Tính nồng độ mol/l của dd thu được

bởi Nguyễn Tiểu Ly 29/04/2019

Tính nồng độ mol/l của dd thu đc:a) Hòa tan 20g NaOH vào 250g nc. Bt khối lg riêng H2O = 1g/ml ​

​b) Hòa tan 26.88 lít khí HCl(đktc) vào 500ml nc thành dd axit HCL

​c) Hòa tan 28.6 NaCO3 . 10H2O vào 1 lg nước vừa đủ để thành 200 ml dd Na2CO3

Câu trả lời (1)

  • a

    Ta có :

    \(VH2O=\dfrac{250}{1}=250\left(ml\right)=0,25\left(lit\right)\)

    => \(CM_{\text{dd}NaOH}=\dfrac{\dfrac{20}{40}}{0,25}=2\left(M\right)\)

    b)

    Ta có :

    nHCl = \(\dfrac{26,88}{22,4}=1,2\left(mol\right)\)

    => \(CM\text{dd}HCl=\dfrac{1,2}{0,5}=2,4\left(M\right)\)

    c) Ta có :

    nNa2CO3.10H2O = \(\dfrac{28,6}{286}=0,1\left(mol\right)\)

    Ta có : nNa2CO3 = nNa2Co3.10H2O = 0,1 (mol)

    => \(CM_{\text{dd}Na2CO3}=\dfrac{0,1}{0,2}=0,5\left(M\right)\)

    bởi Bui Kien Truc 29/04/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Mai Thuy

    Dãy chất nào sau đây bị phân hủy ở nhiệt độ cao ?

    A BaSO3; BaCl2; KOH; Na2SO4

    B AgNO3; Na2CO3; KCl; BaSO4

    C CaCO3; Zn(OH)2; KNO3; KMnO4

    D Fe(OH)3; Na2SO4; BaSO4; KCl

  • Sasu ka

    cho 16,4 gam hỗn hợp M gồm Mg, MgO, CaCO3 vào dung dịch HCl dư thì thu được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 là 11,5. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được 30,1g hỗn hợp muối khan.

    a) tính khối lượng các chất trong hỗn hợp M

    b) Nếu cho hỗn hợp M vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 4,481 lít hỗn hợp X gồm 2 khí ở dktc có khối lượng 10,8 g thì X gồm những khí nào?

  • can chu

    giải hộ mình nhé

    Trộn 1 dd có hòa tan 0,2 mol CuCl2 với dd có hòa tan 10g NaOH. lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng được chất kết tủa bằng nước lọc

    a, viết phương trình hóa học

    b, tính khối lượng kết tủa thu được

    c, tính khối lượng các chất tan có trong nước lọc

  • Nguyễn Thanh Hà

    trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau : HCl,Ba(OH2),Na2SO4,CaCl

    trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau :H2SO4,Ba(OH2),NaOH,CaCL2

  • Thu Hang

    Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết

    1.Các chất sau Fe(NO3)3,Fe2(SO4)3,dd ZnCl2,dd Na2CO3,dd K2SO3,dd Al(NO3)3,dd NH4Cl

    2.Các chất rắn sau

    a.FeCl3,NaNO3,MgCO3,BaS,K2SO4

    b.Ca(HCO3)2,MgCO3,BaCO3,Na2CO3

  • Nguyễn Anh Hưng

    Cho 240ml dung dịch BaCl2 có nồng độ 1M có khối lượng riêng là 1,2 g/ml tác dụng với 400ml dung dịch Na2SO4 14,2%. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và kết tủa B.

    a) Tính khối lượng kết tủa B. b)Tính nồng đọ phần trăm các chất có trong dung dịch A.
  • Hy Vũ

    Trộn 75ml dung dịch CuCl2 1M với 50ml dung dịch NaOH 2M. Sau pư thu đc kết tủa X và dd Y. Lọc kết tủa nung đến khối lg k đổi thu đc a gam chất rắn.
    a. Tính a=?
    b. Tính Cm các chất trog dd Y( Coi V không đổi)

  • bach dang

    1.Cho m gam X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được V(l) khí.Mặt khác,nếu cho cho m gam X vào dung dịch HNO3(dư) thu được dung dịch Y chỉ chứa một muối duy nhất và 2V(lít) hỗn hợp khí gồm NO và SO2.Tính %mFe trong X(45,9%)

    2.Cho 6,12 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đun nóng và khuấy đều.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đưuọc 3,36 lít khí NO,dung dịch Y và 2,4 gam kim loại.Cô cạn Y thu được m(g) muối khan.Tính m(không sử dụng bảo toàn e)

  • Thùy Nguyễn

    Cu + H2SO4 -> ...+...+...

    NaCl +... -> NaOH +...+...

    Fe3O4 + HCl -> ...+....+...

    Na2SO3 +... -> Na2SO4 +...+...

  • Mai Anh

    Cân bằng các PTHH sau đây và viết tên loại chất của các chất tương ứng trong phần ứng vào dòng phía dưới

    1)...K2O+...H2O -->...KOH

    ...........................................................................................................

    2)...Cu(OH)2--->...CuO+...H2O

    ...........................................................................................................

    3)...SO2+...H2O---->...H2SO3

    ...........................................................................................................

    4)...Mg(OH)2+...H2SO4--->...MgSO4+...H2O

    ...........................................................................................................

    5)...CuSO4+...NaOH---->...Cu(OH)2+...Na2SO4

    ...........................................................................................................

    6)...AgNO3+...HCl--->...AgCl+...HNO3

    ...........................................................................................................

    7)...H2SO4+...ZnO--->...ZnSO4+...H2O

    ...........................................................................................................