Tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Tuy Phước có đáp án được HOC247 biên tập và tổng hợp và giới thiệu đến các em học sinh lớp 12, với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em rèn luyện ôn tập chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc Gia sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT TUY PHƯỚC |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021 MÔN ĐỊA LÍ Thời gian: 50 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền Nam-Bắc của nước ta là
A. dãy Hoành Sơn. B. dãy Bạch Mã. C. dãy Trường Sơn. D. dãy Ngọc Linh
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?
A. Tỉnh Khánh Hòa.B. Thành phố Nha Trang. C. Thành phố Đà Nẵng D. Thành phố Bà Rịa-Vũng Tàu
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100.000 - 200.000 người?
A. Buôn Ma Thuật. B. Nha Trang. C. Biên Hòa. D. Đà Lạt.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết thành phố trực thuộc Trung ương nào sau đây không giáp biển Đông?
A. Cần Thơ B. Đà Nẵng. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Hải Phòng.
Câu 5: Gia tăng dân số được tính bằng:
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên và cơ học. B. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cộng với tỉ lệ xuất cư
C. Tỉ suất sinh cộng với tỉ lệ chuyển cư. D. Tỉ suất sinh trừ tỉ suất tử.
Câu 6: Điều kiện thuận lợi nhất để phát triển ngành thủy sản nước ngọt ở nước ta là
A. có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ. B. có những bãi triều, đầm phá, vụng.
C. nhiều ngư trường trọng điểm. D. vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.
Câu 7: Tỉ lệ diện tích địa hình đồng bằng và đồi núi thấp ở nước ta so với diện tích cả nước chiếm khoảng
A. 70%. B. 75%. C. 80%. D. 85%
Câu 8: Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phát triển ở phía Nam vì
A. xa nguồn nguyên liệu B. xây dựngâng cao chất lượng
C. nhu cầu về điện không cao như miền Bắc D. gây ô nhiễm môi trường
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, hãy cho biết vùng ven biển duyên hải miền Trung giới hạn từ.........đến.........
A. Thanh Hóa/ Bà Rịa-Vũng Tàu. B. Nghệ An/ Bình Thuận
C. Nghệ An/ Bà Rịa-Vũng Tàu D. Thanh Hóa/ Bình Thuận.
Câu 10: Ngành hàng không nước ta có những bước tiến rất nhanh chủ yếu là do
A. hệ thống đào tạo phi công và nhân viên có chất lượng cao.
B. hình thành được phong cách phục vụ chuyên nghiệp.
C. chiến lược phát triển phù hợp và nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
D. thiếu lao động có trình độ cao
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
C |
D |
A |
A |
A |
D |
A |
D |
C |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Vùng đất của nước ta bao gồm phần đất liền và
A. đảo ven bờ. B. hải đảo. C. đảo xa bờ. D. quần đảo.
Câu 2. Hướng tây bắc - đông nam ở nước ta thể hiện ở vùng núi
A.Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
B.Trường Sơn Nam và Tây Bắc.
C.Đông Bắc và Tây Bắc.
D.tả ngạn sông Hồng đến Móng Cái.
Câu 3. Dựa vào Atltat Địa lý VN trang 14, xác định trên lát cắt A – B đỉnh núi cao nhất nằm trên cao nguyên nào sau đây?
A. Di Linh. B. Lâm Viên. D. Đắc Lắc. D. Pleiku.
Câu 4. Vùng có biểu hiện động đất yếu nhất nước ta là
A. Tây Bắc. B. Đông Bắc. C. Nam Bộ. D. Cực Nam Trung Bộ.
Câu 5. Căn cứ Atlat Địa lí trang 10, hồ Trị An thuộc hệ thống sông
A. Cả. B. Thu Bồn. C. Mã. D. Đồng Nai.
Câu 6. Dựa vào atlat Địa lí Việt Nam, xác định khu vực có thềm lục địa bị thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng nào của nước ta?
A. Vịnh Bắc Bộ. B. Vịnh Thái Lan. C. Bắc Trung Bộ. D. Nam Trung Bộ
Câu 7. Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ
A. nằm gần Xích đạo, mưa nhiều. B. địa hình 85% là đồi núi thấp.
C. chịu tác động thường xuyên của gió mùa. D. tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển).
Câu 8. Ở nước ta, loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là
A. đất phèn, đất mặn. B. đất cát, đất cát pha. C. đất feralit. D. đất phù sa ngọt.
Câu 9. Gió mùa mùa hạ của nước ta hoạt động trong thời gian nào?
A. Từ tháng IV đến tháng XI. B. Từ tháng V đến tháng X.
C. Từ tháng XI đến tháng IV. D. Từ tháng V đến tháng XI.
Câu 10. Dựa vào atlat Địa lí trang 10 cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Hồng?
A. sông Gâm. B. sông Chảy C. sông Mã. D. sông Lô.
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
B |
A |
B |
D |
D |
D |
D |
C |
B |
C |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1.Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 4-5. Hệ tọa độ địa lí điểm cực Bắc nước ta ở vĩ độ
A. 23°23'B. B. 23°24'B. C. 23°25'B. D. 23°26'B.
Câu 2. Điểm khác nhau cơ bản về địa hình Đông Nam Á lục địa với Đông Nam Á biển đảo là
A.ít đồng bằng, nhiều đồi núi. B. núi thường thấp dưới 3 000m.
C.đồng bằng phù sa xen lẫn các dãy núi. D.có nhiều núi lửa đang hoạt động.
Câu 3. Địa hình thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu là đặc điểm của vùng núi
A. Tây Bắc. B. Đông Bắc
C. Trường Sơn Bắc. D. Trường Sơn Nam
Câu 4. Trong mùa đông, phần lãnh thổ phía Nam nước ta chịu tác động của
A. gió mùa Tây Nam. B. gió tín phong bán cầu Nam.
C. gió tín phong bán cầu Bắc. D. gió phơn Tây Nam.
Câu 5.Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến vùng cực Nam trung Bộ có lượng mưa vào loại thấp nhất cả nước là do
A. địa hình song song với hướng gió mùa. B. địa hình nhiều cồn cát.
C. sự hoạt động của gió phơn Tây Nam. D. sự hoạt động của gió tín phong.
Câu 6. Qua bảng số liệu về:
Sự biến động diện tích rừng của nước ta thời gian 1943- 2005
|
Năm |
Tổng diện tích rừng (triệu ha) |
Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha) |
Diện tích rừng trồng (triệu ha) |
|
1943 |
14,3 |
14,3 |
0 |
|
1983 |
7,2 |
6,8 |
0,4 |
|
2005 |
12,7 |
10,2 |
2,5 |
Hãy chọn loại biểu đồ thích hợp để so sánh tổng diện tích rừng, diện tích rừng tự nhiên và diện tích rừng trồng qua các năm?
- Đường B. Cột . C. Hình tròn. D. Miền.
Câu 7.Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 9, cho biết hoạt động của bão ở nước ta vào tháng 10 diễn ra chủ yếu ở đâu?
A. Các tỉnh phía Bắc. B. Bắc trung Bộ. C. Nam Trung Bộ. D. Nam Bộ.
Câu 8. Cho bảng số liệu sau
Dân số nước ta thời kì 1901 - 2005.
(Đơn vị : triệu người)
|
Năm |
1901 |
1921 |
1956 |
1960 |
1985 |
1989 |
1999 |
2005 |
|
Dân số |
13,0 |
15,0 |
26,5 |
30,0 |
60,0 |
64,4 |
76,3 |
80,3 |
Nhận định nào sau đây đúng nhất?
A. Dân số nước ta tăng với tốc độ ngày càng nhanh.
B. Thời kì 1960 - 1985 có dân số tăng trung bình hằng năm cao nhất.
C. Với tốc độ gia tăng như thời kì 1999 - 2005 thì dân số sẽ tăng gấp đôi sau 50 năm.
D. Thời kì 1956 - 1960 có tỉ lệ tăng dân số hằng năm cao nhất.
Câu 9. Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác
vì
A. khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.
B. kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
C. tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
D. nước ta đang thực hiện nền kinh tế mở, thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.
Câu 10. Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta hiện nay là
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải miền Trung.
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
A |
A |
C |
C |
A |
B |
C |
B |
B |
B |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn là do
A. Gắn với nguồn thức ăn đã chế biến và cơ sở thú y.
B. Việc chăn nuôi bò sữa đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
C. Miền núi việc vận chuyển sữa đến nơi chế biến khó khăn.
D. Gắn với cơ sở chế biến sữa và thị trường tiêu thụ.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, trung tâm công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có quy mô từ 9 – 40 tỉ đồng là:
A. Hạ Long. B. Việt Trì. C. Cẩm Phả. D. Thái Nguyên
Câu 3: Cho biểu đồ:

Biểu để trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 – 2014.
B. Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng, sản lượng lúa nước ta giai đoạn 1990 – 2014.
C. diện tích, năng suất, sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.
D. Sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng lúa ở nước ta trong giai đoạn 1990 – 2014.
Câu 4: Việc hợp tác giữa Việt Nam với các nước láng giềng trong việc giải quyết các vấn đề về Biển Đông có ý nghĩa quan trọng nhất là:
A. tạo ra sự phát triển ổn định trong khu vực. B. tăng cường tình đoàn kết giữa các nước
C. giữ vững chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ. D. bảo vệ được lợi ích chính đáng của nước ta.
Câu 5: Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều:
A. sông suối, kênh rạch, ô trũng ở đồng bằng B. đầm phá, các ô trũng ở đồng bằng và ao hồ.
C. cửa sông rộng và các mặt nước ở đồng ruộng. D. bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.
Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu tạo điều kiện cho gió mùa đông bắc có thể xâm nhập sâu vào miền Bắc nước ta là do
A. vị trí địa lí nằm trong vành đai nội chí tuyến. B. vị trí địa lí gần trung tâm của gó mùa mùa đông.
C. có địa hình chủ yếu là đổi và các vùng núi thấp. D. hướng vòng cung các dãy núi Đông Bắc hút gió.
Câu 7: Biện pháp quan trọng nhất để đẩy mạnh phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là:
A. mở rộng thêm diện tích, phát triển thủy lợi. B. thay đổi cơ cấu cây trồng, phát triển thủy lợi.
C. mở rộng và đa dạng thị trường xuất khẩu. D. Đầu tư và hiện đại công nghiệp chế biến.
Câu 8: Yếu tố quan trọng đầu tiên để hình thành điểm du lịch là:
A. cơ sở hạ tầng giao thông vận tải. B. tài nguyên du lịch tự nhiên, nhân văn.
C. hệ thống các nhà hàng, khách sạn. D. cơ sở mua sắm, khu vui chơi giải trí.
Câu 9: Cho bảng số liệu:
TỔNG DÂN SỐ, DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
|
Năm |
2000 |
2005 |
2009 |
2011 |
2015 |
|
Tổng số |
77631 |
82392 |
86025 |
87840 |
91709,8 |
|
Thành thị |
18725 |
22332 |
25585 |
27888 |
31067,5 |
|
Nông thôn |
58906 |
60060 |
60440 |
59952 |
60642,3 |
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2016, NXB thống kê, 2017)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2000 – 2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất
A. Đường. B. Miền. C. Cột. D. Kết hợp
Câu 10: Điểm khác biệt lớn nhất trong sản xuất điện của miền Nam so với miền Bắc nước ta là:
A. có các nhà máy nhiệt điện với công suất lớn hơn
B. có các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than antraxit
C. có nhiều nhà máy thủy điện với công suất lớn hơn
D. xây dựng được nhà máy điện nguyên tử và điện gió
ĐÁP ÁN
|
01.D |
02. A |
03. A |
04. A |
05. D |
06.D |
07. B |
08. B |
09. B |
10. A |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Quy mô dân số đông của nước ta có thuận lợi lớn nhất là:
A. khai thác tài nguyên hiệu quả hơn.
B. cải thiện chất lượng cuộc sống.
C. giải quyết được nhiều việc làm.
D. tạo ra thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết ở Tây Nguyên cây cà phê được trồng nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A. Đăk Nông. B. Gia Lai.
C. Đăk Lăk D. Kon Tum
Câu 3: Đặc trưng cơ bản của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại là
A. chỉ tác động đến lĩnh vực nông nghiệp và dịch vụ.
B. sự phát triển nhanh chóng các ngành công nghiệp.
C. sự xuất hiện ngày một nhiều các ngành dịch vụ mới.
D. sự phát triển nhanh chóng các ngành công nghệ cao.
Câu 4: Bộ phận nào sau đây là vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển của nước ta?
A. Thềm lục địa.
B. Tiếp giáp lãnh hải.
C. Lãnh hải.
D. Đặc quyền kinh tế.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây của Biển Đông làm tăng độ ẩm các khối khí di chuyển qua biển gây mưa nhiều cho nước ta?
A. Biển rộng, nhiệt độ cao và thay đổi theo mùa
B. Biển nhỏ, nhiệt độ cao và thay đổi theo mùa
C. Biển nhỏ, nhiệt độ thấp và không ổn định.
D. Biển rộng, nhiệt độ thấp và không ổn định.
Câu 6: Cho bảng số liệu:
Diện tích các loại cây trồng phân theo nhóm cây của nước ta, giai đoạn 2010 – 2015
|
Năm |
2010 |
2013 |
2014 |
2015 |
|
Cây hàng năm |
11214,3 |
11714,4 |
22665,4 |
11674,3 |
|
Cây lâu năm |
2846,8 |
3078,1 |
3144 |
3245,3 |
(Nguồn: Tổng cục thống kê Việt Nam 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích cây trồng của nước ta, giai đoạn 2010 – 2015?
A. Diện tích cây lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm.
B. Diện tích cây hằng năm tăng nhanh hơn cây lâu năm.
C. Diện tích cây hằng năm giảm liên tục, cây lâu năm tăng.
D. Diện tích cây hằng năm và cây lâu năm tăng liên tục
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
A. Lai Châu. B. Nghệ An.
C. Kom Tum D. Điện Biên.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Vân Đồn thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Ninh. B. Hải Dương.
C. Bắc Ninh. D. Thái Bình.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng chính là tây bắc – đông nam?
A. Ngân Sơn. B. Con Voi.
C. Bạch Mã D. Đông Triều.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng về điều kiên tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của khu vực Đông Nam Á?
A. Sinh vật biển đa dạng
B. Kiểu khí hậu ôn đới.
C. Thực vật phong phú.
D. Khoáng sản giàu có.
ĐÁP ÁN
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
|
D |
C |
D |
C |
A |
A |
A |
A |
B |
B |
-----
-(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Tuy Phước. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:



