QUẢNG CÁO Tham khảo 760 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi học kì môn Địa lý Câu 1: Mã câu hỏi: 61262 Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, tỉnh nào sau đây thuộc Đông Bắc? A. Hòa Bình. B. Quảng Ninh. C. Sơn La. D. Điện Biên. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 61263 Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢT HÀNH KHÁCH VẬN CHUYỂN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2014. (Đơn vị: triệu lượt người) Năm Đường sắt Đường bộ Đường thủy Đường hàng không 2005 12,8 1 173,4 156,9 6,5 2010 11,2 2 132,3 157,5 14,2 2014 12,0 2 863,5 156,9 24,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi số lượt hành khách vận chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta giai đoạn 2005 - 2014? A. Đường thủy giảm liên tục. B. Đường hàng không tăng liên tục. C. Đường bộ có xu hướng giảm. D. Đường sắt tăng liên tục. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 61264 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp từ trên 40 đến 120 nghìn tỉ đồng? A. Hà Nội. B. Hải Phòng. C. Bắc Ninh. D. Nam Định. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 61266 Cho biểu đồ về GDP phân theo ngành kinh tế nước ta giai đoạn 1990 - 2015. (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2016) Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây? A. Tình hình phát triển GDP phân theo ngành kinh tế nước ta giai đoạn 1990 - 2015. B. Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo ngành kinh tế nước ta giai đoạn 1990 - 2015. C. Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta giai đoạn 1990 - 2015. D. Quy mô và cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta giai đoạn 1990 - 2015. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 61267 Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hoá ở nước ta? A. Trình độ đô thị hoá thấp. B. Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh. C. Đô thị phân bố đều giữa các vùng. D. Tỉ lệ dân thành thị giảm. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 61268 Nhân tố chủ yếu nào sau đây làm cho cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta đa dạng? A. Giao thông vận tải khá hoàn chỉnh. B. Đội ngũ lao động có trình độ chuyên môn cao. C. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. D. Nhiều thành phần kinh tế tham gia. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 61269 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trung tâm du lịch nào sau đây không phải là trung tâm quốc gia? A. Đà Nẵng. B. Nha Trang. C. Hà Nội. D. Huế. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 61271 Đặc điểm kinh tế- xã hội nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng? A. Năng suất lúa cao nhất nước. B. Mật độ dân số cao nhất nước. C. Sản lượng lúa lớn nhất cả nước. D. Có lịch sử khai thác sớm nhất. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 61272 Nhân tố kinh tế- xã hội nào sau đây đang có tác động tích cực nhất tới sự phát triển ngành thủy sản nước ta? A. Tàu thuyền, ngư cụ. B. Chính sách của nhà nước. C. Kinh nghiệm của người dân. D. Nhu cầu của thị trường. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 61273 Trục đường xuyên quốc gia thứ hai có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở phía tây nước ta là A. quốc lộ 1. B. đường Hồ Chí Minh. C. quốc lộ 14. D. quốc lộ 26. Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 61275 Cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta là A. cây rau đậu. B. cây ăn quả. C. cây lương thực. D. cây công nghiệp. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 61276 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với số khách du lịch và doanh thu từ du lịch của nước ta giai đoạn 1995 - 2007? A. Khách quốc tế tăng liên tục. B. Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế. C. Khách nội địa giảm liên tục. D. Doanh thu từ du lịch tăng liên tục. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 61277 Đặc điểm nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để xây dựng các nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Chế độ nước sông theo mùa. B. Các cao nguyên có mặt bằng rộng. C. Sông lớn chảy trên địa hình dốc. D. Lượng mưa phân bố đều trong năm. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 61279 Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng theo hướng A. giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III. B. tăng tỉ trọng khu vực I và II, giảm tỉ trọng khu vực III. C. tăng tỉ trọng khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III. D. giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 61280 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết các đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 500 001 – 1 000 000 người? A. Biên Hòa, Hải Phòng. B. Đà Nẵng, Hà Nội. C. Hà Nội, Cần Thơ. D. Đà Nẵng, Biên Hòa. Xem đáp án ◄1...1617181920...51► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật