Tìm kim loại M

bởi thu trang 29/05/2019

Tron CuA voi oxit cua kim loại M chi co hoa tri (II) theo ti le so moi tuong ung la 1:2 dc hh A. Cho 4,8g A vao ong su, nung nong, roi dan luong khi CO du di qua, ket thúc pu thu dc hh ran B. B phan ung vua du voi 160ml dd HNO3 1,25M, thu dc dd chua 2 muoi va chi co khi NO thoát ra voi the tich la V lia ( o đktc) .Tim kim loại M ,tinh V

Câu trả lời (1)

  • CuO+CO\(\rightarrow\)Cu+CO2

    a.....................a(mol)

    MO+CO\(\rightarrow\)M+CO2

    2a...............2a(mol)

    3Cu+8HNO3\(\rightarrow\)3Cu(NO3)2+2NO+4H2O

    a............8a/3............................2a/3(mol)

    3M+8HNO3\(\rightarrow\)3M(NO3)2+2NO+4H2O

    2a.........16a/3...........................4a/3(mol)

    nHNO3=1,25.0,16=0,2(mol)

    Theo pthh: \(\dfrac{8a}{3}+\dfrac{16a}{3}=0,2\Leftrightarrow a=0,025\left(mol\right)\)

    \(\Rightarrow\)VNO=\(\dfrac{2.0,025}{3}+\dfrac{4.0,025}{3}=0,05.22,4=1,12\left(l\right)\)

    Ta có: 64.a+M.2a=4,8\(\)mà a=0,025

    \(\Rightarrow\)M=40(Ca)

    Chúc bạn học tốt!

    bởi Phạm Thắng 29/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • thu trang

    Hấp thụ hoàn toàn 3,36 l CO2 (đktc) vào dd chứa 14,8 g Ca(OH)2 thu dc bao nhiêu gam kết tủa?

  • ngọc trang

    hòa tan 20 g hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3 cần 200ml dung dịch HCl 3,5M

    a, tính khối lượng mỗi oxit

    b, tính Cm của dung dịch sau phản ứng

  • Nguyễn Hoài Thương

    1- Hòa tan hoàn toàn 3,36g CaO vào nước thu được dd A. Hấp thu hết V lít khí CO2 vào dd A,sau khi kết thúc phản úng thu được 1,2g kết tảu. Tính giá trị V
    2- Nung 25,28g hỗn hợp FeCO3 và FexOy dư tới phản ứng thu được khí A và 22,4 g Fe2O3 duy nhất . Cho khí A hấp thụ hoàn toàn vào 400ml dd Ba(OH)2 0,15M thu đưuọc 7,88g kết tủa
    a- Viết PTHH
    b- Tìm công thức phân tử của FexOy
    Giup minh trong chieu nay voi a. Cam on

  • Đặng Ngọc Trâm

    Cho 3,2 gam CuO tác dụng với 100 gam dung dịch H2SO4 nồng độ X%. Tính X% và C% của dung dịch sau phản úng

  • Nguyễn Thanh Trà

    Bài 1: Cho các oxit sau: Na2O, Fe2O3, SO3, CaO.

    a) Viết các phương trình phản ứng (nếu có) khi cho các oxit trên lần lượt tác dụng với nước, dd NaOH, dd H2SO4.

    b) Oxit nào tác dụng được với nhau? Viết PTPƯ .

    Bài 2: Cho các axit sau: H2SO4, H2SO3, HNO3, H3PO4, H2CO3, H2SiO3, HMnO4. Tính hóa trị của các nguyên tố: S, N, P, C, Si và Mn trong mỗi công thức và viết CTHH của ôxit tương ứng với từng axit.

  • minh dương

    Hòa tan 16g Fe2O3 vào dung dịch HCl 7,3%

    a. Tính C% dung dịch sau phản ứng, biết phản ứng xảy ra vừa đủ.

    b. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch trên, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được m (gam) chất rắn. Tính m?

  • Anh Trần

    Bài 1: Cho 0,56l \(CO_2\)(đktc) tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH tạo muối trung hòa. Tính nồng độ dung dịch NaOH đã dùng?

    Bài 2: Nhận biết các chất bột màu trắng: CaO, \(Na_2O\), MgO, \(P_2O_5\)bằng phương pháp hóa học

    Bài 3: Cho 1,6g Đồng (II) oxit tác dụng với 100g dung dịch axit \(H_2SO_4\) 20%. Tính nồng độ % các chất trong dung dịch sau phản ứng?

    Bài 4: Hòa tan 2,4g oxit của 1 kim loại hóa trị II vào 21,9g dung dịch HCl 10%. Xác định kim loại trên

    Bài 5: Cho 20g hỗn hợp X gồm CuO, \(Fe_2O_3\) tác dụng hết với 200ml dung dịch HCl 3,5M. Tính thành phần % theo khối lượng của từng oxit và nồng độ % của các chất sau phản ứng biết dHCl= 1,02 g/ml

    Bài 6: Cho 1,12l khí \(SO_2\)( đktc) vào 700ml dung dịch \(Ca\left(OH\right)_2\) 0,1M. Tính khối lượng chất sau PƯ?

    Bài 7: Hoàn thành sơ đồ phản ứng:

    FeS2 => A CaSO3 B C C > > A CaSO3 >

    Bài 8: Oxit của 1 nguyên tố hóa trị II chứa 28,57% oxi về khối lượng. Xác định CT oxit

    Bài 9: Nhận biết các chất khí: \(SO_2,CO_2,H_2,O_2\) bằng phương pháp hóa học

    MONG CÁC BẠN GIÚP ĐỠ, MÌNH ĐANG CẦN GẤP

    CẢM ƠN NHIỀU

  • Việt Long

    2 chất sau đựng riêng biệt trong hai ống nghiệm CaO và P2O5. Làm thế nào để nhận biết hai chất đó? Viết Phương Trình Phản ứng

  • Nguyễn Lê Thảo Trang

    Cho 1,6 gam Fe2O3 tác dụng với 100 ml dd HCl 1M. Sau phản ứng giả sử thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol axit HCl trong dung dịch sau phản ứng là

  • Trần Bảo Việt

    Trình bày phương pháp để nhận biết 5 chất bột trắng : CaO,Na2O,MgO,P2O5,Al2O3.Viết PTHH