QUẢNG CÁO Tham khảo 2435 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPTQG Câu 1: Mã câu hỏi: 38412 Trong không khí, khi 2 điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d=10cm thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10-6 N và 5.10-7 N. giá trị của d là A. 2,5cm B. 20 cm C. 5cm D. 10 cm Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 38413 Một mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc 10-4 rad/s. Biết điện tích cực đại của 1 bản tụ điện là 1 nC. Khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị 6μA thì điện tích của 1 bản tụ điện có độ lớn bằng A. 8.10-10C B. 4.10-10C C. 2.10-10C D. 6.10-10C Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 38414 Để xác định điện trở trong r của 1 nguồn điện. 1 học sinh mắc mạch điện như hình bên (h1) . Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số chủ U của vôn kế V vào số chỉ I của ampe kê A , như hình bên (H2) . Điện trở của vôn kế V rất lớn. biết R0=13 Ω, giá trị trung bình của r được xác định bởi thí nghiệm này là: A. 2,5Ω B. 3,0Ω C. 2,0Ω D. 1,5Ω Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 38415 Đặt điện áp xoay chiều \(u = {U_0}cos\omega t\) , ( U0 và ω có giá trị dương, không đổi) vào 2 đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết R=5r, cảm kháng của cuộn dây ZL=6,5r và LCω2 >1. Khi \(C = {C_0}\) và khi \(C = 0,5{C_0}\) thì điện áp giữa 2 đầu M, B có biểu thức tương ứng là \({u_1} = {U_{01}}cos\left( {\omega t + \varphi } \right),{u_2} = {U_{02}}cos\left( {\omega t + \varphi } \right)\) ( U01 và U02 có giá trị dương ). Giá trị của \(\varphi \) là: A. 0,74rad B. 1,05rad C. 0,54rad D. 0,47 rad Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 38416 Đặt điện áp xoay chiều u vào 2 đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp thì dòng điện trong đoạn mạch có cường độ i. Hình bên là 1 phần đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích u,i theo thời gian t. hệ số công suất của đoạn mạch là A. 0,71 B. 0,50 C. 0,25 D. 0,20 Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 38417 Điện năng được truyền từ 1 nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện 1 pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động , hiệu suất truyền tải đạt 75%. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt đông không đổi là như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 81,255 so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động? A. 6 B. 4 C. 7 D. 5 Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 38418 Một nguồn âm điểm đặt tại O phát âm có công suất không đổi trong môi trường đẳng hướng. không hấp thụ và không phản xạ âm. 3 điềm A, B, C nằm trên cùng 1 hướng truyền âm. Mức cường độ âm tại A lớn hơn mức cường độ âm tại B là a (dB). Mức cường độ âm tại B lớn hơn mức cường độ âm tại C là 3a (dB). Biết \(OA = \frac{3}{5}OB\) . Tỉ số \(\frac{{{\rm{OC}}}}{{{\rm{OA}}}}\) là: A. \(\frac{{625}}{{81}}\) B. \(\frac{{25}}{9}\) C. \(\frac{{625}}{{27}}\) D. \(\frac{{125}}{{27}}\) Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 38419 Hai vật dao động điều hòa trên 2 đường thẳng cùng song song với trục Ox. Hình chiếu vuông góc của các vật lên trục Ox dao động với phương trình: \({x_1} = 10cos\left( {2,5\pi t + \frac{\pi }{4}} \right)(cm);{x_2} = 10cos\left( {2,5\pi t - \frac{\pi }{4}} \right)\,\,(cm)\) ( t tính bằng s) . kể từ t=0, thời điểm hình chiếu của 2 vật cách nhau 10 cm lần thứ 2018 là A. 806,9s B. 403,2s C. 807,2s D. 403,5s Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 38420 Ở mặt nước có 2 nguồn kết hợp đặt tại 2 điểm A và B, dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra 2 sóng có bước sóng λ . Trên AB có 9 vị trí mà ở đó các phân tử nước dao động với biên độ cực đại. C là một điểm ở mặt nước sao cho ABC là tam giác đều, M là một điểm thuộc cạnh CB và nằm trên vân cực đại giao thoa bậc nhất ( MA-MB=λ ). Biết phần tử tại M dao động cùng pha với các nguồn. Độ dài đoạn AB gần nhất với giá trị nào sau đây? A. \(4,5\lambda \) B. \(4,7\lambda \) C. \(4,3\lambda \) D. \(4,9\lambda \) Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 38421 Dùng hạt α có động năng 5,00 MeV bắn vào hạt nhân \({}_7^{14}N\) đứng yên dây ra phản ứng : \({}_2^4He + {}_7^{14}N \to X + {}_1^1He\) . Phản ứng này thu năng lượng 1,21 MeV và không kèm theo bức xạ gamma. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn vị u bằng số khối của chúng . Khi hạt nhân X bay ra theo hướng lệch với hướng chuyên động của hạt α 1 góc lớn nhất thì động năng của hạt \({}_1^1H\) có giá trị gần nhất với với giá trị nào sau đây? A. 2,75 MeV B. 2,58 MeV C. 2,96 MeV D. 2,43 MeV Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 38422 Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ biến thiên liên tục trong khoảng từ 399nm đến 750 nm (399nm < λ< 750 nm). Trên màn quan sát, tại M chỉ có 1 bức xạ cho vân sáng và 2 bức xạ có bước sóng λ1 và λ2 ( λ1< λ2) cho vân tối. Giá trị lớn nhất của λ1 là : A. 456nm B. 536nm C. 479nm D. 450nm Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 38423 Đặt điện áp \({u_{AB}} = 40cos\left( {100\pi t + \frac{\pi }{6}} \right)(V)\) vào 2 đầu đoạn mạch AB như hình bên, trong đó tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi \(C = {C_0}\) thì tổng trở của đoạn mạch AB đạt gá trị cực tiểu và điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu đoạn mạch AN là \(40\sqrt 2 V\) . Khi \(C =0,5 {C_0}\) thì biểu thức điện áp giữa 2 đầu tụ điện là : A. \({u_{NB}} = 20\sqrt 3 cos100\pi t(V)\) B. \({u_{NB}} = 20\sqrt 3 cos100\pi t(V)\) C. \({u_{NB}} = 20\sqrt 3 cos100\pi t(V)\) D. \({u_{NB}} = 20\sqrt 3 cos100\pi t(V)\) Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 38424 Poloni \({}_{84}^{210}Po\) là chất phóng xạ α . ban đầu có 1 mẫu \({}_{84}^{210}Po\) nguyên chất . Khối lượng \({}_{84}^{210}Po\) trong mẫu ở các thời điểm \(t = {t_0},t = {t_0} + 2\Delta t,t = {t_0} + 3\Delta t\,\,(\Delta t > 0)\) có giá trị lần lượt là m0, 8g , 1g. Giá trị của m0 là: A. 256g B. 128g C. 64g D. 512g Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 38425 Cho cơ hệ như hình bên. Vật m khối lượng 100g có thể chuyển động tịnh tiến, không ma sát theo mặt phẳng nằm ngang dọc theo trục lò xo có k=40N/m. vật M khối lượng 300g có thể trượt trên m với hệ số ma sát μ =0,2. Ban đầu, giữ m đứng yên ở vị trí lò xo dãn 4,5cm, dây D (mềm, nhẹ, không dãn ) song song với trục lò xo . Biết M luôn ở trên m và mặt tiếp xúc giữa 2 vật nằm ngang. Lấy g=10m/s2 . Thả nhẹ cho m chuyển động. tính từ lúc thả đến khi m đổi chiều chuyển động lần thứ 2 thì tốc độ trung bình của m là : A. 22,3cm/s B. 19,1cm/s C. 28,7cm/s D. 33,4cm/s Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 38426 Hai vật M1 và M2 dao động điều hòa cùng tần số. Hình bên là đồ thị biểu diễn dự phụ thuộc của li độ x1 của M1 và vận tốc v2 của M2 theo thời gian t. Hai dao động của M1 và M2 lệch pha nhau: A. \(\frac{\pi }{3}\) B. \(\frac{\pi }{6}\) C. \(\frac{{5\pi }}{6}\) D. \(\frac{{2\pi }}{3}\) Xem đáp án ◄1...99100101102103...163► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật