QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 33830 Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là A. \({{\rm{W}}_t} = \frac{{k{x^2}}}{2}\) B. \({{\rm{W}}_t} = k{x^2}\) C. \({{\rm{W}}_t} = \frac{{kx}}{2}\) D. \({{\rm{W}}_t} = \frac{{{k^2}x}}{2}\) Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 33832 Dao động tắt dần có A. Tần số giảm dần theo thời gian B. động năng giảm dần theo thời gian C. Biên độ giảm dần theo thời gian D. li độ giảm dần theo thời gian Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 33838 Một điện tích điểm q chuyển động với vận tốc \(\vec v\) trong từ trường đều có cảm ứng từ \(\vec B\). Góc giữa vecto cảm ứng từ \(\vec B\) và vận tốc \(\vec v\) là α. Lực Lo – ren – xơ do từ trường tác dụng lên điện tích có độ lớn xác định bởi công thức A. \(f = \left| q \right|vB\sin \alpha \) B. \(f = \left| q \right|vB\cos \alpha \) C. \(f = \left| q \right|vB\tan \alpha \) D. \(f = \left| q \right|{v^2}B\sin \alpha \) Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 33839 Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi A. LCω = 1 B. ω = LC C. LCω2 = 1 D. ω2 = LC Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 33844 Tính chất nổi bật nhất của tia hồng ngoại A. Tác dụng lên kính ảnh B. Tác dụng nhiệt C. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh D. Gây ra hiện tượng quang điện ngoài Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 33848 Hiện tượng quang – phát quang là A. sự hấp thụ điện năng chuyển hóa thành quang năng B. hiện tượng ánh sáng giải phóng các electron liên kết trong khối bán dẫn C. sự hấp thụ ánh sáng có bước sóng này để phát ra ánh sáng có bước sóng khác D. hiện tượng ánh sáng làm bật các electron ra khỏi bề mặt kim loại Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 33851 Trong động cơ không đồng bộ , khung dây dẫn đặt trong từ trường quay sẽ A. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường B. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường C. Quay ngược từ trường đó với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường D. Quay theo từ trường đó với tốc độ góc lớn hơn tốc độ góc của từ trường Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 33852 Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và dao động của từ trường tại một điểm luôn A. cùng pha với nhau B. ngược pha với nhau C. vuông pha với nhau D. lệch pha nhau 600 Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 33853 Mắt có thể nhìn rõ các vật ở vô cực mà không điều tiết là A. mắt không có tật B. mắt cận C. mắt viễn D. mắt cận thị khi về già Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 33862 Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lý của âm gắn liền với A. tần số âm B. độ to của âm C. năng lượng của âm D. mức cường độ âm Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 33865 Hạt \(_8^{17}O\) nhân có A. 9 hạt prôtôn; 8 hạt nơtron B. 8 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron C. 9 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron D. 8 hạt prôtôn; 9 hạt nơtron Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 33871 Một bộ nguồn gồm hai nguồn điện mắc nối tiếp . Hai nguồn có suất điện động lần lượt là 5 V và 7V. Suất điện động của bộ nguồn là A. 6V B. 2V C. 12V D. 7V Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 33878 Một mạch dao động gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do.Điện tích cực đại trên mỗi bản tụ là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0.Chu kỳ dao động điện từ của mạch là A. \(T = 2\pi {Q_0}{I_0}\) B. \(T = 2\pi \frac{{{I_0}}}{{{Q_0}}}\) C. \(T = 2\pi LC\) D. \(T = 2\pi \frac{{{Q_0}}}{{{I_0}}}\) Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 33882 Biểu thức cường độ dòng điện là \(i = 4\cos \left( {100\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)(A)\) . Tại thời điểm t = 20,18s cường độ dòng điện có giá trị là A. i = 0A B. \(i = 2\sqrt 2 (A)\) C. i = 2A D. i = 4A Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 33883 Theo thuyết tương đối, một vật có khối lượng nghỉ m0 khi chuyển động với tốc độ v = 0,6c ( c là tốc độ ánh sáng trong chân không) thì khối lượng sẽ bằng A. m0 B. 1,25m0 C. 1,56m0 D. 0,8m0 Xem đáp án ◄1...6061626364...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật