Phân biệt H20,NaCl,Na2CO3,HCl

bởi Hoa Hong 27/04/2019

Làm s phân biệt dc H20,NaCl,Na2CO3,HCl mà ko dùng thêm hóa chất dc ạ mn giúp e vs

Câu trả lời (1)

  • Lấy mỗi dung dịch một ít làm mẫu thử.
    - Cô cạn lần lượt từng mẫu thử:
    + Bay hơi hết: HCl , H2O (1)
    + Còn lại chất rắn: NaCl , Na2CO3 (2)
    - Lấy một mẫu thử bất kì ở (1) cho vào lần lượt các mẫu ở (2):
    + Có khí thoát ra, nhận được HCl, Na2CO3 \(\rightarrow\) H2O, NaCl.
    Na2CO3 + 2HCl \(\rightarrow\) 2NaCl + CO2 + H2O
    + Ko hiện tượng, nhận được H2O ở (1) \(\rightarrow\) HCl \(\rightarrow\) Cho vào (2) \(\rightarrow\) Na2CO3, còn lại NaCl.

    bởi Thích Nguyễn 27/04/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Nguyễn Hồng Tiến

    Có 2 dd H2SO4 ( A) và NaOH (B).Trộn 0,2 lít dd A với 0,3 lít dd B được 0,5 dd C . Lấy 20ml dung dịch C , thêm 1 ít quì tím vào thấy có màu xanh . Sau đó thêm từ từ dd HCl 0,05 mol tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy hết 40ml dd axit . Trộn 0,3 lít A với 0,2 lít B được dd D . Lấy 20ml dd D , thêm 1 ít quì tím vào thấy có màu đỏ . Sau đó thêm từ từ dd NaOH 0,1 M tới khi quì tím đổi thành màu tím thấy hết 80 ml dd NaOH . Tính nồng độ mol của 2 dd A và B

  • Nguyễn Trà Long

    Chỉ đc dùng nươc và quỳ tím làm thuốc thử hãy nhận biết các chất bột màu trắng sau:

    Na2O, SiO2, P2O5, NaCl, MgCl2

  • bich thu

    1. Chỉ dùng thêm dung dịch NaOH, hãy nhận biết các dung dịch sau: \(Na_2SO_4,H_2SO_4,MgCl_2,BaCl_2\). Viết pthh

    2. Đốt cháy hoàn toàn 3,2g hợp chất X thu được 4,48l khí \(CO_2\)(đktc) và 7,2g nước

    a, Hợp chất X do nguyên tố nào tạo nên?

    b, Xác định công thức phân tử hợp chất X biết tỉ khối của X so với khí hidro là 8

    3. Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối \(Al_2\left(SO_4\right)_3\)\(CuSO_4\) thu được khí A, dung dịch B, kết tủa C. Nung kết tủa thu được chất rắn D. Cho \(H_2\) dư qua D nung nóng, thu được chất rắn E gồm 2 chất. Hòa tan E vào dung dịch HCl thấy E tan 1 phần. Xác định tp A,B,C,D,E và viết pthh

    4. Nung 500g đá vôi chưa 80% \(\text{CaCO}_3\). Sau 1 thời gian thu được chất rắn X và khí Y

    a, Tính khối lượng X biết hiệu xuất phân hủy là 75%

    b, Thành phần % khối lượng CaO trong X là bao nhiêu?

    c, Cho khí Y sục từ từ vào 800g dung dịch NaOH 2% thu được muối gì? Có nồng độ bao nhiêu %?

  • Sasu ka

    Chuyên đề hóa III

    Chủ đề giải toán:

    10) Cho 100 ml dd \(Ca\left(OH\right)_2\) 2M tác dụng với 100 ml dd HCl 3M. Tính nồng độ mol của các chất có trong dd sau phản ứng?

    11) Cho 3.36 l hh \(CO_2\) , \(SO_2\) tác dụng với dd \(Ca\left(OH\right)_2\) dư được 17 g kết tủa. Tính % thể tích mỗi khí trong hh ban đầu?

    12) Tính thể tích dd HCl 29.2% (D=1.25g/ml) cần dùng để trung hòa 200 ml dd NaOH 2M. Tính nồng độ mol của chất tan trong dd sau khi pha trộn.

    14) Trộn 30 g dd \(BaCl_2\) 20.8% với 20 g dd \(H_2SO_4\) 19.6% thu được a g kết tủa A à dd B

    a) Tìm a g và C% các chất trong dd B

    b) Tính khối lượng dd NaOH 5M (D=1.2g/ml) cần dùng để trung hòa vừa đủ dd B

    18) Cho 8 g oxit kim loại R hóa trị II tác dụng vừa đủ với 200 ml dd \(H_2SO_4\) 1M. Xác định công thức của oxit

    19) 200 g dd ROH 8.4% (R là kim loại kiềm) tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 1.5M. Xác định R

    20) Cho 0.2 mol 1 muối clorua của kim loại R hóa trị III tác dụng với dd NaOH dư thu được 21.4 g kết tủa. Xác định công thức của muối clorua (

    21) Cho 20 g hh Fe và FeO tác dụng với dd \(H_2SO_4\) 1M, khi phản ứng kết thúc thấy có 2.24 l khí \(H_2\) (đktc) thoát ra.

    a) Tính % khối lượng mỗi chất ban đầu

    b) tính thể tích dd \(H_2SO_4\) 1M cần dùng

    Chương II: Kim loại

    2) Sắp xếp các kim loại sau đây theo mức độ hoạt động hóa học giảm dần . Viết PTHH minh họa

    a) K, Cu, Zn,Mg b) Al , Ag, Mg

    8) Hòa tan 11 g Al và Fe trong dd Na OH dư thấy còn lại a g chất rắn X không tan. Hòa tan a g chất rắn X và dd HCl thu được 2.24 l khí \(H_2\) (đktc). Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.

    11) Tính khối lượng Al sản xuất được từ 1.5 tấn quặng boxit chứa 90% \(Al_2O_3\) , biết hiết suất của quá trình phản ứng là 95%

  • Nguyễn Phương Khanh

    Cho các chất sau: CO2,FeO,H2SO4 loãng, Ba(OH)2, Fe(OH)3,CaO,Al. Chất nào có thể tác dụng với nhau từng đôi một?Viết các phương trình phản ứng xảy ra.

  • Choco Choco

    Cho các chất: SO2, H2SO3, Na2SO3, NaOH, Na2O

    a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, em hãy sắp xếp các chất trên thành sơ đồ chuyền hóa phù hợp (mỗi mũi tên biểu diễn một PTHH)

    b) Viết các PTHH của sơ đồ chuyển hóa ở phần a

    giúp mình đi thứ 2 mình có dự giờ cứu mình với

  • Mai Hoa

    Viết các PTHH điều chế :

    1) CuCl2

    2) MgCl2

    3) Fe2(SO4)3

    4) Fe(OH)3

    5) Fe2O3

    6) Fe

    7) Cu

    8) CO2

    9) SO2

    10) NaOH

    11) Cu(OH)2

    12) CuO

    13 ) Al

    14) HCl

    15 ) H2SO4

    ( Càng nhiều pt càng tốt )

  • khanh nguyen

    1. Tính thể tích 1mol mỗi kim loại (ở nhiệt độ, P trong PTN) biết D al= 2,7g/cm3; D k= 0,86g/cm3; D Cu= 8,94g/cm3.

    2. hãy dẫn ra 1 kim loại khi tác dụng với 1 dd khác tạo ra chất khí và chất kết tủa.

    3. Tính % khói lượng mỗi chất trong hh A gồm Al và Mg.

    TN1: Cho m(gam) hh A tác dụng hết với H2SO4 loãng dư, thu đucợ 1568ml khí.

    TN2: Cho m(gam) hh A tác dụng với dd NaOH dư, sau phản ứng còn 0,6g chất rắn (khí đó ở ĐKTC).

    4. Ngâm bột sắt dư trong 10ml dd CuSO4 1M. Sau phản ứng lọc được chất rắn A và dd B.

    a) Cho A tác dụng với dd HCl dư. Tính khối lượng còn lại sau phản ứng.

    b) Tính thể tích dd NaOH 1M vừa đủ để kết tủa hoàn toàn dd B.

    5. Cho dd axit sunfuro a% tác dụng vừa đủ với dd NaOH 10%. Thu đucợ dd mưới 10,25%. Tính a

    6. Tính khối lượng quặng hematit chứa 60% Fe2O3 cần thiết để sản xuât đucợ 1 tấn gang chứa 95% Fe. Biết H= 80%

    7. Ngâm 10g dd muối sắt clorua 32,5% tác dụng với dd bạc natrit đủ thì tạo thành 8,61g kết tủa. Tìm CTHH muối sắt đã dùng.

    8. Cho 1,96g sắt vào 100ml dd CuSO4 15%, có khối lượng riêng là 1,1g/ml.

    a) Tính nồng độ mol chất có trong dd sau khi phản ứng (gthiet Vdd không đổi)

    b) Tính C% chất có trong dd sau phản ứng.

    9. Cho luồng khí H2 đi qua 30g bột CuO ở 400 độ C. Sau phản ứng thu đucợ 25,2g chất rắn. Tính V H2 sinh ra (ở đktc).

    Mọi người giúp em với ạ :(((( sấng mai e nộp bài r :(((((

  • Hoa Hong

    hòa tan kim loại X trong dd H2SO4 10%, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đc 0,56 lít khí H2(đkc) và dd Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 14,7%. Xác định kim loại X

    mình cần gấp lắm

    thank

  • bach hao

    X là hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn, Y là dung dich H2SO4 chưa rõ nồng độ.

    Thí nghiệm 1 : cho 24,3 gam X vào 2 lít Y, sinh ra 8,96 lít H2.

    Thí nghiệm 2 : Cho 24,3 gam X vào 3 lít Y, sinh ra 11,2 lít khí H2.

    Các thể tích đều đo ở đktc.

    Chứng minh rằng trong thí nghiệm 1 thì X chưa tan hết, trong thí nghiệm 2 thì X tan hết.