Nhằm giúp các em học sinh lớp 12 có thêm tài liệu ôn tập chuẩn bị trước kì thi THPT Quốc gia sắp tới HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Phạm Thành Trung được HOC247 biên tập và tổng hợp với phần đề và đáp án, lời giải chi tiết giúp các em tự luyện tập làm đề. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em, chúc các em có kết quả học tập tốt!
|
TRƯỜNG THPT PHẠM THÀNH TRUNG |
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2021 MÔN ĐỊA LÍ Thời gian: 50 phút |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Phần đất liền nước ta nằm trong hệ tọa độ địa lí
A. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ. B. 23020’B - 8030’B và 102009’Đ - 109024’Đ.
C. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109024’Đ. D. 23023’B - 8034’B và 102009’Đ - 109020’Đ.
Câu 2. Đường biên giới của nước ta kéo dài 4600km tiếp giáp với các nước là
A. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia. B. Trung Quốc, Thái Lan, Campuchia, Lào.
C. Trung Quốc, Campuchia, Lào. D. Lào, Thái Lan, Campuchia.
Câu 3. Hướng vòng cung là hướng chính của
A. vùng núi Đông Bắc. B. các hệ thống sông lớn.
C. dãy Hoàng Liên Sơn. D. vùng núi Bắc Trường Sơn.
Câu 4. Về cấu trúc, vùng núi Trường Sơn Bắc có đặc điểm
A. có các cánh cung lớn mở rộng ở phía Bắc và phía Đông.
B. địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi hướng Tây Bắc – Đông Nam.
C. gồm các dãy núi song song so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
D. gồm các khối núi và cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.
Câu 5. Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường, cần nâng độ che phủ rừng nước ta lên tỉ lệ
A. 30 – 35%. B. 35 – 40%. C. 40 – 45%. D. 45 – 50%.
Câu 6. Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
A. ở miền Bắc muộn hơn miền Nam. B. ở miền Trung sớm hơn miền Bắc.
C. chậm dần từ Bắc vào Nam. D. chậm dần từ Nam ra Bắc.
Câu 7. Đặc điểm chung của dân số nước ta là
A. dân số đông, trẻ, tăng nhanh. B. Dân số đông, già, tăng nhanh.
C. dân số đông, trẻ, tăng chậm. D. Dân số đông, già, tăng chậm.
Câu 8. Dân số ở nước ta tăng nhanh gây nên sức ép đối với chất lượng cuộc sống là
A. bố trí cơ cấu kinh tế. B. vấn đề không gian cư trú.
C. tổng thu nhập nền kinh tế quốc dân. D. GDP bình quân theo đầu người.
Câu 9. Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng , nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh
A. lương thực. B. thực phẩm. C . cây công nghiệp. D. cây hoa màu.
Câu 10. Nước ta có luợng mưa lớn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Địa hình hẹp ngang. B. Nhiều tỉnh giáp biển.
C. Địa hình cao. D. Các khối khí di chuyển qua biển.
ĐÁP ÁN
|
1 |
A |
|
2 |
C |
|
3 |
A |
|
4 |
C |
|
5 |
D |
|
6 |
C |
|
7 |
A |
|
8 |
D |
|
9 |
C |
|
10 |
D |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Đồng bằng sông Hồng phải đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành là do nguyên nhân chính nào?
- Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh của vùng.
- Góp phần giải quyết các vấn đề xã hội và môi trường trong vùng.
- Nhằm khai thác hợp lí các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội.
- Nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Câu 2: Nhận định nào sau đây là một đặc điểm của vị trí địa lí nước ta?
- Phần lớn lãnh thổ nước ta nằm ở vùng đồi núi.
- Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm khu vực Đông Nam Á.
- Phía đông bắc Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.
- Nằm trên bán đảo Trung An, khu vực cận nhiệt đới.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21. Trung tâm công nghiệp Quảng Ngãi thuộc vùng kinh tế
A. Đông Nam Bộ. B. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
C. Tây Nguyên. D. Duyên Hải Miền Trung.
Câu 4: Căn cứ Atlat địa lí Việt Nam trang 24, Năm nào nước ta có giá trị nhập siêu cao nhất
A. 2000. B. 2007. C. 2002. D. 2005.
Câu 5: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ dầu có ở nơi nào sau đây:
A. Vịnh Bắc Bộ. B. Ven biển miền Trung.
C. Thềm lục địa phía Nam. D. Vịnh Thái Lan.
Câu 6: Thảm thực vật rừng ở nước ta đa dạng về kiểu hệ sinh thái là do
- khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa phức tạp với nhiều kiểu khí hậu và hội.
- tài nguyên đất của nước ta rất phong phú, đa dạng.
- vị trí nằm ở nơi giao thoa của các luồng di cư sinh vật.
- địa hình đồi núi chiếm ưu thể, phân hóa phức tạp.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 17, tỉnh nào sau đây không thuộc vùng kinh tế Tây Nguyên?
A. Lâm Đồng. B. Gia Lai. C. Thái Nguyên. D. Đắk Nông.
Câu 8: Cơ sở để phát huy cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
- Diện tích vùng đồi núi thấp lớn.
- Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa cổ một mùa đông lạnh, lại chịu ảnh hưởng sâu sắc điều kiện địa hình vùng núi.
- Đất Feralit chiếm diện tích lớn.
- Mạng lưới sông suối dày đặc cung cấp đủ nước tưới.
Câu 9: Đô thị hóa đã tác động mạnh nhất đến nền kinh tế nước ta là
A. tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động B. làm tăng nhanh tỉ lệ dân thành thị.
C. tăng thu nhập cho người dân. D. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 10: Cho bảng số liệu sau:
SỐ DÂN VÀ SẢN LƯỢNG LƯƠNG THỰC CÓ HẠT CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG NĂM 1995- 2005
|
Năm |
1995 |
2005 |
|
Số dân (nghìn người) |
16137 |
18028 |
|
Sản lượng lương thực có hạt (nghìn tấn) |
5340 |
6518 |
(Nguồn: Sách giáo khoa địa lí 12 trang 154 - Xuất bản 2014)
Bình quân lương thực có hạt theo đầu người của Đồng bằng sông Hồng năm 2005 là:
A. 330,9 kg/người. B. 375,0 kg/người. C. 361,5 kg/người. D. 365,5 kg/người.
ĐÁP ÁN
|
1-A |
2-B |
3-B |
4-B |
5-C |
6-A |
7-C |
8-B |
9-D |
10-C |
----
-(Để xem tiếp nội dung của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ của nước ta sẽ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây cho sự phát triển kinh tế của vùng?
- Tạo nguồn hàng xuất khẩu, cạnh tranh với Trung Quốc
- Hạn chế nạn du canh, du cư của lao động trong vùng.
- Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa có hiệu quả cao.
- Tạo ra nguyên liệu tại chỗ cho công nghiệp chế biến.
Câu 2: Cho bảng số liệu .
SẢN LƯƠNG THAN, DẦU THÔ VÀ DIỆN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
|
Năm |
2000 |
2005 |
2010 |
2014 |
|
Than (triệu tấn) |
11,6 |
34,1 |
44,8 |
41,7 |
|
Dầu thô (triệu tấn) |
16,3 |
18,5 |
15,0 |
17,4 |
|
Điện (tỉ KWh) |
26,7 |
52,1 |
91,7 |
140,2 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Để thể hiện rõ nhất, tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2006 đến 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Kết hợp. B. Đường. C. Miền. D. Cột.
Câu 3: Ở nhiều nơi của vùng biển phía Nam nước ta, hoạt động du lịch biển diễn ra được trong suốt cả năm chủ yếu là do
A. nền nhiệt cao quanh năm. B. gió mùa thổi trong năm.
C. thời gian mua khô kéo dài. D. địa hình ven biển đa dạng.
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không phải của Đồng bằng sông Hồng
- Phần lớn diện tích là đồng bằng, đồi núi phân bố chủ yếu ở phía đông gian
- Là vùng trọng điểm thứ hai của cả nước về lương thực, thực phẩm,
- Dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có trình độ thâm canh cao.
- Có một mùa đông lạnh do chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc
Câu 5: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA 2010
(Đơn vị: tỉ USD)
|
Năm |
2010 |
2011 |
2012 |
2013 |
2014 |
|
Xin-ga-po |
471,1 |
445,2 |
566,7 |
579,0 |
577,7 |
|
Thái Lan |
225,5 |
275,5 |
275,5 |
284,5 |
280,1 |
|
Việt Nam |
79,7 |
105,6 |
124,1 |
142,7 |
161,3 |
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB thống kê, 2016) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia giai đoạn 2010 – 2014?
A. Thái Lan tăng ít hơn so với Việt Nam. B. Các quốc gia đều có xu hướng tăng.
C. Việt Nam tăng ít hơn Xin-ga-po. D. Việt Nam tăng chậm hơn Xin-ga-po.
Câu 6: Cho biểu đồ:
.jpg?enablejsapi=1)
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2014
Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng than, dầu thô, điện của nước ta, giai đoạn 1995 - 2014?
A. Dầu thô giai đoạn 2005-2014 giảm. B. Dầu thô tăng nhanh hơn than.
C. Điện tăng liên tục và nhanh nhất. D. Than tăng nhanh hơn dầu thô.
Câu 7: Biện pháp quan trọng nhất để khai thác tốt hơn tiềm năng tự nhiên cho sản xuất lương thực Đồng bằng sông Cửu Long là
A. giải quyết tốt vấn đề thủy lợi. B. tăng cường bảo vệ rừng ngập mặn.
C. chuyển đổi cơ cấu mùa vụ. D. phát triển công nghiệp chế biến.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực của Bắc Trung Bộ?
- Đã và đang xây dựng một số nhà máy thủy điện trên các sông.
- Phát triển điện lực là một ưu tiên trong phát triển công nghiệp.
- Việc giải quyết nhu cầu về điện chủ yếu dựa vào lưới điện quốc gia
- Tập trung nhiều nhà máy điện công suất lớn nhất so với cả nước
Câu 9: Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là
- tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.
- hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất mới.
- bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu.
- phát triển mạnh công nghiệp khai thác và chế biến dầu khí.
Câu 10: Sản xuất với trình độ thâm canh cao, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm của vùng nông nghiệp
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
ĐÁP ÁN
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-A |
5-D |
6-B |
7-A |
8-D |
9-C |
10-B |
----
-(Để xem nội dung đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 41. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân số của nước ta hiện nay?
- Nhiều thành phần dân tộc
- Đông dân.
- Dân số tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
- Phân bố dân cư chưa hợp lý.
Câu 42. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết hồ thủy lợi Dầu Tiếng thuộc sống nào sau đây?
A. Sông Hồng. B. Sông Đà. C. Sông Sài Gòn. D. Sông Đồng Nai Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phía tây giáp Lào tỉnh Nghệ An có mật độ dân số khoảng
A. trên 2000 người/km2. B. từ 50-100 người/km2.
C. từ 500-1000 người/km2. D. dưới 50 người/km2.
Câu 44. Phát biểu nào sau đây không đúng với cảnh quan thiên nhiên của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
- Động vật tiêu biểu là các loài thú lớn vùng nhiệt đới và xích đạo.
- Vùng đồng bằng, vào mùa đông trồng rau, quả cận nhiệt và ôn đới.
- Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu là đới rừng nhiệt đới gió mùa
- Mùa đông bầu trời nhiều mây, trời lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.
Câu 45. Phương hướng nào sau đây không đặt ra để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta?
- Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.
- Mở rộng, tìm kiếm thị trường xuất khẩu sản phẩm công nghiệp.
- Tập trung phát triển công nghiệp khai thác và chế biến dầu khỉ.
- Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.
Câu 46. Trong những năm gần đây mạng lưới đường bộ ở nước ta được mở rộng và hiện đại hóa là nhờ
- chính sách phát triển, nhu cầu vận chuyển hàng hóa tăng.
- huy động các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
- trình độ người lao động cao, cơ sở hạ tầng phát triển.
- chiến lược phát triển táo bạo, hiện đại hóa cơ sở vật chất.
Câu 47. Vùng biển nước ta giàu nguồn lợi sinh vật là do
A. thềm lục địa nóng, độ mặn lớn. B. có nhiều ngư trường trọng điểm.
C. có nhiều vùng, vịnh, đầm phá. D. nước biển ấm, nhiều ánh sáng, giàu ôxi.
Câu 48. Ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta chủ yếu sử dụng nguồn thức ăn từ
A. các đồng cỏ tự nhiên. B. phụ phẩm của ngành thủy sản.
C. thức ăn chế biến công nghiệp. D. sản xuất lương thực, thực phẩm.
Câu 49.
Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ TRUNG BÌNH PHÂN THEO GIỚI TÍNH CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1995 - 2014
(Đơn vị: Nghìn người)
|
Năm |
1995 |
2000 |
2005 |
2010 |
2014 |
|
Tổng dân số |
71995 |
77631 |
82392 |
86947 |
90729 |
|
Dân số nam |
35237 |
38165 |
40522 |
42993 |
44758 |
|
Dân số nữ |
36758 |
39466 |
41870 |
43954 |
45971 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê 2016) Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu dân số trung bình phân theo giới tính của nước ta giai đoạn 1995 - 2014, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Cột. C. Miền. D. Đường
Câu 50: Trọng tâm của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ từng ngành ở Đồng bằng sông Hồng là
- da dạng hóa sản phẩm của nền nông nghiệp nhiệt đới.
- hình thành các ngnh công nghiệp trọng điểm.
- phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến.
- phát triển mạnh các ngành tài chính, ngân hàng.
ĐÁP ÁN
|
41-C |
42-C |
43-D |
44-A |
45-B |
46-B |
47-D |
48-A |
49-C |
50-C |
----
-(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 41. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, nhà máy thủy điện Đray Heing thuộc tỉnh
- Gia Lai B. Lâm Đồng C. Đăk Lăk D. Kon Tum
Câu 42. Các loài cây ôn đới có nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Tây Nguyên B. Bắc Trung Bộ C. Đông Nam Bộ D. Tây Bắc
Câu 43. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, tỉnh nào sau đây vừa tiếp giáp với Trung Quốc vừa tiếp giáp Lào?
A. Lai Châu B. Quảng Ninh C. Lạng Sơn D. Điện Biên
Câu 44. Sắt nước ta tập trung nhiều ở vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 45. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào sau đây có số lượng bộ nhiều hơn trâu?
A. Lào Cai B. Phú Thọ C. Tuyên Quang D. Yên Bái
Câu 46. Ở vùng biển nước ta, khu vực tập trung động đất là ven biển
A. Nam Trung Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. Đông Nam Bộ D. Bắc Trung Bộ
Câu 47. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đỉnh núi nào sau đây
A. Pu Huổi Long B. Pu Tha Ca C. Kiều Liêu Ti D. Tây Côn Lĩnh
Câu 48. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng diện tích gieo trồng dưới 10%?
A. Tiền Giang. B. Tây Ninh. C. Bình Dương D. Long An.
Câu 49. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, thiếc có ở các tỉnh nào sau đây?
- Tuyên Quang, Cao Bằng, Nghệ An. Con
- Tuyên Quang, Quảng Ninh, Nghệ
- Quảng Ninh, Cao Bằng, Nghệ An.
- Tuyên Quang, Cao Bằng, Quảng Ninh.
Câu 50. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, dân tộc Hmông, Dao, Pà Thẻn cư trú chủ yếu ở
A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
ĐÁP ÁN
|
41-C |
42-D |
43-D |
44-B |
45-B |
46-A |
47-A |
48-D |
49-A |
50-D |
----
-(Để xem nội dung đề và đáp án của Đề thi, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-
Trên đây là một phần trích đoạn nội dung Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí năm 2021 Trường THPT Phạm Thành Trung. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tập tốt !
Các em quan tâm có thể tham khảo thêm các tài liệu cùng chuyên mục:


