QUẢNG CÁO Tham khảo 760 câu hỏi trắc nghiệm về Đề thi học kì môn Địa lý Câu 1: Mã câu hỏi: 61049 Cây công nghiệp dài ngày quan trọng nhất ở Đông Nam Bộ là A. Chè. B. Cà phê. C. Cao su. D. Dừa. Xem đáp án Câu 2: Mã câu hỏi: 61050 Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do A. Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi. B. Khí hậu có sự phân mùa. C. Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao. D. Lượng mưa hàng năm lớn. Xem đáp án Câu 3: Mã câu hỏi: 61051 Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng? A. Có nhiều thiên tai như: bão, lũ lụt, hạn hán… B. Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp. C. Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước. D. Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp. Xem đáp án Câu 4: Mã câu hỏi: 61052 Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho A. thau chua và rửa mặn đất đai. B. hạn chế nước ngầm hạ thấp. C. ngăn chặn sự xâm nhập mặn. D. tăng cường phù sa cho đất. Xem đáp án Câu 5: Mã câu hỏi: 61053 Năng suất lúa của vùng Đồng bằng sông Hồng cao nhất cả nước là do A. Tăng vụ. B. Diện tích ngày càng được mở rộng. C. Người lao động có nhiều kinh nghiệm. D. Đẩy mạnh sản xuất theo hình thức thâm canh. Xem đáp án Câu 6: Mã câu hỏi: 61054 Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN NĂM 2000 ĐẾN NĂM 2012 Năm 2000 2005 2008 2012 Diện tích (nghìn ha) 3945 3826 3858 4089 Sản lượng (nghìn tấn) 16702 19298 20669 23186 Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, năng suất, sản lượng lúa của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là A. Đường. B. Kết hợp. C. Cột ghép. D. Tròn. Xem đáp án Câu 7: Mã câu hỏi: 61055 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Lao Bảo thuộc tỉnh nào sau đây? A. Quảng Bình. B. Nghệ An C. Quảng Trị. D. Hà Tĩnh. Xem đáp án Câu 8: Mã câu hỏi: 61056 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trữ năng thủy điện tương đối lớn của Tây Nguyên trên các sông A. Đà Rằng, Thu Bồn, Trà Khúc. B. Xê Xan, Xrê Pôk, Đồng Nai. C. Xrê Pôk, Đồng Nai, Trà Khúc. D. Đồng Nai, Xê Xan, Đà Rằng. Xem đáp án Câu 9: Mã câu hỏi: 61057 Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế? A. Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng. B. Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn. C. Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt. D. Nguồn lao động có trình độ cao. Xem đáp án Câu 10: Mã câu hỏi: 61059 Tài nguyên thiên nhiên nổi trội hàng đầu của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là A. Thuỷ - hải sản. B. Các mỏ dầu khí ở thềm lục địa. C. Tài nguyên nước. D. Tài nguyên khí hậu Xem đáp án Câu 11: Mã câu hỏi: 61060 Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng giàu tài nguyên khoáng sản nhất nước và việc khai thác các mỏ ở đây A. không thật thuận lợi vì đòi hỏi phải có phương tiện hiện đại và chi phí cao. B. rất khó khăn vì đây là vùng có địa hình hiểm trở nhất nước, cơ sở hạ tầng lại yếu kém. C. rất thuận lợi vì có rất nhiều các mỏ lộ thiên, không đòi hỏi lớn về công nghệ, chi phí thấp. D. thường dùng chủ yếu vào việc xuất khẩu vì gần thị trường lớn là Trung Quốc. Xem đáp án Câu 12: Mã câu hỏi: 61062 Dựa vào bảng số liệu dưới đây: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÙNG DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG GIAI ĐOẠN TỪ NĂM 2000 ĐẾN NĂM 2012 (Đơn vị: nghìn tấn) Năm 2000 2005 2007 2010 2012 Vùng Duyên hải miền Trung 467114 650086 944908 1086137 1247540 Vùng Đồng bằng sông Cửu Long 1169060 1840004 2386169 2999114 3269344 Biểu đồ thích hợp nhất để so sánh sản lượng thủy sản của vùng Duyên hải miền Trung và vùng Đồng bằng sông Cửu Long là A. Miền. B. Cột ghép. C. Cột chồng. D. Đường. Xem đáp án Câu 13: Mã câu hỏi: 61259 Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta? A. Năng lượng. B. Dệt- may. C. Cơ khí- điện tử. D. Luyện kim. Xem đáp án Câu 14: Mã câu hỏi: 61260 Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG THAN, DẦU MỎ, ĐIỆN CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 - 2015 Năm 2000 2005 2010 2015 Than đá (triệu tấn) 11,6 34,1 44,8 41,6 Dầu mỏ (triệu tấn) 16,3 18,5 15,0 18,7 Điện (tỉ kWh) 26,7 52,1 91,7 157,9 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng than, dầu mỏ và điện của nước ta giai đoạn 2000 - 2015? A. Điện tăng nhanh nhất. B. Dầu mỏ tăng liên tục. C. Than đá tăng chậm nhất. D. Dầu mỏ tăng nhanh hơn than. Xem đáp án Câu 15: Mã câu hỏi: 61261 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp cả nước phân theo nhóm ngành năm 2000 - 2007? A. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến. B. Công nghiệp khai thác tăng tỉ trọng. C. Tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí, nước. D. Công nghiệp chế biến luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất. Xem đáp án ◄1...1516171819...51► ADSENSE TRACNGHIEM TRA CỨU CÂU HỎI Nhập ID câu hỏi: Xem lời giải CHỌN NHANH BÀI TẬP Theo danh sách bài tập Tất cả Làm đúng () Làm sai () Mức độ bài tập Tất cả Nhận biết (0) Thông hiểu (0) Vận dụng (0) Vận dụng cao (0) Theo loại bài tập Tất cả Lý thuyết (0) Bài tập (0) Theo dạng bài tập Tất cả Bộ đề thi nổi bật