QUẢNG CÁO Tham khảo 2320 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi THPT QG - Địa Lý Câu 1: Mã câu hỏi: 36218 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đất liền? A. Phú Quốc B. Ba Bể C. Cát Bà D. Côn Đảo Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 36219 Số dân nước ta hiện đứng sau các quốc gia nào ở Đông Nam Á? A. Inđônêxia và Mianma B. Philippin và Thái Lan C. Inđônêxia và Thái Lan D. Inđônêxia và Philippin Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 36220 Vùng nào sau đây có mật độ dân số trung bình thấp nhất cả nước vào năm 2006? A. Bắc Trung Bộ B. Đồng bằng sông Hồng C. Tây Bắc D. Tây Nguyên Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 36221 Khu vực nào có hiện tượng đô thị hóa tự phát phát triển nhanh nhất thế giới? A. Mĩ La tinh B. Trung Á C. Đông Nam Á D. Bắc Phi Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 36223 Biểu hiện nào sau đây là biểu hiện toàn cầu hóa kinh tế? A. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng B. Du lịch quốc tế phát triển nhanh C. Mở cửa nền kinh tế D. Tăng cường hội nhập kinh tế Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 36467 Cho đến hiện nay, Liên Bang Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu thế giới về A. công nghiệp dệt, may. B. cơ khí, chế tạo máy. C. công nghiệp vũ trụ, nguyên tử. D. điện tử - tin học. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 36468 Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Sản lượng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010. B. Tốc độ tăng trưởng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010. C. Cơ cấu sản lượng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010. D. Quy mô sản lượng dầu mỏ, than, điện của nước ta, giai đoạn 1990 – 2010. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 36469 Trong cơ cấu gía trị sản xuất nông nghiệp, giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm 2007 chiếm A. 73,9%. B. 73,5%. C. 69,4%. D. 67,8%. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 36471 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, bốn đô thị có quy mô dân sô (năm 2017) lớn nhất vùng DHNTB là A. Đà Nẵng, Tuy Hòa, Nha Trang và Phan Thiết B. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang và Phan Thiết C. Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang và Phan Rang - Tháp Chàm D. Đà Nẵng, Hội An, Quy Nhơn và Nha Trang Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 36473 Cho thông tin sau: “Ở nước ta, tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4,0 triệu tấn, cho phép khai thác hàng năm 1,9 triệu tấn. Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế, 1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn 2500 loài, rong biển hơn 600 loài. Ngoài ra còn có nhiều loại đặc sản khác như hải sâm, bào ngư, sò điệp…”. Thông tin vừa cho chứng tỏ vùng biển nước ta A. có nhiều đặc sản B. có nguồn hải sản phong phú C. giàu tôm cá D. có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 36474 Mưa phùn ở nước ta thường diễn ra vào: A. nửa sau mùa đông ở đồng bằng và ven biển miền Bắc B. đầu mùa đông ở miền Bắc C. đầu mùa đông ở đồng bằng và ven biển miền Bắc D. nửa sau mùa đông ở miền Bắc Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 36475 Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á? A. Bắc Á B. Đông Á C. Tây Á D. Nam Á Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 36478 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết các tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam (năm 2007) là A. Tiền Giang, Hậu Giang B. Tân An, Mỹ Tho C. Vũng Tàu, Mỹ Tho D. Long An, Tiền Giang Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 36479 GIÁ TRỊ SẢN XUẤT LÂM NGHIỆP CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2000 – 2013 Giá trị sản xuất Năm Trồng và nuôi rừng Khai thác và chế biến lâm sản Dịch vụ lâm nghiệp 2000 1 131,5 6 235,4 307,0 2005 1 403,5 7 550,3 542,4 2010 2 711,1 14 948,0 1 055,6 2013 2 949,4 24 555,5 1 538,2 Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất lâm nghiệp của nước ta thời kì 2000 – 2013, dạng biểu đồ nào thích hợp nhất? A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ tròn C. Biểu đồ cột D. Biểu đồ đường Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 36480 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào? A. Đà Nẵng B. Khánh Hòa C. Hà Nam D. Hưng Yên Xem đáp án ◄1...7677787980...155► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật