ADN ligase chỉ hoạt động theo hướng 3’ → 5’

D. polymerase chỉ có thể hoạt động lên một sợi tại một thời điểm

Câu 9. Các bác sĩ khuyên bệnh nhân tránh sử dụng kháng sinh không cần thiết vì điều này có thể dẫn đến sự phát triển của “siêu vi khuẩn”. câu nào giải thích điều này nhất ?

A. Vi khuẩn gây bênh có tỷ lệ sinh sản cao, cho phép những đột biến thích nghi lan nhanh chóng trong quần thể

B. Các tế bào vi khuẩn có thể đột biến để đáp ứng nhanh với kháng sinh, làm cho chúng miễn dịch

C. Cơ thể con người phá vỡ kháng sinh thành đường, thúc đẩy nhanh sự phát triển của vi khuẩn

D. Thuốc kháng sinh nhân tạo gây trở ngại cho kháng sinh do cơ thể sản xuất

Câu 10. Điều nào sau đây tiến hóa ở sinh vật nhân chuẩn sau khi chúng tách ra từ các sinh vật nhân sơ

A. Protein

B. Lớp kép phospholipit

C. Màng nhân

D. DNA

ĐÁP ÁN

1

2

3

4

5

D

C

D

D

B

6

7

8

9

10

B

B

B

A

C

11

12

13

14

15

D

A

B

C

A

16

17

18

19

20

C

C

D

C

B

21

22

23

24

25

A

C

B

C

D

26

27

28

29

30

C

A

A

B

A

31

32

33

34

35

B

A

B

C

A

36

37

38

39

40

B

B

D

B

A

---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 1, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỀU- ĐỀ 02

Câu 1. Cây xanh hấp thụ canxi ở dạng nào sau đây?

     A. CaSO4.                     B. Ca(OH)2.                  C. Ca2+.                         D. Ca.

Câu 2. Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

     A. Ốc bươu vàng.         B. Bồ câu.                     C. Rắn.                          D. Cá chép.

Câu 3. Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

     A. tARN.                      B. rARN.                      C. ADN.                       D. mARN.

Câu 4. Gen được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

     A. Glucozơ.                  B. Axit amin.                C. Vitamin.                   D. Nucleotit.

Câu 5. Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Trong tế bào sinh dưỡng của cây đột biến dạng tam bội được phát sinh từ loài này chứa bao nhiêu NST ?

     A. 25.                            B. 48.                            C. 12.                            D. 36.

Câu 6. Một loài thực vật có 4 cặp nhiễm sắc thể được kí hiệu là Aa, Bb, Dd. Cơ thể có bộ nhiễm sắc thể sau đây là thể đa bội?

     A. AaaBbbDdd.           B. AaBbd.                    C. AaBbDdd.               D. AaBBbDd.

Câu 7. Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen đồng hợp về 1 cặp gen?

     A. AABB.                    B. aaBB.                       C. AaBB.                      D. AaBb.

Câu 8. Một cơ thể đực có kiểu gen . Biết khoảng cách giữa hai gen A và B là 20cM; Theo lí thuyết, tần số hoán vị gen là bao nhiêu?

     A. 15%.                         B. 20%.                         C. 10%.                         D. 40%.

Câu 9. Biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBb × aabb cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu gen là

     A. 1 : 2 : 1.                    B. 1 : 1 : 1 : 1.               C. 1 : 1.                         D. 3 : 3 : 1 : 1.

Câu 10. Ở một loài thực vật, khi trong kiểu gen có cả gen A và gen B thì hoa có màu đỏ. Nếu trong kiểu gen chỉ có A hoặc chỉ có B thì hoa có màu vàng. Nếu không có gen A và B thì hoa có màu trắng. Tính trạng di truyền theo quy luật

     A. Tương tác cộng gộp.                                     B. Trội hoàn toàn.

     C. Tương tác bổ sung.                                       D. Gen đa hiệu.

ĐÁP ÁN

1-C

2-A

3-B

4-D

5-D

6-A

7-C

8-B

9-B

10-C

11-A

12-B

13-C

14-C

15-A

16-A

17-B

18-B

19-A

20-C

21-D

22-D

23-B

24-D

25-D

26-B

27-A

28-B

29-B

30-D

31-D

32-D

33-C

34-A

35-C

36-C

37-D

38-D

39-A

40-C

---{Để xem nội dung đề và đáp án từ câu 11-40 đề số 2, các em vui lòng đăng nhập vào HỌC247 để xem online hoặc tải về}---

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỀU- ĐỀ 03

Câu 1. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi thành phần và số lượng các alen trên NST là

   A. mất đoạn.                     B. đảo đoạn.                      C. chuyển đoạn.                D. lặp đoạn.

Câu 2: Về mặt lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AaBb giảm phân tạo ra giao tử AB chiếm tỉ lệ là

   A. 1/4.                               B. 1/2.                               C. 3/4.                               D. 100%.

Câu 3: Trong tiến trình lịch sử phát sinh và phát triển sự sống qua các đại địa chất, sự phát triển mạnh mẽ của lưỡng cư và côn trùng cùng với sự phát triển của nhóm quyết trần là đặc điểm chính của:

   A. Kỉ Cambri.                   B. Kỉ Silua.                       C. Kỉ Devon.                    D. Kỉ Cacbon.

Câu 4. Đơn vị tổ chức sống nào sau đây gồm các cá thể cùng loài, cùng sống trong một sinh cảnh?

   A. Quần thể.                     B. Quần xã.                       C. Hệ sinh thái.                 D. Sinh quyển.

Câu 5. Trong số các nguyên tố khoáng cung cấp cho sự phát triển của thực vật, nguyên tố nào sau đây cung cấp để cấu tạo nên ADN?

   A. Mg.                               B. Ca.                                C. P.                                  D. S.

Câu 6. Động vật nào sau đây trao đổi khí với môi trường qua bể mặt cơ thể?

   A. Giun đất.                      B. Cá chép.                       C. Cá sấu.                         D. Chim sẻ.

Câu 7. Nguyên tắc nào sau đây không xuất hiện trong quá trình phiên mã của gen?

   A. Khuôn mẫu                  B. Bán bảo toàn                C. Bổ sung                        D. Đa phân

Câu 8. Về mặt lí thuyết, trong số các phép lai chỉ ra dưới đây, phép lai nào tạo ra ở đời con 2 loại kiểu gen khác nhau?

   A. AaBB x aaBB.             B. AABB x aaBB.            C. AaBb x AaBb.             D. Aabb x aaBb.

Câu 9. Ở một loài cá, tính trạng mọc râu trên mép do một gen nằm trong ti thể chi phối. Tiến hành lai cá mẹ không râu với cá bố có râu qua nhiều lứa đẻ thu được nhiều rất nhiều con. Nếu không có đột biến, kết quả nào sau đây ở đời con là phù hợp?

   A. 100% con có râu.                                                   B. 100% con không râu.

   C. 50% có râu : 50% không râu.                                 D. 1 cá cái không râu, cá đực có râu.

Câu 10. Trong lịch sử phát sinh loài người, loài duy nhất còn tồn tại cho đến thời điểm hiện tại là

   A. Homo heidelbergensis.                                           B. Homo erectus.

   C. Homo sapiens.                                                       D. Homo habilis.

ĐÁP ÁN

1-B

2-A

3-D

4-A

5-C

6-A

7-B

8-A

9-B

10-C

11-D

12-B

13-C

14-B

15-C

16-B

17-D

18-B

19-D

20-D

21-D

22-D

23-D

24-D

25-C

26-D

27-C

28-C

29-D

30-D

31-A

32-B

33-A

34-B

35-C

36-C

37-D

38-D

39-D

40-A

---{Còn tiếp}---

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỀU- ĐỀ 04

Câu 1. Ở cây xương rồng, nước chủ yếu được thoát qua cơ quan nào sau đây?

     A. Lá.                            B. Thân.                        C. Cành.                        D. Rễ.

Câu 2. Loài động vật nào sau đây trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?

     A. Đại bàng.                 B. Trai sông.                 C. Giun đất.                  D. Cá chép.

Câu 3. Côđon nào sau đây không có anticôđon tương ứng?

     A. 5’UAG3’.                B. 3’UAG5’.                 C. 5’UAX3’.                 D. 5’AUG3’.

Câu 4. Gen là một đoạn phân tử ADN có chức năng

     A. cấu tạo nên cơ thể.

     B. cấu tạo nên protein.

     C. mang thông tin quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit hoặc một loại ARN.

     D. mang thông tin quy định cấu trúc nên NST.

Câu 5. Khi nói về NST, nhận định nào sau đây sai?

     A. Sợi cơ bản có đường kính 11 nm.

     B. Thành phần gồm ADN và rARN.

     C. Có chức năng lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

     D. NST của các loài sinh vật khác nhau không phải chỉ ở số lượng và hình thái mà chủ yếu ở các gen trên đó.

Câu 6. Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng và thành phần gen trên một nhiễm sắc thể?

     A. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.                                B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.

     C. Mất đoạn nhiễm sắc thể.                                D. Chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.

Câu 7. Phép lai nào sau đây cho đời con có 3 kiểu gen?

     A. AABB × AaBb.       B. aaBB × AaBb.         C. AaBB × Aabb.         D. AaBB × aaBb.

Câu 8. Trong trường hợp không xảy ra đột biến, nếu các cặp alen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì chúng

     A. di truyền cùng nhau tạo thành nhóm gen liên kết.

     B. sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.

     C. luôn có số lượng, thành phần và trật tự các nuclêôtit giống nhau.

     D. luôn tương tác với nhau cùng quy định một tính trạng.

Câu 9. Một cá thể có kiểu gen Aa (tần số hoán vị gen giữa hai gen B và D là 20%). Tỉ lệ loại giao tử aBD là bao nhiêu?

     A. 5%.                           B. 20%.                         C. 15%.                         D. 10%.

Câu 10. Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1 toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 245 cây hoa trắng: 315 cây hoa đỏ. Hãy chọn kết luận đúng về số loại kiểu gen của thế hệ F2.

     A. Đời F2 có 9 loại kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa đỏ.

     B. Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 4 kiểu gen quy định hoa trắng.

     C. Đời F2 có 9 kiểu gen quy định cây hoa đỏ, 7 kiểu gen quy định hoa trắng.

     D. Đời F2 có 16 loại kiểu gen, trong đó có 7 kiểu gen quy định hoa trắng.

ĐÁP ÁN

1-B

2-C

3-A

4-C

5-B

6-B

7-C

8-B

9-B

10-A

11-C

12-B

13-C

14-C

15-C

16-D

17-D

18-A

19-C

20-C

21-A

22-C

23-A

24-B

25-C

26-C

27-C

28-C

29-A

30-A

31-A

32-D

33-D

34-D

35-B

36-D

37-A

38-D

39-B

40-C

---{Còn tiếp}---

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN SINH HỌC NĂM 2021-2022- TRƯỜNG THPT BÌNH CHIỀU- ĐỀ 05

Câu 1. Hiện tượng mở lỗ khí ở lá không có tác dụng nào sau đây?

   A. Thoát hơi nước.           B. Thải oxy.                      C. Thải đường.                  D. Hấp thu CO2.

Câu 2. Trong số các hệ đệm sau đây, hệ đệm nào được coi là hệ đệm mạnh nhất trong điều chỉnh cân bằng pH nội môi?

   A. Hệ đệm CO2.                                                          B. Hệ đệm bicarbonate.   

   C. Hệ đệm phosphate.                                                D. Hệ đệm proteinate.

Câu 3. Enzyme nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã trên gen?

   A. ADN polymerase.        B. ARN polymerase.         C. ADN helicase.              D. Enzyme tạo mồi.

Câu 4. Khi xử lí gen bằng tác nhân gây đột biến là 5BU sẽ hình thành đột biến:

   A. Mất cặp nucleotide.                                               B. Thêm cặp nucleotide.     

   C. Thay thế cặp nucleotide.                                        D. Đảo đoạn gen.

Câu 5. Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do 2 cặp gen chi phối, trội lặn hoàn toàn. Kiểu gen có alen trội của 2 locus cho hoa màu đỏ, các kiểu gen còn lại cho hoa màu trắng. Cây dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn sẽ tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu hình:

   A. 9 đỏ : 7 trắng.               B. 13 đỏ : 3 trắng.             C. 3 đỏ : 1 trắng.               D. 2 đỏ : 1 trắng.

Câu 6. Ở người, tính trạng tóc xoăn do một cặp alen nằm trên NST thường chi phối. Nếu bố mẹ đều tóc xoăn sinh ra 1 đứa con tóc xoăn, 1 đứa con tóc thẳng thì kiểu gen của bố mẹ là:

   A. Bố AA và mẹ Aa.                                                  B. Bố mẹ đều Aa.            

   C. Bố Aa mẹ aa.                                                         D. Bố mẹ đều AA.

Câu 7. Về mặt lí thuyết, phép lai nào dưới đây tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu gen 1 : 1 : 1 : 1?

   A. AaBb  Aabb.             B. Aabb  aaBb.              C. AaBb  aaBb.             D. Aabb  Aabb.

Câu 8. Trong số các quần thể với cấu trúc di truyền sau đây, quần thể nào cân bằng di truyền?

   A. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.                                     B. 0,5AA : 0,5aa.             

   C. 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa.                                           D. 0,1AA : 0,8Aa : 0,1aa.

Câu 9. Trong một ruộng lúa, đối với cây lúa nhân tố nào sau đây là nhân tố vô sinh?

   A. Bọ xít.                          B. Cỏ bợ.                          C. Chim sẻ.                       D. Lá lúa rụng.

Câu 10. Trong số các đối tượng sau đây, đối tượng nào là quần thể sinh vật?

   A. Những con cá trong hồ Tây.                                 

   B. Những cây cỏ trên đồng cỏ.                                  

   C. Những cây thông đuôi ngựa trên đồi thông.                                                   

   D. Những con chim trong rừng.

ĐÁP ÁN

1-C

2-D

3-B

4-C

5-A

6-B

7-B

8-A

9-D

10-C

11-A

12-C

13-A

14-B

15-C

16-D

17-B

18-A

19-C

20-C

21-D

22-D

23-C

24-B

25-D

26-A

27-C

28-D

29-D

30-B

31-D

32-D

33-B

34-C

35-A

36-B

37-A

38-B

39-A

40-B

---{Còn tiếp}---

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Sinh học năm 2021-2022 - Trường THPT Bình Chiểu có đáp án. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau:

Chúc các em học tốt!

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON