Làm thế nào để thu được SiO2?

bởi truc lam 29/05/2019

Bài1:cho 6 Oxit riêng biệt :Fe2O3;CuO;Na2O;P2O5;Al2O3;MgO.Nêu cách nhận biết mỗi oxít trên.

Bài 2: Cho hỗn hợp Fe2O3;SiO2;Al2O3.Làm thế nào để thu được :a)Sio2 b)Fe2O3

Bài 3: Hòa tan 2,4 g một Oxit bazơ cần 10g dd HCl 21,9% . Tìm CT Oxit

Câu trả lời (1)

  • Bài 1: Câu hỏi của Diệu Linh Trần Thị - Hóa học lớp 9 | Học trực tuyến

    Bài 2:

    a) Cho hỗn hợp trên qua dung dịch HCl dư, lọc lấy kết tủa sau phản ứng ta thu được SiO2

    \(Fe_2O_3+6HCl\rightarrow2FeCl_3+3H_2O\)

    \(Al_2O_3+6HCl\rightarrow2AlCl_3+3H_2O\)

    b) Cho dung dịch NaOH đặc nóng dư vào hỗn hợp trên, lọc lấy kết tủa sau phản ứng ta thu được Fe2O3

    \(SiO_2+2NaOH-t^o->Na_2SiO_3+H_2O\)

    \(Al_2O_3+2NaOH\rightarrow2NaAlO_2+H_2O\)

    Bài 3:

    Đặt CTDC: \(R_2O_n\left(1\le n\le3\right)\)\((n\)\(\in\)\(N*)\) \(R_2O_n+2nHCl\rightarrow2RCl_n+nH_2O\) \(m_{HCl}=2,19\left(g\right)\Rightarrow n_{HCl}=0,06\left(mol\right)\) \(n_{R_2O_n}=\dfrac{2,4}{2R+16n}\left(mol\right)\) Theo PTHH: \(n_{HCl}=2n.n_{R_2O_n}\) \(\Leftrightarrow0,06=\dfrac{4,8n}{2R+16n}\) \(\Leftrightarrow R=32n\) \(* n = 1 => R = 32 (loại) \) \(* n = 2 => R = 64 (Cu) \) \(* n = 3 => R = 96 (loại) \) \(\Rightarrow CTHH:CuO\)
    bởi Hiếu Trần 29/05/2019
    Like (0) Báo cáo sai phạm

Nếu bạn hỏi, bạn chỉ thu về một câu trả lời.
Nhưng khi bạn suy nghĩ trả lời, bạn sẽ thu về gấp bội!

Mời gia nhập Biệt đội Ninja247

Gửi câu trả lời Hủy

Video HD đặt và trả lời câu hỏi - Tích lũy điểm thưởng

Các câu hỏi có liên quan

  • Ngoc Nga

    Dùng 1 lượng khí oxi vừa đủ để đốt a (g) cacbon thành hỗn hợp khí X .khí X nặng hơn khí oxi là 1,125 lần .xác định %thể tích của hỗn hợp khí X

  • Hoa Hong

    Ca---->CaO--->Ca(OH)2--->CaCO3---->CaO---->CaCl2

    CaO--->CaCO3

    Hãy thực hiện những biến đổi sau bằng cách viết các phương trình hoá học ...

  • A La

    1) Hợp chất A : H3XOy ( M A = M H2SO4), thành phần trăm nguyên tố oxi có trong Hợp chất A= 65,31%. Xác định CTHH đúng của A

    2) Hoà tan hỗn hợp X ( Fe, Mg) = 1 lượng vừa đủ HCl 20% thu được dung dịch Y. Tính C% muối sắt trong dung dịch Y, biết rằng nồng độ MgCl2 trong dung dịch Y là 11,787%.

  • Mai Trang

    hoàn thành các phương trình phản ứng

    Na2CO3+...\(\rightarrow\)...

    HCL+CaSO3\(\rightarrow\)

    NaOH+...\(\rightarrow\)Fe(OH)2+...

    BaCl2+...\(\rightarrow\)BaCO3

    AgNO3+...\(\rightarrow\)...

    H2SO4+\(\rightarrow\)...

  • Nguyễn Trà Giang

    Trắc nghiệm :

    Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 14g CuO, MgO vào 500ml dd HCl 1M được dd A. khối lượng muối trong dd A là:

    A. 27,75g B. 13,5g C. 15,3g D. 25,77g

    Câu 2: Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% O về khối lượng.Nguyên tố đó là:

    A. Mg. B. Fe. C. Cu. D. Ca.

    Câu 3: Cho 6,5g Zn vào dd HCl thì thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là:

    A. 2,24l B.1,12 l C. 22,4 l D. 11,2 l

    Câu 4: Khử 12g sắt (III) oxit bằng khí H2. Thể tích khí hiđro cần dùng (đktc):

    A. 22,4 l. B. 2,24 l. C. 5,04 l. D. 1,12 l.

    Câu 5: Hòa tan 50g muối ăn vào 200g nước thu được dd có nồng độ % là:

    A. 20%. B. 20,33%. C. 30% D. 52,7%.

    Câu 6: Khối lượng của NaOH có trong 200ml dd NaOH 2M là:

    A. 16g. B. 23g. C. 12g. D. 1,6g.

    Câu 7: Số g KMnO4 cần dùng để điều chế 2,24l khí oxi (đktc) trong phòng tn là:

    A. 31g. B. 22,7g. C. 31,6g. D. 16,8g.

    Câu 8: Số g NaCl trong 50g dd NaCl 40% là:

    A. 40g. B. 30g. C.20g. D. 50g.

    Câu 9: Cho 2,24g CaCl2 hòa tan trong nước để được 100ml dd. CM của dd là:

    A. 1M. B. 0,2M C.1,5M. D. 3M.

    Câu 10: 40ml dd H2SO4 8M được pha loãng đến 160ml. Nồng độ mol của dd H2SO4 sau khi pha loãng là bao nhiêu:

    A. 2M. B. 1M C. 0,1M. D.0,2M.

    Câu 11: Khối lượng của 44,8l khí oxi ở đktc là:

    A.64,2g. B.64g. C. 60g. D.65g.

    Câu 12: Cho thanh Zn vào dd CuSO4. Sau 1 tgian lấy thanh Zn ra. Biết rằng Cu sinh ra bám hết vào thanh kẽm thì khối lượng thanh kẽm sau pứ sẽ:

    A. Ko đổi. B. tăng lên. C. giảm xuống. D. Tăng lên sau đó giảm xuống.

    Câu 13: Trong các kim loại sau kim loại có tính khử mạnh nhất là:

    A.Fe. B. Na. C. K. D. Al.

    Câu 14: Cho 6,05g hỗn hợp gồm Zn và Fe pứ vừa đủ với m g dd HCl 10%. Cô cạn dd sau pứ thu được 13,15g muối khan. Giá trị của m là:

    A. 73g. B. 36,6g. C. 68,4g. D. 64g.

    Câu 15: Cho 4,6g kim loại R vào nước thu đc dd Y. Để trung hòa 1/10 dd Y cần 230ml dd HCl 0,1M. vậy kim loại R là:

    A. Ca. B. Ba. C. Na D. K

    Câu 16: cho 16g hỗn hợp X gồm Mg và MgO vào dd HCl dư thu đc 2,24 l H2 .cô cạn dd thu được bao nhiêu g muối.

    A. 41,8g B. 51,3g. C. 34,2g. D. 48,1g.

    Câu 17: để oxi hóa hoàn toàn 1 kim loại R thành oxit phải dùng 1 lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng.R là:

    A. Na. B. Mg. C. Ca D. Zn.

    Câu 18: Một hiđroxit có khối lượng phân tử là 78.Kim loại đó là:

    A. Mg B. Ag. C. Al. D. Fe.

    Câu 19: Một oxit có thành phần % về khối lượng các nguyên tố: 70% Fe, 30%O. Oxit đó là:

    A. Fe2O3 B. FeO C. Fe3O4 D. Fe2O

    Câu 20: Cho 6,5g Zn td với dd HCl. Thể tích khí H2 (đktc), và khối lượng axit đã pứ là:

    A. 22,4 l; 7,1g B. 2,24 l; 0,71g. C. 2,24 l; 7,1g D. 2,24 l; 71g.

  • can chu

    Đốt cháy hoàn toàn 2,04 g hợp chất A thu được 1,08 g H2O và 1,334 l khí SO2(đktc)

    a)Hãy xác định CTPT của hợp chất A

    b)Hấp thụ hoàn toàn lượng khí SO2 nói trên vào 13.95 ml dd KOH 28%(D=1.147g/ml).Tính nồng độ % trong dd sau phản ứng

  • Lê Minh Trí

    Na3PO4->H3PO4 thì tác dụng với chất gì

  • Xuan Xuan

    Trộn 80ml dd có chứa 4,16g BaCl2 với 120ml dd có chứa 8,5g AgNO3.

    a) Tính khối lượng kết tủa tạo thành.

    b) Tính nồng độ mol của các chất còn lại trong dd sau phản ứng.(thể tích dd không thay đổi đáng kể)

  • Nguyễn Anh Hưng

    Viết các phương trình hóa học và xác định ẩn :

    1, FeS2->A->B->C->CuSO4

    2, CuSO4->B->C->D->Cu

    3, A+X,nhiệt độ

    A+Y,nhiệt độ ---> Fe +B->D+E->G

    A+Z,nhiệt độ

    biết A+HCl->D+G+H2O

    5, Fe2O3->A->FeCl2

    Fe2O3->B->FeCl2

    6, Fe2S

    + O2-> B +NaOH -> C + NaOH -> D+HCl -> B+O2-> E+H2O->F+Cu->B

    S

    * lưu ý: A,B.... của từng bài hoàn toàn khác nhau

    Mọi người giải hộ em ạ

  • Mai Rừng

    1)Phân biệt 4 loại bột trắng sau:AgCl,BaSO4,CaCO3,Na2CO3

    2)Phân biệt 5 loại hóa chất mất nhãn sau:HCl,HNO3,dd Ca(OH)2,dd NaOH,dd NH3

    3)Có 4 chất rắn đựng trong 4 lọ riêng biệt Na2CO3,CaCO3,Na2SO4,CaSO4.2H2O hãy nhận biết chỉ dùng H2O và HCl.

    4)Chỉ dùng H2O và HCl hãy nhận biết:Ag2O,BaO,MgO,MnO2,Al2O3,FeO,Fe2O3,CaCO3.

    5)Nhận biết các bình dung dịch sau chỉ dùng BaCl2 và HCl

    Bình A:KHCO3 và K2CO3

    B:KHCO3 vad K2SO4

    C:K2Co3 và K2 SO4

    6)Phân biệt dd:NaHSO4,KHCO3,Mg(HCO3)2,Na2SO3,Ba(HCO3)2 chỉ được dùng bằng cách đun nóng

    7)Chỉ đc dùng quỳ tím phân biệt các dd:H2SO4,HCl,NaOH,KCl,BaCl2.