YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Bỉm Sơn

Tải về
 
NONE

HỌC247 xin giới thiệu đến các em Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Bỉm Sơn. Tài liệu được biên soạn nhằm giới thiệu đến các em học sinh các bài tập trắc ngiệm, ôn tập lại kiến thức chương trình môn Hóa học. Hi vọng đây sẽ là 1 tài liệu tham khảo hữu ích trong quá trình học tập của các em.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT BỈM SƠN

ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM 2021

MÔN HÓA HỌC LẦN 1

THỜI GIAN 50 PHÚT

 

ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Trong 4 kim loại K, Fe, Cu, Ag, kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

  A. Cu                               B. K                             C. Ag                            D. Fe

Câu 2: Công thức nào sau đây là amin bậc một?

  A. (CH3)3N                      B. CH3- NH- CH3         C. CH3 – NH – C2H5    D. C2H5NH2

Câu 3: Chất nào sau đây là aminoaxit?

  A. Axit glutaric                B. Axit glutamic           C. Glyxerol                   D. Anilin

Câu 4: Có thể điều chế chất dẻo PVC bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau

  A. CH2=CHCH2Cl          B. CH3CH=CH2           C. CH2=CHCl              D. CH2=CH2

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn một mẩu kim loại Na vào dung dịch nào sau đây thì không thấy xuất hiện kết tủa?

  A. Dung dịch Ca(HCO3)2

 B. Dung dịch CuSO4

  C. Dung dịch Ba(HCO3)2

  D. Dung dịch KHCO3

Câu 6: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch Fe2(SO4)3 ?

  A. Cu                               B. Zn                             C. Fe                             D. Ag

Câu 7: Có 3 dung dịch glucozơ, fructozơ, anilin đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch trên là

  A. dung dịch NaOH                                               B. dung dịch phenolphthalein

  C. nước brom                                                        D. dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 8: Phương trình hoá học nào sau đây viết không đúng?

  A. 3Fe + 2O2 →  Fe3O4                                   B. Fedư + Cl2 → FeCl2

  C. Fe + S →  FeS                                            D. Fe + I2  →  FeI2

Câu 9: Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo

  A. (C17H35COO)3C3H5                                           B. CH3COOC2H5

  C. C3H5COOC2H5                                                    D. (CH3COO)3C3H5

Câu 10: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

  B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.

  C. Quặng manhetit chứa Fe3O4

  D. Nước chứa nhiều HCO3-  là nước cứng tạm thời

Câu 11: Có dung dịch chứa một muối X, khi đun nóng thì thu được kết tủa Y, lọc lấy Y và nung đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Z chỉ tan trong dung dịch axit, không tan trong nước và dung dịch kiềm. X là chất nào sau?

  A. Sr(HCO3)2                  B. Mg(HCO3)2             C. Ba(HCO3)2              D. Ca(HCO3)2

Câu 12: Các kim loại đều bị thụ động hóa trong axit HNO3 đặc, nguội là:

  A. Al, Ag                         B. Al, Cu                      C. Fe, Zn                       D. Fe, Cr

Câu 13: Trong các kim loại Be, Na, Mg, Ca, Sr, Ba. Số kim loại tác dụng được với nước ở điều kiện thường là

  A. 4                                  B. 3                               C. 2                               D. 5

Câu 14: Trong số các kim loại: Al, Zn, Fe, Cr. Số kim loại tác dụng được với cả dung dịch NaOH và HCl là:

  A. 4                                  B. 3                               C. 2                               D. 1

Câu 15: Cho các phát biểu sau:

1. Isobutyl axetat có mùi chuối chín.

2. Tơ poliamit kém bền về mặt hoá học là do có chứa các nhóm peptit dễ bị thuỷ phân.

3. Poli(metyl metacrylat); tơ nitron đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

4. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat đều thuộc loại tơ nhân tạo.

Số phát biểu đúng là

  A. 3                                  B. 2                               C. 1                               D. 4

Câu 16: Glucozơ và saccarozơ có đặc điểm chung nào sau đây?

  A. Phản ứng thủy phân

  B. Đều là monosaccarit

  C. Dung dịch đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh

  D. Phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 17: Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả năng cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.... Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là

  A. poli(metyl metacrylat)

  B. poliacrilonitrin.

  C. poli(vinyl metacrylat)

  D. poli(hexametylen ađipamit).

Câu 18: Các chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là:

  A. Glucozơ, fructozơ       B. Glucozơ, xenlulozơ  C. Glucozơ, tinh bột     D. Glucozơ, mantozơ

Câu 19: Nguyên nhân của sự suy giảm tầng ozon chủ yếu là do:

  A. quá trình sản xuất gang thép                             B. clo và các hợp chất của clo

  C. mưa axit                                                            D. khí CO2

Câu 20: Este X có công thức phân tử C8H8O2, có chứa vòng benzen. Số công thức cấu tạo của X là

  A. 3                                  B. 4                               C. 6                               D. 5

Câu 21: Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng ?

  A. Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.

  B. Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.

  C. Nhôm là kim loại lưỡng tính.

  D. Nhôm tan được trong dung dịch NH3.

Câu 22: Chọn câu không đúng.

  A. Cr(OH)3 là bazơ lưỡng tính                              B. K2Cr2O7 có tính oxi hóa mạnh

  C. CrO3 là oxit axit                                                D. Cr2O3 là oxit lưỡng tính

Câu 23: Vật làm bằng nhôm bền trong nước vì:

  A. Nhôm là kim loại hoạt động không mạnh.

  B. Nhôm là kim loại không tác dụng với nước.

  C. Do nhôm tác dụng với nước tạo lớp nhôm hiđroxit không tan bảo vệ cho nhôm.

  D. Trên bề mặt vật có một lớp nhôm oxit mỏng, mịn, bền bảo vệ.

Câu 24: Ở thí nghiệm nào sau đây Fe chỉ bị ăn mòn hoá học?

  A. Cho đinh Fe vào dung dịch AgNO3.

  B. Đốt cháy dây sắt trong không khí khô.

  C. Để mẫu gang lâu ngày trong không khí ẩm.

  D. Cho hợp kim Fe-Cu vào dung dịch HCl.

Câu 25: Cho m gam hỗn hợp Al và K vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và 4,7 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

  A. 8,7                               B. 11,3                          C. 9,7                            D. 7,4

Câu 26: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

  A. 8,56 gam                     B. 3,28 gam                  C. 10,4 gam                  D. 8,2 gam

Câu 27: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá khử là:

  A. 8                                  B. 6                               C. 5                               D. 7

Câu 28: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5). Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

Dung dịch

(1)

(2)

(4)

(5)

(1)

 

Khí thoát ra

Có kết tủa

 

(2)

Khí thoát ra

 

Có kết tủa

Có kết tủa

(4)

Có kết tủa

Có kết tủa

 

 

(5)

 

Có kết tủa

 

 


Các dung dịch (1), (3), (5) lần lượt là 

  A. Na2CO3, NaOH, BaCl2                                    B. H2SO4, NaOH, MgCl2

  C. Na2CO3, BaCl2, NaOH                                    D. H2SO4, MgCl2, BaCl2

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

1) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch fructozơ.

2) Ở nhiệt độ thường, anilin phản ứng được với nước brom.

(3) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(4) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

Số phát biểu đúng là

  A. 2                                  B. 3                               C. 1                               D. 4

Câu 30: Hỗn hợp X gồm NaCl và CuSO4 được hòa tan hoàn toàn trong nước thành dung dịch Y. Điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). % khối lượng của NaCl trong X là:

  A. 19,60%                        B. 52,31%                     C. 35,42%                     D. 68,69%

Câu 31: Sục V ml CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,02M và Ba(OH)2 0,02M. Đến phản ứng hoàn toàn thu được 0,985 gam kết tủa và dung dịch X. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch X thu được kết tủa. Giá trị của V là:

  A. 560ml                          B. 448ml                       C. 112ml                       D. 672ml

Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ rồi lấy sản phẩm cho tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được m gam bạc (phản ứng xảy ra hoàn toàn). Giá trị của m là

  A. 32,4                             B. 10,8                          C. 43,2                          D. 21,6

Câu 33: Sau khi trùng hợp 1 mol etilen, lấy toàn bộ sản phẩm cho phản ứng với nước brom dư, thấy có 16 gam brom phản ứng. Hiệu suất phản ứng trùng hợp là

  A. 80%                             B. 90%                          C. 20%                          D. 10%

Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng : CrO3  → X →  Y → Z → X.

X, Y, Z là các hợp chất chứa crom. X, Y, Z lần lượt là

  A. Na2CrO4, Na2Cr2O7, CrCl3                              B. NaCrO2, Na2Cr2O7, CrCl3

  C. Na2CrO4, Na2Cr2O7, Cl2                                  D. Na2Cr2O7,Na2CrO4,  CrCl3

Câu 35: Amin X có chứa vòng benzen. X tác dụng với HCl thu được muối Y có công thức là RNH3Cl. Trong Y, clo chiếm 24,74% về khối lượng. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn?

  A. 3                                  B. 2                               C. 5                               D. 4

Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm metyl fomat, xenlulozơ, glucozơ, saccarozơ bằng oxi. Toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy xuất hiện (m+185,6) gam kết tủa và khối lượng bình tăng (m+83,2) gam. Giá trị của m là

  A. 74,4                             B. 51,2                          C. 102,4                        D. 80,3

Câu 37: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, Al, Zn, Mg. Lấy 0,672 lít khí oxi (đktc) cho tác dụng hết với m gam X đun nóng. Sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y phản ứng với dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 7,168 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z. Cô cạn Z được (m +73,44) gam muối khan. Số mol HNO3 đã phản ứng là

  A. 1,52                             B. 1,4                            C. 1,48                          D. 1,64

Câu 38: Hỗn hợp X gồm ba peptit mạch hở chỉ được tạo bởi Ala và Gly. Người ta lấy 0,2 mol X cho vào dung dịch chứa NaOH dư thì thấy có 0,55 mol NaOH tham gia phản ứng. Đồng thời thu được dung dịch có chứa m gam muối. Mặt khác, lấy 53,83 gam X rồi đem đốt cháy hoàn toàn thì thu được 1,89 mol khí CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:

  A. 62,24                           B. 65,72                        C. 58,64                        D. 56,85

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn 4,84 gam este E bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, rồi cô cạn chỉ thu được hơi nước và hỗn hợp X gồm hai muối (đều có khối lượng phân tử lớn hơn 68). Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên cần dùng 6,496 lít O2 (đktc), thu được 4,24 gam Na2CO3; 5,376 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Thành phần phần trăm khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong X là

  A. 36,61%                        B. 37,16%                     C. 63,39%                     D. 27,46%

Câu 40: Khi nhúng thanh Mg có khối lượng m gam vào dung dịch hỗn hợp X chứa x mol Cu(NO3)2 và y mol HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn lấy thanh Mg ra (NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) . Ta có đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của khối lượng Mg vào thời gian phản ứng:

Tỉ lệ x : y là ?

  A. 1:12                             B. 1:8                            C. 1:6                            D. 1:10

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

1-B

2-D

3-B

4-C

5-D

6-D

7-C

8-B

9-A

10-D

11-B

12-D

13-A

14-C

15-C

16-C

17-A

18-A

19-B

20-C

21-A

22-A

23-D

24-B

25-B

26-B

27-D

28-B

29-D

30-D

31-A

32-C

33-B

34-A

35-D

36-A

37-A

38-D

39-C

40-D

 

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Những mô tả ứng dụng nào sau đây không chính xác :

  A. CaCO3 dùng sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic.

  B. Ca(OH)2 dùng để điều chế NaOH, chế tạo vữa xây nhà, khử chua đất trồng, chế tạo clorua vôi.

  C. CaO làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2, làm chất hút ẩm. 

  D. CaSO4 dùng để sản xuất xi măng, phấn viết, bó bột. Thạch cao khan dùng đúc tượng , mẫu trang trí nội thất.

Câu 2: Nhúng thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp 3,2g CuSO4 và 6,24g CdSO4. Hỏi sau khi Cu2+ và Cd2+ bị khử hoàn toàn thì khối lượng thanh Zn tăng hay giảm? (MCd = 112)

  A. Giảm 4 gam                 B. Tăng 1,39g               C. Tăng 4 gam              D. Giảm 1,39 gam

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :

Alanin   X  Y. Chất Y là :

  A. CH3-CH(NH3Cl)COOH                                   B. CH3-CH(NH2)COOH

  C. CH3-CH(NH2)COONa                                     D. CH3-CH(NH3Cl)COONa

Câu 4: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl2 bằng điện cực trơ :

  A. ion Cl- nhận e ở anot                                         B. ion Cl- nhường e ở catot

  C. ion Cu2+ nhường e ở anot                                 D. ion Cu2+ nhận e ở catot

Câu 5: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazo giảm dần từ trái qua phải :

  A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3                                 B. CH3NH2,  NH3, C6H5NH2

  C. C6H5NH2, NH3 , CH3NH2                                D. NH3 , CH3NH2, C6H5NH2

Câu 6: Cho 21,8g chất hữu cơ A chỉ chứa 1 loại nhóm chức tác dụng với 1 lit dung dịch NaOH 0,5M thu được 24,6g muối của axit hữu cơ X và 0,1 mol ancol Y. Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lit dung dịch HCl 0,4M. Tổng khối lượng mol của X và Y là :

  A. 132                              B. 152                           C. 272                           D. 174

Câu 7: Nhận định nào sau đây chưa chính xác :

  A. Peptit là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.

  B. Peptit là những hợp chất được hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều phân tử α-amino axit .

  C. Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein có khả năng xúc tác cho các quá trình phản ứng hóa học, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật.

  D. Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất lớn. Mỗi enzim chỉ xúc tác cho 1 sự chuyển hóa.

Câu 8: Hợp chất hữu cơ A có chứa C, H, O, N với mC : mH : mO : mN = 9 : 2,25 : 8 : 3,5. MA = 91. Cho A tác dụng với NaOH thu được muối B và khí C bay ra. B tác dụng được với vôi tôi xút thu được khí có tỉ khối so với He bằng 4. Xác định khối lượng mol phân tử chất C :

  A. 42                                B. 60                             C. 45                             D. 31

Câu 9: Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH=CH2 và CH3COOC6H5 tác dụng với vừa đủ 0,4 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan, dẫn phần hơi đi qua dung dịch AgNO3 dư thấy có 0,4 mol Ag tạo thành. Giá trị của m là :

  A. 44,4 g                          B. 31,2 g                       C. 30,8 g                       D. 35,6 g

Câu 10: Cho x gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HCl thu được dung dịch Z chứa 2 chất tan có cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Z thì đồ thị biểu diễn lượng kết tủa phụ thuộc vào lượng OH- như sau :

Giá trị của x là :

  A. 32,4                             B. 20,25                        C. 26,1                          D. 27,0

Câu 11: Cho 360g Glucozo lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch NaOH dư được 318g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là :

  A. 50%                             B. 62,5%                       C. 75%                          D. 80%

Câu 12: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch AlCl3 2M, sau các phản ứng thu được 7,8g kết tủa. Giá trị của m là :

  A. 6,9g                             B. 16,1g                        C. 10,8 hoặc 6,9            D. 6,9 hoặc 16,1

Câu 13: Nhôm bền trong môi trường khí và nước do :

  A. Có mạng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

  B. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

  C. Nhôm là kim loại kém hoạt động

  D. Có màng hidroxit Al2O3 bền vững bảo vệ

Câu 14: Cho dung dịch A chứa 1 mol CH3COOH tác dụng với dung dịch chứa 0,8 mol C2H5OH, hiệu suất phản ứng đạt 80%. Khối lượng este thu được là :

  A. 65,32g                         B. 88,00g                      C. 70,40g                      D. 56,32g

Câu 15: Amino axit A chứa 1 nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất A, thu được CO2 và N2 theo tỉ lệ thể tích 4 : 1. Công thức cấu tạo và tên gọi của A là :

  A. H2N-CH2-COOH : axit amino axit axetic        B. H2N-CH2-COOH : axit amino axetic

  C. H2N-CH2-COOH : amino axetic                      D. H2N-C2H4-COOH : axit amino axetic

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 16 đến câu 40 của đề thi số 2 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

1-A

2-B

3-C

4-D

5-B

6-D

7-A

8-D

9-C

10-A

11-C

12-D

13-A

14-D

15-B

16-A

17-C

18-C

19-D

20-D

21-A

22-C

23-C

24-B

25-A

26-A

27-A

28-D

29-B

30-C

31-D

32-A

33-C

34-A

35-C

36-B

37-A

38-A

39-B

40-A

 

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Tiến hành điện phân (với điện cực trơ có vách ngăn) một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu điện phân ở hai điện cực thì dừng lại, lúc đó ở anot thu được 0,448 lít khí (đktc). Dung dịch sau điện phân có thể hòa tan tối đa 0,68 gam Al2O3. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? 

  A. 6.0                               B. 5,5                            C. 4,5 hoặc 5,5              D. 6,0 hoặc 4,5

Câu 2: Tính chất vật lí nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

  A. Ánh kim                      B. Tính dẻo                   C. Tính dẫn điện           D. Tính cứng

Câu 3:  Cho m gam X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 vào 400 ml  dung dịch hỗn hợp HCl 2M và H2SO4 1M, sau phản  ứng thu được 2,24 lít H2 (đktc), dung dịch Y và còn lại 2,8 gam Fe không tan. Giá trị của m là

  A. 58,8                             B. 56,0                          C. 47,6                          D. 30,0

Câu 4: Trong một cốc nước có chứ a 0,01 mol K+, 0,02 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,05 mol HCO3-  và anion X-. Đun nóng cốc đến khối lượng không đổi thu được 3,64 gam chất rắn. Nước trong cốc thuộc loại 

  A. nước mềm                                                         B. nước cứng toàn phần

  C. nước cứng vĩnh cửu                                          D. nước cứng tạm thời

Câu 5: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

C2H5OH/HCl khí

Phân tách hai lớp

Y

Cu(OH)2

Dung dịch xanh lam

Z

Dung dịch HCl

Dung dịch vẩn đục

T

Quỳ tím

Xanh

X, Y, Z, T lần lượt là

  A. Glyxin, glucozơ, natri phenolat, metylamin   

  B. Glyxin, saccarozơ,  natri phenolat, anilin

  C. Natri phenolat, saccarozơ, glyxin, metylamin

  D. Etylamin , glucozơ, natri phenolat, glyxin  

Câu 6: Cho 3,36 gam Fe vào dung dịch chứa 0,15 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Fe2(SO4)3 trong dung dịch là 

  A. 0,015                           B. 0,025                        C. 0,01                          D. 0,06

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của cao su thiên nhiên là poliisopren ở dạng đồng phân trans.
(2) Nilon-6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.

(3) Tơ visco, tơ xelulozơ axetat, tơ capron,... được gọi là tơ nhân tạo.

(4) Polime dùng để sản xuất tơ phải có mạch cacbon không nhánh, xếp song song, không độc, có khả năng nhuộm màu, mềm dai.

(5) Trùng hợp CH2=CH–COO–CH3 thu được PVA.

6) Các polime không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng gọi là chất nhiệt rắn.

(7) Có thể dùng C để thay S nhằm tăng độ cứng của cao su.

Số  phát biểu đúng là

  A. 2                                  B. 3                               C. 4                               D. 5

Câu 8: Hỗn hợp A gồm một axit đa chức X và một hợp chất hữu cơ tạp chức Y đều có thành phần chứa các nguyên tử C, H, O. Tiến hành ba thí nghiệm với m gam hỗn hợp A
TN1: phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam Ag.
TN2: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KHCO3 2M.

TN3: phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 4M, thu được 1 ancol duy nhất Z và hỗn hợp T gồm hai muối. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 9 gam, đồng thời thu được 2,24 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T bằng lượng O2 vừa đủ thu được 8,96 lít CO2, nước và muối cacbonat.  

Biết các khí đo ở điều kiệu tiêu chuẩn, phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp A có giá trị gần nhất với giá trị 

  A. 69,5%                          B. 31,0%                       C. 69,0%                       D. 30,5%

Câu 9: Công thức sau đây không phải là công thức của phèn nhôm? 

  A. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O                                 B. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

  C. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O                                D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam nước. Hai amin trong hỗn hợp X là

  A. C3H7NH2 và C4H9NH2                                     B. C2H5NH2 và C3H7NH2  

  C. CH3NH2 và C2H5NH2  D. C2H5NH2 và C4H9NH2  

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 3 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

1-D

2-D

3-A

4-B

5-A

6-A

7-B

8-A

9-D

10-B

11-D

12-A

13-B

14-C

15-B

16-B

17-B

18-D

19-C

20-C

21-C

22-C

23-B

24-D

25-B

26-C

27-C

28-C

29-D

30-C

31-C

32-A

33-A

34-D

35-A

36-D

37-A

38-B

39-C

40-A

 

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Tơ nilon-6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với nhiệt, với axit và kiềm. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa 

  A. axit α-aminoenantoic và etylen glycol             B. axit α-aminocaproic và axit ađipic

  C. axit terephtalic và etylen glicol                         D. hexametylenđiamin và axit ađipic

Câu 2: Cho dung dịch X chứa a mol FeCl2 và a mol NaCl vào dung dịch chứa 4,8a mol AgNO3 thu được 64,62 gam kết tủa và dung dịch Y. Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là 

  A. 38,60 gam                   B. 55,56 gam                C. 56,41 gam                D. 40,44 gam

Câu 3: Hỗn hợp M gồm Lys-Gly-Ala, Lys-Ala-Lys-Lys-Lys-Gly và Ala-Gly trong đó oxi chiếm 19,9% về khối lượng. Cho 0,1 mol M tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là

  A. 76,5                             B. 67,5                          C. 60,2                          D. 58,45

Câu 4: Chất nào sau đây không tan trong nước?

  A. Xenlulozơ                   B. Saccarozơ                 C. Fructozơ                   D. glucozơ

Câu 5: Tiến hành điện phân dung dịch CuSO4 và NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi, ta có kết quả ghi theo bảng sau :

Thời gian (s)

Khối lượng catot tăng

Anot

Khối lượng dung dịch giảm

3088

m gam

Thu được khí  duy nhất

10,80 gam

6176

2m gam

Khí thoát ra

18,30 gam

t

2,5m gam

Khí thoát ra

22,04 gam

Giá trị của t là

  A. 8299 giây                    B. 7720 giây                 C. 8685 giây                 D. 8878 giây

Câu 6: Cho 23,44 gam hỗn hợp gồm phenyl axetat và etyl benzoat tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là

  A. 23,12 gam                   B. 29,52 gam                C. 25,20 gam                D. 28,40 gam

Câu 7: Etylfomat là chất có mùi thơm không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm. Phân tử khối của etylfomat là 

  A. 74                                B. 68                             C. 60                             D. 88

Câu 8: Cho hỗn hợp gồm Ba a mol và Al2O3 2a mol vào nước dư, thu được 0,04 mol khí H2 và còn lại m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

  A. 4,08 gam                     B. 8,16 gam                  C. 3,12 gam                  D. 6,24 gam

Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai?

  A. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.

  B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

  C. Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.

  D. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.

Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 aM thì thu được m1 gam kết tủa. Cùng hấp thụ (V + 3,36) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu được m2 gam kết tủa. Nếu thêm (V + V1) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 trên thì thu được lượng kết tủa cực đại. Biết m1 bằng 3/7 khối lượng kết tủa cực đại và m1:m2 = 3:2. Các thể tích khí đều đo ở đktc. Giá trị của V1 gần nhất với

  A. 2,016                           B. 0,672                        C. 1,008                        D. 1,494

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 4 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 4

1-D

2-B

3-B

4-A

5-B

6-

7-A

8-A

9-A

10-D

11-D

12-D

13-B

14-B

15-B

16-A

17-D

18-C

19-A

20-C

21-C

22-C

23-B

24-A

25-B

26-A

27-B

28-C

29-D

30-B

31-A

32-A

33-B

34-C

35-B

36-A

37-C

38-A

39-C

40-B

 

ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế chất lỏng Y từ dung dịch X

Trong thí nghiệm trên, xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?

  A. C2H4 + H2O → C2H5OH (xúc tác: H2SO4 loãng)

  B. C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl

  C. C2H5OH → C2H4 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc)

  D. CH3COOH + CH3CH2OH  CH3CHOOC2H5 + H2O (xúc tác: H2SO4 đặc)

Câu 2: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z. Các khí X, Y và Z lần lượt là

  A. SO2, O2 và Cl2             B. Cl2, O2 và H2S         C. H2, O2 và Cl2            D. H2, NO2 và Cl2

Câu 3: Trong các kim loại: Na, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiêu kim loại chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân?

  A. 2                                  B. 4                               C. 1                               D. 3

Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

  A. I, II và IV                    B. II, III và IV              C. I, II và III                 D. I, III và IV

Câu 5: Cho dãy các chất sau: glucozo, saccarozo, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, triolein, poli(vinyl axetat), glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng là

  A. 5                                  B. 4                               C. 6                               D. 7

Câu 6: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX < MY < 70). Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch KOH sinh ra muối. Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là:

  A. 1,403                           B. 1,3                            C. 1,304                        D. 1,333

Câu 7: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

  A. HCl                             B. NaCl                         C. CuCl2                       D. AlCl3

Câu 8: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cơ đều có công thức phân tử C3H8O3N2. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M và đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp Z chỉ gồm 3 amin. Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được 29,28 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của V là:

  A. 840                              B. 960                           C. 420                           D. 480

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH

(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3

(IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng

(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:

  A. 4                                  B. 5                               C. 2                               D. 3

Câu 10: Trung hòa 9,0 gam một amin đơn chức Y cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của Y là

  A. C4H11N                       B. CH5N                       C. C2H7N                     D. C3H9N

---(Nội dung đầy đủ, chi tiết từ câu 11 đến câu 40 của đề thi số 5 vui lòng xem tại online hoặc đăng nhập để tải về máy)---

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 5

1-D

2-C

3-A

4-D

5-A

6-D

7-D

8-B

9-D

10-C

11-C

12-B

13-A

14-A

15-B

16-A

17-D

18-D

19-B

20-B

21-D

22-B

23-A

24-A

25-B

26-C

27-D

28-D

29-C

30-C

31-C

32-B

33-C

34-D

35-B

36-A

37-D

38-C

39-B

40-B

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG môn Hóa học năm 2021 có đáp án Trường THPT Bỉm Sơn. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục tại đây:

Chúc các em học tốt!

 

NONE

ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
ERROR:connection to 10.20.1.101:9312 failed (errno=111, msg=Connection refused)
AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON