Trắc nghiệm Toán 6 Bài 9 Phép trừ phân số

Bài tập trắc nghiệm Toán 6 Bài 9 về Phép trừ phân số online đầy đủ đáp án và lời giải giúp các em tự luyện tập và củng cố kiến thức bài học.

Câu hỏi trắc nghiệm (16 câu):

    • A. \( - \frac{{17}}{9}\)
    • B. \(\frac{{ - 17}}{9}\)
    • C. \(\frac{{17}}{{ - 9}}\)
    • D. Cả ba đáp án A, B, C đều đúng 
    • A. \(\frac{{ - 2}}{3},\frac{3}{2}\)
    • B. \(\frac{{ - 12}}{{13}},\frac{{13}}{{ - 12}}\)
    • C. \(\frac{1}{2}, - \frac{1}{2}\)
    • D. \(\frac{3}{4}, - \frac{4}{3}\)
    • A. \(\frac{1}{{10}}\)
    • B. \(\frac{2}{{10}}\)
    • C. \(\frac{1}{{5}}\)
    • D.  - \(\frac{1}{{10}}\)
    • A. \({ - \frac{{27}}{{11}}}\)
    • B. \({ - \frac{{11}}{{27}}}\)
    • C. \({ \frac{{27}}{{11}}}\)
    • D. \( - \left( { - \frac{{27}}{{11}}} \right)\)
    • A. \(\frac{5}{{18}}\)
    • B. \(\frac{5}{{36}}\)
    • C. -\(\frac{11}{{18}}\)
    • D. \(\frac{5}{{6}}\)
  • Câu 6:

    Tìm x biết \(x + \frac{1}{{14}} = \frac{5}{7}\)

    • A. \(\frac{9}{{14}}\)
    • B. \(\frac{1}{{14}}\)
    • C. \(\frac{11}{{14}}\)
    • D. \(\frac{7}{{14}}\)
  • Câu 7:

    Giá trịc của x thỏa mãn \(\frac{{15}}{{20}} - x = \frac{7}{{16}}\)

    • A. \( - \frac{{5}}{{16}}\)
    • B. \[\frac{{5}}{{16}}\]
    • C. \[\frac{{19}}{{16}}\]
    • D. \[\frac{{-19}}{{16}}\]
  • Câu 8:

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm \(\frac{1}{3} + \frac{{...}}{{24}} = \frac{3}{8}\)

    • A. 2
    • B. 1
    • C. -1
    • D. 5
  • Câu 9:

    Chọn câu đúng:

     

    • A. \(\frac{4}{{16}} - \frac{1}{2} = \frac{5}{{26}}\)
    • B. \(\frac{1}{{2}} - \frac{1}{3} = \frac{5}{{6}}\)
    • C. \(\frac{17}{{20}} - \frac{1}{5} = \frac{13}{{20}}\)
    • D. \(\frac{4}{{16}} + \frac{1}{2} = \frac{5}{{26}}\)
  • Câu 10:

    Kết quả của phép tính \(\frac{{45}}{{90}} - \frac{1}{6}\) là

     

    • A. \(\frac{1}{3}\)
    • B. \(\frac{-1}{3}\)
    • C. \(\frac{11}{3}\)
    • D. \(\frac{-11}{3}\)
  • Câu 11:

    Kết quả của phép tính \( - \frac{8}{{15}} + \frac{{17}}{{60}}\)

    • A. \( - \frac{21}{4}\)
    • B. \(  \frac{3}{16}\)
    • C. \( - \frac{1}{4}\)
    • D. \(  \frac{1}{4}\)
  • Câu 12:

    Tìm x biết \( - \frac{{25}}{{56}} + x =  - \frac{{29}}{{24}}\)

    • A. \( \frac{{16}}{{21}}\)
    • B. \( \frac{{32}}{{21}}\)
    • C. \( - \frac{{16}}{{27}}\)
    • D. \( - \frac{{16}}{{21}}\)
  • Câu 13:

    Giá trị của biểu thức \(1 - \frac{{ - 1}}{4} + \frac{{ - 5}}{9} - \frac{7}{{12}}\) là 

    • A. \(\frac{8}{9}\)
    • B. \(\frac{1}{9}\)
    • C. - \(\frac{1}{9}\)
    • D. \(\frac{15}{9}\)
  • Câu 14:

    Giá trị của biểu thức \(\frac{{25}}{{48}} + \frac{7}{{12}} - \frac{9}{{16}} - \frac{1}{8}\)

    • A. \(\frac{3}{{2}}\)
    • B. \(\frac{-3}{{2}}\)
    • C. \(\frac{5}{{12}}\)
    • D. \(\frac{-5}{{12}}\)
  • Câu 15:

    Giá trị của biểu thức \(\frac{{ - 11}}{{16}} + \frac{{43}}{{80}} - \frac{7}{{20}}\)

    • A. \( - \frac{1}{2}\)
    • B. \( \frac{1}{2}\)
    • C. \( - \frac{3}{2}\)
    • D. \( \frac{3}{2}\)
  • Câu 16:

    Tính giá trị biểu thức \(A = \frac{1}{{2.3}} + \frac{1}{{3.4}} + ... + \frac{1}{{999.1000}}\)

    • A. \(\frac{{199}}{{1000}}\)
    • B. \(\frac{{699}}{{1000}}\)
    • C. \(\frac{{499}}{{1000}}\)
    • D. \(\frac{{999}}{{1000}}\)