Để giúp các em rèn luyện và củng cố kiến thức chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới, HOC247 xin giới thiệu nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trần Phú để giúp các em học sinh có thể tự ôn luyện. Mời các em tham khảo nội dung chi tiết tại đây!
Chúc các em đạt kết quả cao tất cả các môn trong kỳ thi sắp tới.
|
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần \(40\,\Omega \) và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha \(\frac{\pi }{3}\) so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng
A. \(40\sqrt{3}\,\Omega \).
B. \(\frac{40\sqrt{3}}{3}\,\Omega \).
C. \(40\,\Omega \).
D. \(20\sqrt{3}\,\Omega \).
Câu 2. Khi một vật dao động điều hòa thì
A. thế năng và gia tốc vuông pha. B. li độ và vận tốc đồng pha.
C. li độ và gia tốc ngược pha. D. gia tốc và vận tốc ngược pha.
Câu 3. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết \(R=10\left( \Omega \right)\) cuộn cảm thuần có \(L=\frac{0,1}{\pi }\left( H \right)\), tụ điện có điện dung \(C=\frac{0,5}{\pi }\left( mF \right)\) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là \({{u}_{L}}=20\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{2} \right)\left( V \right)\). Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
A. \(u=40\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right)\).
B. \(u=40\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right)\).
C. \(u=40\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right)\).
D. \(u=40\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\left( V \right)\).
Câu 4. Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính của buồng ảnh gồm các chùm tia
A. hội tụ, có nhiều màu B. song song màu trắng.
C. song song, mỗi chùm một màu. D. phân kì, có nhiều màu.
Câu 5. Các nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, năng lượng ion hóa của nó là \({{E}_{0}}=13,6\,eV\). Chiếu tới các nguyên tử đó một chùm sáng gồm ba loại phôtôn có năng lượng lần lượt là \({{\varepsilon }_{1}}=11,00\,eV;\,\,{{\varepsilon }_{2}}=12,09\,eV;\,\,{{\varepsilon }_{3}}=12,20\,eV\). Hỏi phôtôn nào sẽ bị hấp thụ?
A. \({{\varepsilon }_{1}}=11,00\,eV\) B. \({{\varepsilon }_{2}}=12,09\,eV\)
C. \({{\varepsilon }_{3}}=12,20\,eV\) D. không hấp thụ phôtôn nào.
Câu 6. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết. B. Năng lượng liên kết riêng.
C. Số hạt prôtôn. D. Số hạt nuclôn.
Câu 7. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
Câu 8. Một hạt có khối lượng nghỉ \({{m}_{0}}\). Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c ( c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A. \(0,36{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).
B. \(1,25{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).
C. \(0,225{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).
D. \(0,25{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).
Câu 9. Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm \(L=500\,\mu H\) và một tụ điện có điện dung \(C=5\,\mu H\). Lấy \({{\pi }^{2}}=10\). Giả sử thời điểm ban đầu điện tích của tụ điện đạt giá trị cực đại \({{Q}_{0}}={{6.10}^{-4}}C\). Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là
A. \(i=6\cos \left( {{2.10}^{4}}t+\frac{\pi }{2} \right)A\).
B. \(i=12\cos \left( {{2.10}^{4}}t-\frac{\pi }{2} \right)A\).
C. \(i=6\cos \left( {{2.10}^{4}}t-\frac{\pi }{2} \right)A\).
D. \(i=12\cos \left( {{2.10}^{4}}t+\frac{\pi }{2} \right)A\).
Câu 10. Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường rắn
A. biên độ sóng tăng lên.
B. tần số sóng tăng lên.
C. năng lượng sóng tăng lên.
D. bước sóng tăng lên.
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-B |
4-A |
5-B |
6-B |
7-D |
8-D |
9-B |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Gọi P là công suất tải đi trên đường dây, U là hiệu điện thế ở đầu đường dây, R là điện trở dây dẫn. Coi hệ số công suất truyền tải điện năng bằng 1. Công suất hao phí trên đường dây do tác dụng nhiệt là
A. \(\Delta P=\frac{R{{P}^{2}}}{{{U}^{2}}}\).
B. \(\Delta P=\frac{R{{U}^{2}}}{{{P}^{2}}}\)
C. \(\Delta P=\frac{{{R}^{2}}{{P}^{2}}}{{{U}^{2}}}\)
D. \(\Delta P=\frac{R{{P}^{2}}}{2{{U}^{2}}}\)
Câu 2. Hai điện tích điểm \({{q}_{1}}={{10}^{-8}}C,{{q}_{2}}={{4.10}^{-8}}C\) đặt tại A và B cách nhau 9 cm trong chân không. Phải đặt điện tích \({{q}_{3}}={{2.10}^{-6}}C\) tại đâu để điện tích \({{q}_{3}}\) nằm cân bằng?
A. \(CA=4\,cm,\,CB=5\,cm.\) B. \(CA=5\,cm,\,CB=4\,cm.\)
C. \(CA=3\,cm,\,CB=6\,cm.\) D. \(CA=6\,cm,\,CB=3\,cm.\)
Câu 3. Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\) và \({{\lambda }_{2}}\) với \({{\lambda }_{2}}=2{{\lambda }_{1}}\) vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9. Giới hạn quang điện của kim loại là \({{\lambda }_{0}}\). Tỉ số \(\frac{{{\lambda }_{0}}}{{{\lambda }_{1}}}\) bằng
A. \(\frac{16}{9}\). B. \(2\). C. \(\frac{16}{7}\). D. \(4\).
Câu 4. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh – xtanh giữa năng lượng nghỉ \({{E}_{0}}\) và khối lượng \({{m}_{0}}\) của một vật là
A. \({{E}_{0}}={{m}_{0}}{{c}^{2}}\)
B. \({{E}_{0}}=2{{m}_{0}}{{c}^{2}}\)
C. \({{E}_{0}}=0,5{{m}_{0}}{{c}^{2}}\)
D. \({{E}_{0}}=2{{m}_{0}}{{c}^{2}}\)
Câu 5. Chọn câu sai. Hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là
A. Hiện tượng quang điện. B. Sự phát quang của các chất.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. Tính đâm xuyên.
Câu 6. Một nguồn điện có suất điện động \(12V\), điện trở trong \(2\Omega \) mắc với một điện trở R thành mạch kín thì công suất tiêu thụ trên R là \(16W\), giá trị của điện trở R bằng
A. \(3\Omega \).
B. \(4\Omega \).
C. \(5\Omega \).
D. \(6\Omega \).
Câu 7. Cho năng lượng liên kết riêng của hạt nhân \({}_{26}^{56}Fe\) là \(8,8\,MeV\). Biết khối lượng của hạt prôtôn và nơtrôn lần lượt là \({{m}_{P}}=1,007276\,u\) và \({{m}_{n}}=1,008665\,u\), trong đó \(l\,u=931,5\,MeV/{{c}^{2}}\). Khối lượng hạt nhân \({}_{26}^{56}Fe\) là
A. \(55,9200\,u\). B. \(56,0143\,u\). C. \(55,9921\,u\). D. \(56,3810\,u\).
Câu 8. Chọn phương án sai.
A. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
B. Các khí bay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.
C. Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau là không giống nhau.
Câu 9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm quan sát được
A. 2 vân sáng và 2 vân tối . B. 3 vân sáng và 2 vân tối.
C. 2 vân sáng và 3 vân tối. D. 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 10. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến thiên từ \(56\,pF\)đến \(667\,pF\). Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 40 m đến 2600 m, bộ cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào?
A. Từ \(8\mu H\) trở lên. B. Từ \(2,84\,mH\) trở xuống.
C. Từ \(8\mu H\) đến \(2,85\,mH\). D. Từ \(8\,mH\)đến \(2,85\,mH\).
Đáp án
|
1-A |
2-C |
3-C |
4-A |
5-C |
6-B |
7-A |
8-C |
9-A |
10-C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV. Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng \(0,36\,\mu m\) vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na. Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A. \(5,{{84.10}^{5}}\,m/s\).
B. \(4,{{67.10}^{5}}\,m/s\).
C. \(5,{{84.10}^{6}}\,m/s\).
D. \(6,{{24.10}^{6}}\,m/s\).
Câu 2. Một khung dây phẳng giới hạn diện tích \(S=5c{{m}^{2}}\) gồm 20 vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ \(B=0,1\,T\) sao cho mặt phẳng khung dây hợp với vectơ cảm ứng từ một góc \(60{}^\circ \). Tính từ thông qua diện tích giới hạn bởi khung dây.
A. \(8,{{66.10}^{-4}}\text{W}b.\)
B. \({{5.10}^{-4}}\text{W}b.\)
C. \(4,{{5.10}^{-5}}\text{W}b.\)
D. \(2,{{5.10}^{-5}}\text{W}b.\)
Câu 3. Một người có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ 10 cm đến 100 cm. Độ biến thiên độ tụ của mắt người đó từ trạng thái không điều tiết đến trạng thái điều tiết tối đa là
A. \(12\,dp.\) B. \(5\,dp.\) C. \(6\,dp.\) D. \(9\,dp.\)
Câu 4. Dao động duy trì là dao động mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động.
C. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
D. truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp.
Câu 5. Đặt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(\frac{0,4}{\pi }\left( H \right)\) một điện áp xoay chiều \(u={{U}_{0}}\cos 100\pi t\left( V \right)\). Nếu tại thời điểm \({{t}_{1}}\) điện áp là \(60\left( V \right)\)thì cường độ dòng điện tại thời điểm \({{t}_{1}}+0,035\left( s \right)\) có độ lớn là
A. \(1,5A.\) B. \(2,5A.\) C. \(1,5\sqrt{3}A.\) D. \(2\sqrt{2}A.\)
Câu 6. Mức cường độ âm được tính bằng công thức
A. \(L\left( B \right)=\lg \left( \frac{I}{{{I}_{0}}} \right).\)
B. \(L\left( B \right)=10\lg \left( \frac{I}{{{I}_{0}}} \right).\)
C. \(L\left( dB \right)=\lg \left( \frac{I}{{{I}_{0}}} \right).\)
D. \(L\left( B \right)=10\lg \left( \frac{{{I}_{0}}}{I} \right).\)
Câu 7. Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là sai?
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn \({{4.10}^{14}}Hz\).
Câu 8. Điện áp của mạch điện xoay chiều là \(u=100\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)V\) và cường độ dòng điện qua mạch là \(i=5\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)A\). Trong mạch điện có thể có
A. chỉ chứa L.
B. chỉ chứa C và R.
C. chỉ chứa L và C.
D. chỉ chứa L và R.
Câu 9. Một vật nhỏ chuyển động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình là \({{x}_{1}}={{A}_{1}}\cos \left( \omega t \right)\) và \({{x}_{2}}={{A}_{2}}\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{2} \right)\). Gọi E là cơ năng của vật. Khối lượng của vật bằng
A. \(\frac{E}{{{\omega }^{2}}\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}}\).
B. \(\frac{2E}{{{\omega }^{2}}\sqrt{A_{1}^{2}+A_{2}^{2}}}\).
C. \(\frac{E}{{{\omega }^{2}}\left( A_{1}^{2}+A_{2}^{2} \right)}\).
D. \(\frac{2E}{{{\omega }^{2}}\left( A_{1}^{2}+A_{2}^{2} \right)}\).
Câu 10. Bắn một hạt \(\alpha \) có động năng \(4,21\,MeV\)vào hạt nhân Nitơ đang đứng yên gây ra phản ứng:\({}_{7}^{14}N+\alpha \to {}_{8}^{17}O+p\). Biết phản ứng này thu năng lượng là 1,21 MeV và động năng của hạt O gấp 2 lần động năng hạt p. Động năng của hạt nhân p là
A. 1,0 MeV. B. 3,6 MeV. C. 1,8 MeV. D. 2,0 MeV.
Đáp án
|
1-A |
2-A |
3-D |
4-D |
5-A |
6-A |
7-B |
8-D |
9-D |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực phục hồi tác dụng lên vật bằng 3 N khi vật có li độ 6 cm. Độ cứng của lò xo là
A. \(25\,N/m.\) B. \(100\,N/m.\) C. \(50\,N/m.\) D. \(30\,N/m.\)
Câu 2. Khi một vật dao động điều hòa thì
A. thế năng và gia tốc vuông pha. B. li độ và vận tốc đồng pha.
C. li độ và gia tốc ngược pha. D. gia tốc và vận tốc ngược pha.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về tia hồng ngoại là sai?
A. Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.
B. Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất khí.
C. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn \({{4.10}^{14}}Hz\).
Câu 4. Khi chiếu chùm ánh sáng trắng vào khe của máy quang phổ lăng kính, chùm tia ló khỏi thấu kính của buồng ảnh gồm các chùm tia
A. hội tụ, có nhiều màu B. song song màu trắng.
C. song song, mỗi chùm một màu. D. phân kì, có nhiều màu.
Câu 5. Các nguyên tử Hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, năng lượng ion hóa của nó là \({{E}_{0}}=13,6\,eV\). Chiếu tới các nguyên tử đó một chùm sáng gồm ba loại phôtôn có năng lượng lần lượt là \({{\varepsilon }_{1}}=11,00\,eV;\,\,{{\varepsilon }_{2}}=12,09\,eV;\,\,{{\varepsilon }_{3}}=12,20\,eV\). Hỏi phôtôn nào sẽ bị hấp thụ?
A. \({{\varepsilon }_{1}}=11,00\,eV\) B. \({{\varepsilon }_{2}}=12,09\,eV\)
C. \({{\varepsilon }_{3}}=12,20\,eV\) D. không hấp thụ phôtôn nào.
Câu 6. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân?
A. Năng lượng liên kết. B. Năng lượng liên kết riêng.
C. Số hạt prôtôn. D. Số hạt nuclôn.
Câu 7. Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nếu tại một nơi có từ trường biến thiên theo thời gian thì tại đó xuất hiện điện trường xoáy.
B. Trong quá trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ tại một điểm luôn vuông góc với nhau.
C. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một trường duy nhất gọi là điện từ trường.
D. Điện từ trường không lan truyền được trong điện môi.
Câu 8. Một hạt có khối lượng nghỉ \({{m}_{0}}\). Theo thuyết tương đối, động năng của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c ( c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là
A. \(0,36{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).
B. \(1,25{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).
C. \(0,225{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).
D. \(0,25{{m}_{0}}{{c}^{2}}\).
Câu 9. Dao động duy trì là dao động mà người ta đã
A. làm mất lực cản của môi trường.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi tuyến tính theo thời gian và vật dao động.
C. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.
D. truyền năng lượng cho vật dao động theo một quy luật phù hợp.
Câu 10. Khi sóng âm đi từ môi trường không khí vào môi trường rắn
A. biên độ sóng tăng lên. B. tần số sóng tăng lên.
C. năng lượng sóng tăng lên. D. bước sóng tăng lên.
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-B |
4-A |
5-B |
6-B |
7-D |
8-D |
9-D |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có chiều dài tự nhiên là 30 cm dao động điều hòa. Trong khi vật dao động, chiều dài lò xo biến thiên từ 32 cm đến 38 cm. Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng là
A. 6 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 3 cm.
Câu 2. Hai điện tích điểm \({{q}_{1}}={{10}^{-8}}C,{{q}_{2}}={{4.10}^{-8}}C\) đặt tại A và B cách nhau 9 cm trong chân không. Phải đặt điện tích \({{q}_{3}}={{2.10}^{-6}}C\) tại đâu để điện tích \({{q}_{3}}\) nằm cân bằng?
A. \(CA=4\,cm,\,CB=5\,cm.\) B. \(CA=5\,cm,\,CB=4\,cm.\)
C. \(CA=3\,cm,\,CB=6\,cm.\) D. \(CA=6\,cm,\,CB=3\,cm.\)
Câu 3. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện, tụ điện có điện dung biến thiên từ \(56\,pF\)đến \(667\,pF\). Muốn cho máy thu bắt được các sóng từ 40 m đến 2600 m, bộ cuộn cảm trong mạch phải có độ tự cảm nằm trong giới hạn nào?
A. Từ \(8\mu H\) trở lên. B. Từ \(2,84\,mH\) trở xuống.
C. Từ \(8\mu H\) đến \(2,85\,mH\). D. Từ \(8\,mH\)đến \(2,85\,mH\).
Câu 4. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh – xtanh giữa năng lượng nghỉ \({{E}_{0}}\) và khối lượng \({{m}_{0}}\) của một vật là
A. \({{E}_{0}}={{m}_{0}}{{c}^{2}}\)
B. \({{E}_{0}}=2{{m}_{0}}{{c}^{2}}\)
C. \({{E}_{0}}=0,5{{m}_{0}}{{c}^{2}}\)
D. \({{E}_{0}}=2{{m}_{0}}{{c}^{2}}\)
Câu 5. Chọn câu sai. Hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là
A. Hiện tượng quang điện. B. Sự phát quang của các chất.
C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng. D. Tính đâm xuyên.
Câu 6. Một nguồn điện có suất điện động \(12V\), điện trở trong \(2\Omega \) mắc với một điện trở R thành mạch kín thì công suất tiêu thụ trên R là \(16W\), giá trị của điện trở R bằng
A. \(3\Omega \). B. \(4\Omega \). C. \(5\Omega \). D. \(6\Omega \).
Câu 7. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc \(4m/s\) . Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc
A. \(\frac{\pi }{2}rad.\) B. \(\pi \,rad.\) C. \(2\pi \,rad.\) D. \(\frac{\pi }{3}\,rad.\)
Câu 8. Chọn phương án sai.
A. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
B. Các khí bay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.
C. Quang phổ không phụ thuộc vào trạng thái tồn tại của các chất.
D. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố hóa học khác nhau là không giống nhau.
Câu 9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm quan sát được
A. 2 vân sáng và 2 vân tối .B. 3 vân sáng và 2 vân tối.
C. 2 vân sáng và 3 vân tối. D. 2 vân sáng và 1 vân tối.
Câu 10. Mạch nối tiếp gồm ampe kế, tụ điện có điện dung \(C=63,6\mu F;L=0,38H\) rồi mắc vào mạng điện xoay chiều \(\left( 220V\,-\,50\,Hz \right)\). Số chỉ của ampe kế là
A. 2,2 A. B. 4,4 A C. 1,1 A. D. 8,8 A.
Đáp án
|
1-C |
2-C |
3-C |
4-A |
5-C |
6-B |
7-B |
8-C |
9-A |
10-B |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Trần Phú. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!



