Tìm tên kim loại

bởi Phạm Khánh Linh 29/05/2019

Cho 21,6 g một oxit kim loại chưa rõ hóa trị tác dụng với dung dịch H2SO4 dư. sau phản ứng thu được 45,6 g muối. Tìm tên kim loại.

Câu trả lời (1)

  • gọi CT của oxit kim loại đó là M2On

    M2On+nH2SO4-->M2(SO4)n+nH2O

    \(\dfrac{21,6}{2R+16n}\)--------\(\dfrac{45,6}{2R+96n}\) (mol)

    Theo PTHH ta có:

    \(\dfrac{21,6}{2R+16n}=\dfrac{45,6}{2R+96n}\)

    =>48R-1344n=0

    nghiệm đúng:n=2;R=56

    Vậy kim loại đó là sắt (Fe)

    bởi Hoàng Chu Anh 29/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Truc Ly

    bài 1:trình bày các phương pháp hóa học để phân biệt các dung dịch sau:

    a) NaOH , H2SO4 , NaCl , HCl , Na2SO4

    b) KOH , Ba(OH)2 , HCl , NaCl , Na2SO4

    bài 2:hòa tan hoàn toàn 13,6g hỗn hợp A gồm Mg và Fe cần dùng vừa đủ 1 lượng H2SO4 10% thu được dung dịch X và 6,72l khí H2.Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư,lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m g chất rắn.

    a) tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A

    b) tính nồng độ phần trăm chất tan trong dung dịch X

    c) tính m

    bài 3: hòa tan hoàn toàn 20g CaCO3 cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 2M thu được khí A.hấp thụ khí A vào 200ml dung dịch NaOH 1,75M thu được m g muối khan

    a) tính V

    b) tính m

  • minh thuận

    Đem 11,2g một oxit bazo của kim loại A có hoá trị 2 cho vào H2O ta thu được 14,8g bazo. Dẫn luồng khí CO2 vào dd trên ta thấy xuất hiện chất kết tủa. Cô cạn kết tủa rồi cho tác dụng với dd HCl dư ta thu được V(lít) khí ở đktc.

    a) Xác định tên kim loại A trong oxit.

    b) Viết các PTPU xảy ra.

    c) Tính khối lượng các chất kết tủa cô cạn.

    d) Xác định V(lít) thoát ra ở giai đoạn cuối(đktc)

  • Lê Nhi

    Một hỗn hợp X gồm H2 và O2 (giả sử không có phản ứng xảy rả) có tỉ khối đối với không khí là 0,3276

    a.Tính khối lượng trung bình của hỗn hợp X

    b.Tính thành phần phần trăm theo số mol khí trong hỗn hợp (giải bằng 2 cách khác nhau)

  • bich thu

    Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau :

    a/ Na --(1)--> Na2O --(2)--> NaOH --(3)--> Na2CO3 --(4)--> NaCl

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    b/ Mg --(1)--> MgO --(2)--> MgSO4 --(3)--> MgCl2 --(4)--> Mg(NO3)2

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    c/ P --(1)--> P2O5 --(2)--> H3PO4 --(3)--> Na3PO4 --(4)--> Ca3(PO4)2

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

    d/ S --(1)--> SO2 --(2)--> Na2SO3 --(3)--> SO2 --(4)--> CaSO3

    (1)

    (2)

    (3)

    (4)

  • Mai Rừng

    1> Tính khối lượng , số mol , số phân tử của 4,48l CO2(dktc) . Nếu cho 3,36l khí đó đia qua 50g dung dịch NaOH 12% thì thu được muối gì ? Khối lượng là bao nhiêu ?

    2> Hoà tan 5,85g NaCl và 8g NaOH vào 200g nước . Tính nồng độ % của dung dịch thu được

  • Phạm Hoàng Thị Trà Giang

    Cho các sơ đồ phản ứng sau :

    a) A1 + A4 --> A2 + A3

    b) A2 --> A5 + H2O (điều kiện nhiệt độ)

    c) A5 + H2SO4 --> A1 + H2O

    d) A1 + Ba(NO3)2 --> BaSO4 + A6

    Biết rằng A1 là muối của KL có hóa trị II , dung dịch muối này có màu xanh lam , A3 là muối của Natri . Hãy xác định công thức phân tử của các chất A1 A2 A3 A4 A5 . Viết các phương trình hóa học để thực hiện những phản ứng hóa học đó

    Mình cảm ơn trước , mấy bạn giải đầy đủ giúp mình ạ

  • Co Nan

    Hòa tan 8,96l khí HCl vào 185,4 g nước thu được dd A. Lấy 50g dd A cho tác dụng với 85g dd AgNO3 16% thì thu được dd B và chất kết tủa C.

    a) Tính khối lượng kết tủa tạo thành?

    b) Tính C% của các chất có trong dd B?

  • Lê Trung Phuong

    viết pthh của KOH tác dụng với lưu huỳnh trioxit , cacbon dioxit, silic oxit , photphophentaoxit

  • Tuấn Huy

    Fe3O4 + H2SO4 RA J

  • nguyen bao anh

    Cho các cặp chất sau. Hãy cho biết cặp chất nào có xảy ra p/ứng ? Cặp chất nào không xảy ra p/ứng ? Viết PTHH

    1/ Natri sunfit và axit clohiđric

    2/ Kẽm cacbonat và axit sunfuric

    3/ Đồng và axit sunfuric đặc

    4/ Bari clorua và axit sunfuric

    5/ Bari nitrat và axit clohiđric

    6/ Canxi cacbonat và axit sunfuric

    7/ Bari sunfit và axit sunfuric

    8/ Natri clorua và axit nitric

    9/ Sắt (II) sunfua và axit clohiđric

    10/ Natri sunfua và axỉt sunfuric

    11/ Kali sunfat và axit clohiđric

    12/ Sắt (III) hiđroxit và axit sunfuric

    13/ Kẽm sunfua và axit clohiđric

    14/ Bari cacbonat và axit sunfuric

    30/ Nhôm oxit và cacbon đioxit