Xác định tên kim loại A trong oxit.

bởi minh thuận 29/05/2019

Đem 11,2g một oxit bazo của kim loại A có hoá trị 2 cho vào H2O ta thu được 14,8g bazo. Dẫn luồng khí CO2 vào dd trên ta thấy xuất hiện chất kết tủa. Cô cạn kết tủa rồi cho tác dụng với dd HCl dư ta thu được V(lít) khí ở đktc.

a) Xác định tên kim loại A trong oxit.

b) Viết các PTPU xảy ra.

c) Tính khối lượng các chất kết tủa cô cạn.

d) Xác định V(lít) thoát ra ở giai đoạn cuối(đktc)

Câu trả lời (1)

  • Gọi CTHHTQ của oxit bazo là AO

    Ta có PTHH 1 :

    AO + H2O \(\rightarrow\) A(OH)2

    Áp dụng ĐLBTKL vào PTHH 1 ta có :

    mAO + mH2O = mA(OH)2

    => mH2O = mA(OH)2 - mAO = 14,8 - 11,2 = 3,6 (g) => nH2O = \(\dfrac{3,6}{18}=0,2\left(mol\right)\)

    a) Ta có : nAO = nA(OH)2 = nH2O = 0,2(mol)

    =>\(M_{AO}=\dfrac{11,2}{0,2}=56\left(\dfrac{g}{mol}\right)\)

    => MA = MAO- MO = 56 - 16 = 40 (g/mol) (nhận )

    => A là Canxi (Ca = 40 )

    => CTHH của Bazo là Ca(OH)2

    b) PTHH 2 :

    Ca(OH)2 + CO2 \(\rightarrow CaCO3\downarrow+H2O\)

    0,2mol......................0,2mol

    PTHH 3 :

    CaCO3 + HCl \(\rightarrow CaCl2+H2O+CO2\uparrow\)

    0,2mol..............................................0,2mol

    c) Khối lượng kết tủa thu được là : mCaCO3 = 0,2.100 = 20 g

    d) Thể tích khí CO2 thoát ra là : VCO2\(_{\left(\text{đ}ktc\right)}=0,2.22,4=4,48\left(l\right)\)

    bởi khanhduy nguyen 29/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Lê Nhi

    Một hỗn hợp X gồm H2 và O2 (giả sử không có phản ứng xảy rả) có tỉ khối đối với không khí là 0,3276

    a.Tính khối lượng trung bình của hỗn hợp X

    b.Tính thành phần phần trăm theo số mol khí trong hỗn hợp (giải bằng 2 cách khác nhau)

  • bich thu

    Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau :

    a/ Na --(1)--> Na2O --(2)--> NaOH --(3)--> Na2CO3 --(4)--> NaCl

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    b/ Mg --(1)--> MgO --(2)--> MgSO4 --(3)--> MgCl2 --(4)--> Mg(NO3)2

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    c/ P --(1)--> P2O5 --(2)--> H3PO4 --(3)--> Na3PO4 --(4)--> Ca3(PO4)2

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    d/ S --(1)--> SO2 --(2)--> Na2SO3 --(3)--> SO2 --(4)--> CaSO3

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

  • Mai Rừng

    1> Tính khối lượng , số mol , số phân tử của 4,48l CO2(dktc) . Nếu cho 3,36l khí đó đia qua 50g dung dịch NaOH 12% thì thu được muối gì ? Khối lượng là bao nhiêu ?

    2> Hoà tan 5,85g NaCl và 8g NaOH vào 200g nước . Tính nồng độ % của dung dịch thu được

  • Mai Rừng

    1)Phân biệt 4 loại bột trắng sau:AgCl,BaSO4,CaCO3,Na2CO3

    2)Phân biệt 5 loại hóa chất mất nhãn sau:HCl,HNO3,dd Ca(OH)2,dd NaOH,dd NH3

    3)Có 4 chất rắn đựng trong 4 lọ riêng biệt Na2CO3,CaCO3,Na2SO4,CaSO4.2H2O hãy nhận biết chỉ dùng H2O và HCl.

    4)Chỉ dùng H2O và HCl hãy nhận biết:Ag2O,BaO,MgO,MnO2,Al2O3,FeO,Fe2O3,CaCO3.

    5)Nhận biết các bình dung dịch sau chỉ dùng BaCl2 và HCl

    Bình A:KHCO3 và K2CO3

    B:KHCO3 vad K2SO4

    C:K2Co3 và K2 SO4

    6)Phân biệt dd:NaHSO4,KHCO3,Mg(HCO3)2,Na2SO3,Ba(HCO3)2 chỉ được dùng bằng cách đun nóng

    7)Chỉ đc dùng quỳ tím phân biệt các dd:H2SO4,HCl,NaOH,KCl,BaCl2.

  • Nguyễn Anh Hưng

    Viết các phương trình hóa học và xác định ẩn :

    1, FeS2->A->B->C->CuSO4

    2, CuSO4->B->C->D->Cu

    3, A+X,nhiệt độ

    A+Y,nhiệt độ ---> Fe +B->D+E->G

    A+Z,nhiệt độ

    biết A+HCl->D+G+H2O

    5, Fe2O3->A->FeCl2

    Fe2O3->B->FeCl2

    6, Fe2S

    + O2-> B +NaOH -> C + NaOH -> D+HCl -> B+O2-> E+H2O->F+Cu->B

    S

    * lưu ý: A,B.... của từng bài hoàn toàn khác nhau

    Mọi người giải hộ em ạ

  • Truc Ly

    bài 1:trình bày các phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch sau:

    a) NaOH , H2SO4 , NaCl , HCl , Na2SO4

    b) KOH , Ba(OH)2 , HCl , NaCl , Na2SO4

    bài 2:hòa tan hoàn toàn 13,6g hỗn hợp A gồm Mg và Fe cần dùng vừa đủ 1 lượng H2SO4 10% thu được dung dịch X và 6,72l khí H2.Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư,lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn.

    a) tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A

    b) tính nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch X

    c) tính m

    bài 3: hòa tan hoàn toàn 20g CaCO3 cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 2M thu được khí A.hấp thụ khí A vào 200ml dung dịch NaOH 1,75M thu được m g muối khan

    a) tính V

    b) tính m

  • Phạm Khánh Linh

    Cho 21,6 g một oxit kim loại chưa rõ hóa trị tác dụng với dung dịch H2SO4 dư. sau phản ứng thu được 45,6 g muối. Tìm tên kim loại.

  • Phạm Hoàng Thị Trà Giang

    Cho các sơ đồ phản ứng sau :

    a) A1 + A4 --> A2 + A3

    b) A2 --> A5 + H2O (điều kiện nhiệt độ)

    c) A5 + H2SO4 --> A1 + H2O

    d) A1 + Ba(NO3)2 --> BaSO4 + A6

    Biết rằng A1 là muối của KL có hóa trị II , dung dịch muối này có màu xanh lam , A3 là muối của Natri . Hãy xác định công thức phân tử của các chất A1 A2 A3 A4 A5 . Viết các phương trình hóa học để thực hiện những phản ứng hóa học đó

    Mình cảm ơn trước , mấy bạn giải đầy đủ giúp mình ạ

  • Co Nan

    Hòa tan 8,96l khí HCl vào 185,4 g nước thu được dd A. Lấy 50g dd A cho tác dụng với 85g dd AgNO3 16% thì thu được dd B và chất kết tủa C.

    a) Tính khối lượng kết tủa tạo thành?

    b) Tính C% của các chất có trong dd B?

  • Lê Trung Phuong

    viết pthh của KOH tác dụng với lưu huỳnh trioxit , cacbon dioxit, silic oxit , photphophentaoxit