YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Thái Bình Dương

Tải về
 
NONE

Mời các em học sinh lớp 12 cùng tham khảo:

Nội dung tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Thái Bình Dương để có thể ôn tập và củng cố các kiến thức, chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới. Chúc các em học tập tốt và đạt kết quả cao.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT THÁI BÌNH DƯƠNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1: Mạch điện chri có R khi mắc vào mạng điện một chiều có giá trị suất điện động là U0 thì công suất tiêu thụ điện của mạch là P0. Khi mạch trên được mắc vào mạng điện xoay chiều có \(u={{U}_{0}}\cos (100\pi t)V\)thì công suất của mạch là P. Xác định tỉ số \(\frac{{{\text{P}}_{\text{0}}}}{\text{P}}\)

A. 0,5 

B. 0  

C. 1

D. 2

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây đúng với nhạc âm? 

A. Tần số dao động âm có giá trị xác định.

B. Biên độ dao động âm không đổi theo thời gian.

C. Tần số dao động âm luôn thay đổi theo thời gian. 

D. Đồ thị dao động âm luôn là hình sin.

Câu 3: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây là đúng? 

A. Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới.

B. Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

C. Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ. 

D. Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới.

Câu 4: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cos\(\omega \)t(cm). Dao động của chất điểm có độ dài quỹ đạo là 

A. 3 cm. 

B. 6 cm.   

C. 12 cm. 

D. 24 cm.

Câu 5: Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm 

A. \(\frac{\text{T}}{\text{2}}\)

B. \(\frac{\text{T}}{\text{4}}\)

C. \(\frac{\text{T}}{\text{8}}\)

D. \(\frac{\text{T}}{\text{6}}\)

Câu 6: Một vật nhỏ khối lượng 100g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng 

A. 32mJ. 

B. 64mJ. 

C. 16mJ. 

D. 128mJ.

Câu 7: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện đạt giá trị cực đại khi dây dẫn và véctơ cảm ứng từ của từ trường 

A. Song song nhau.

B. Cùng hướng nhau.

C. Ngược hướng nhau.

D. Vuông góc nhau.

Câu 8: Đặt điện áp u = U0cos\(\omega \)t vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Tại thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn cực đại thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng 

A. 0.                                  

B. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega L\sqrt{2}}.\)                         

C. \(\frac{{{U}_{0}}}{2\omega L}.\)                            

D. \(\frac{{{U}_{0}}}{\omega L}.\)

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos\(\omega \)t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây sai? 

A. \(\frac{{{u}^{2}}}{U_{0}^{2}}+\frac{i_{2}^{2}}{I_{0}^{2}}=1\)

B. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}+\frac{I}{{{I}_{0}}}=\sqrt{2}\)

C. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}-\frac{I}{{{I}_{0}}}=0\)

D. \(\frac{u}{U}-\frac{i}{I}=0\)

Câu 10: Hiện tượng đoản mạch là hiện tượng cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị 

A. Bằng không do mạch ngoài bị ngắt. 

B. Cực tiểu do điện trở nguồn quá lớn.

C. Cực đại do điện trở nguồn không đáng kể.

D. Cực đại do điện trở mạch ngoài bằng không.

...

ĐÁP ÁN

1.D

2.A

3.C

4.C

5.B

6.A

7.D

8.A

9.A

10.D

11.A

12.D

13.A

14.D

15.D

16.B

17.A

18.D

19.A

20.C

21.C

22.D

23.B

24.B

25.D

26.C

27.C

28.B

29.B 

30.B

31.C

32.B

33.C

34.C

35.A

36.C

37.A

38.B

39.C

40.A 

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SÔ 2

Câu 1. Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều. Trong khoảng thời gian 0,04s từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị \({{6.10}^{-3}}\)Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là

A. 0,12 V                     

B. 0,15 V                     

C. 0,30 V  

D. 70,24 V

Câu 2. Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng

A. nhiễu xạ ánh sáng.  

B. tán sắc ánh sáng.    

C. giao thoa ánh sáng.                       

D. khúc xạ ánh sáng.

Câu 3. Theo mẫu nguyên Bo về nguyên tử Hiđrô, coi electron chuyển động tròn đều quanh hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện giữa electron và hạt nhân. Gọi \({{v}_{L}}\) và \({{v}_{N}}\) lần lượt là tốc độ của electron khi nó chuyển động trên quỹ đạo L và N. Tỉ số \(\frac{{{v}_{L}}}{{{v}_{N}}}\) bằng

   A. 1                              B. 2                              C. 4                             D. 0,5

Câu 4. Mắc một điện trở 14\(\Omega \) vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1\(\Omega \) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 8,4V. Cường độ dòng điện chạy trong mạch và suất điện động của nguồn điện lần lượt là

A. 0,6A và 9V              

B. 0,6A và 12V            

C. 0,9A và 12V                                

D. 0,9A và 9V

Câu 5. Xét một phản ứng hạt nhân: \({}_{1}^{2}H+{}_{1}^{2}H\to {}_{2}^{3}He+{}_{0}^{1}n\). Biết khối lượng của các hạt nhân: \({{m}_{H}}=2,0135u\); \({{m}_{He}}=3,0149u\); \({{m}_{n}}=1,0087u\); \(1u=931\)MeV/\({{c}^{2}}\). Năng lượng phản ứng trên tỏa ra là

A. 7,4990 MeV            

B. 2,7390 MeV            

C. 1,8820 MeV                               

D. 3,1654 MeV

Câu 6. Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi nhất định với chu kì T. Nếu tại đó có thêm ngoại lực có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 3 lần trọng lực thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là

   A. 2T                            B. \(\frac{T}{2}\)            C. \(\frac{T}{3}\)                   D. 3T

Câu 7. Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là

   A. 5,24 cm                   B. \(5\sqrt{2}\)cm          C. \(5\sqrt{3}\)cm                 D. 10 cm

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda \) khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát tại điểm M cách vân sáng trung tâm 5mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,3mm sao cho vị trí vân sáng không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của \(\lambda \) bằng?

   A. 0,60 μm                   B. 0,50 μm                   C. 0,45 μm                D. 0,75 μm

Câu 9. Chọn phương án sai. Tia Rơnghen được ứng dụng

A. chữa bệnh ung thư.                                    

B. chiếu điện.

C. chụp điện.                                                   

D. gây ra phản ứng hạt nhân.

Câu 10. Cường độ dòng điện \(i=4\cos \left( 100\pi t \right)\)(A) có giá trị tức thời ở thời điểm t = 1/2 s là

   A. \(2\sqrt{2}\)A            B. 4 A                          C. \(-4\)A                   D. 0

...

Đáp án

1-B

2-B

3-B

4-A

5-D

6-B

7-B

8-B

9-D

10-B

11-C

12-D

13-A

14-D

15-B

16-C

17-B

18-C

19-A

20-D

21-D

22-A

23-B

24-C

25-A

26-C

27-C

28-D

29-B

30-D

31-B

32-A

33-C

34-C

35-B

36-C

37-C

38-B

39-C

40-D

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1 (TH). Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian (t = 0) là lúc vật qua vị trí cân bằng, vật ở vị trí biên lần đầu tiên ở thời điểm

A.\(\frac{T}{8}\)              

B.\(\frac{T}{6}\)                   

C.\(\frac{T}{2}\)                       

D.\(\frac{T}{4}\)

Câu 2 (NB). Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

    A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi  trường trong suốt.

    B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

    C. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

    D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 3 (TH). Tốc độ truyền sóng trong một môi trường

    A. phụ thuộc vào bản chất môi trường và tần số sóng   

    B. phụ thuộc vào bản chất môi trường và biên độ sóng.

    C. chỉ phụ thuộc vào bản chất môi trường.                        

    D. tăng theo cường độ sóng.

Câu 4 (NB). Chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc màu lục, màu đỏ, màu lam, màu tím lần lượt là n1, n2, n3, n4. Sắp xếp theo thứ tự giảm dần các chiết suất này là

A. n1, n2, n3, n4.            

B. n4, n2, n3, n1.                     

C. n4, n3, n1, n2.            

D. n1, n4, n2, n3.

Câu 5 (TH). Biết các kim loại như bạc, đồng, kẽm, nhôm có giới hạn quang điện lần lượt là 0,26µm; 0,3µm; 0,35µm và 0,36µm. Chiếu ánh sáng nhìn thấy lần lượt vào 4 tấm kim loại trên. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra ở kim loại

A. bạc, đồng, kẽm, nhôm                                          

B. bạc, đồng, kẽm                                            

C. bạc, đồng                                                     

D. bạc

Câu 6 (NB). Độ cao của âm phụ thuộc chặt chẽ vào:

A. mức cường độ âm.                                      

B. tần số âm            

C. cường độ âm                                               

D. đồ thị dao động âm

Câu 7 (TH). Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu vàng ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu vàng bằng ánh sáng đơn sắc màu lam và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì

A. Khoảng vân tăng lên.                                    

B. Khoảng vân giảm xuống.

C. Vị trí vân trung tâm thay đổi.                         

D. Khoảng vân không thay đổi.

Câu 8 (NB). Gọi mp, mn, mX lần lượt là khối lượng của hạt proton, notron và hạt nhân X. Độ hụt khối khi các nulcon ghép lại tạo thành hạt nhân X là Dm được tính bằng biểu thức

A. Dm = Zmp + (A - Z)mn- mX                           

B. Dm = Zmp + (A - Z)mn + mX

C. Dm = Zmp + (A - Z)mn- AmX                         

D. Dm = Zmp + (A - Z)mn + AmX

Câu 9 (NB). Sóng ngang là sóng:

    A. lan truyền theo phương nằm ngang.

    B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

    C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

    D. trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

Câu 10 (NB). Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

A. tăng 2 lần.               

B. giảm 2 lần.              

C. không đổi.  

D. giảm 4 lần.

...

ĐÁP ÁN

1-D

2-A

3-C

4-C

5-A

6-B

7-B

8-A

9-C

10-C

11-B

12-C

13-D

14-B

15-D

16-D

17-D

18-C

19-C

20-D

21-A

22-A

23-D

24-A

25-D

26-A

27-C

28-D

29-A

30-C

31-A

32-A

33-C

34-C

35-B

36-A

37-D

38-B

39-D

40-A

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì năng lượng của

   A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).                      

   B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.           

   C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau.  

   D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.

Câu 2. Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính 20 cm. Thấu kính có tiêu cự 10 cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

   A. 20 cm.                     B. 10 cm.                    

   C. 30 cm.                     D. 40 cm.

Câu 3. Một vật dao động với li độ \(x=c\text{os}\left( \omega t+\varphi  \right)\left( cm \right)\). Trong 2020 chu kì, vật đi được quãng đường là

A. 2020 cm.                

B. 4040 cm.                

C. 6060 cm.  

D. 8080 cm.

Câu 4. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích phát sáng. Hỏi khi chiếu ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang?

   A. Cam.                       B. Đỏ.                          C. Vàng.                         D. Tím.

Câu 5. Theo thuyết tương đối, một hạt có khối lượng m thì có năng lượng toàn phần là E. Biết c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Hệ thức đúng là

A. \(E=\frac{1}{2}mc\). 

B. \(E=mc\).                

C. \(E=m{{c}^{2}}\).             

D. \(E=\frac{1}{2}m{{c}^{2}}\).

Câu 6. Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Biết \(L=\frac{1}{\pi }\left( H \right)\) và \(C=\frac{{{4.10}^{-4}}}{\pi }\left( F \right)\). Để i sớm pha hơn u thì f thỏa mãn

   A. \(f>25\,\,Hz\).           B. \(f<25\,\,Hz\).           C. \(f\le 25\,\,Hz\).                        D. \(f\ge 25\,\,Hz\).

Câu 7. Cho phản ứng hạt nhân \({}_{0}^{1}n+{}_{92}^{235}U\to {}_{38}^{94}Sr+X+2{}_{0}^{1}n\). Hạt nhân X có cấu tạo gồm

A. 54 phôtôn và 86 nơtron.                              

B. 54 phôtôn và 140 nơtron.               

C. 86 phôtôn và 140 nơtron.                            

D. 86 phôtôn và 54 nơtron.

Câu 8. Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1, khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có vận tốc v1 và có bước sóng \({{\lambda }_{1}}\). Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 \(\left( {{n}_{2}}\ne {{n}_{1}} \right)\) thì có vận tốc v2, bước sóng \({{\lambda }_{2}}\) và tần số f2. Hệ thức nào sau đây đúng?

A. \({{v}_{1}}={{v}_{2}}\).                                   

B. \({{v}_{2}}.{{f}_{2}}={{v}_{1}}.{{f}_{1}}\).                 

C. \({{f}_{2}}={{f}_{1}}\).       

D. \({{\lambda }_{1}}={{\lambda }_{2}}\).

Câu 9. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát là 2 m, nguồn sáng gồm 2 bức xạ \({{\lambda }_{1}}=750\,nm;{{\lambda }_{2}}=675\,nm\). Trên màn giao thoa, khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng bằng

   A. 0,6 mm.                   B. 0,3 mm.                   C. 0,2 mm.                    D. 0,4 mm.

Câu 10. Năng lượng để giải phóng một electron liên kết thành electron dẫn trong chất bán dẫn Ge là 0,66 eV. Giới hạn quang dẫn (hay giới hạn quang điện trong) của Ge thuộc vùng ánh sáng

A. lam.                        

B. tử ngoại.                 

C. đỏ.  

D. hồng ngoại.

...

Đáp án

1-C

2-A

3-D

4-D

5-C

6-B

7-A

8-C

9-B

10-D

11-B

12-C

13-A

14-C

15-D

16-A

17-B

18-D

19-A

20-A

21-A

22-B

23-A

24-A

25-D

26-B

27-C

28-C

29-A

30-C

31-C

32-A

33-B

34-D

35-C

36-B

37-C

38-B

39-B

40-C

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1: Tần số góc của con lắc đơn có chiều dài ℓ dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g được xác định là

A. \(\sqrt{\frac{\ell }{g}}.\)

B. \(\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{g}{\ell }}.\)

C. \(\sqrt{\frac{g}{\ell }}.\)

D. \(2\pi \sqrt{\frac{\ell }{g}}.\)

Câu 2: Tia hồng ngoại được ứng dụng để

    A. tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

    B. sưởi ấm, sấy khô.

    C. chụp điện, chiếu điện trong y tế.

    D. tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.

Câu 3: Khi truyền tải điện năng đi xa bằng dây dẫn có R­d­, với công suất phát đi là P, điện áp hiệu dụng đầu phát là U, độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và điện áp là φ thì công suất hao phí trong quá trình truyền tải tính theo công thức

A. \(\Delta P=\frac{P}{{{U}^{2}}{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)

B. \(\Delta P=\frac{{{P}^{2}}}{{{U}^{2}}.{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)

C. \(\Delta P=\frac{{{P}^{2}}}{U.\cos \varphi }.R_{d}^{2}\)

D. \(\Delta P=\frac{1}{{{U}^{2}}.{{\cos }^{2}}\varphi }.{{R}_{d}}\)

Câu 4: Một đoạn mạch xoay chiều gồm có R, L, C nối tiếp có R = 40 Ω; dung kháng ZC = 50 Ω; cuộn dây thuần cảm và tổng trở của đoạn mạch là 50 Ω. Giá trị của cảm kháng có thể là

    A. 80 Ω.                        B. 50 Ω.                        C. 30 Ω.                           D. 140 Ω.

Câu 5: Trong thí nghiệm lâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc màu lam. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và giữ nguyên các điều kiện khác, thì trên màn quan sát sẽ thấy

A. khoảng vẫn không thay đổi.                          

B. vị trí vân trung tâm thay đổi.

C. khoảng vẫn tăng lên.   

D. khoảng vẫn giảm xuống.

Câu 6: Một bức xạ đơn sắc trong chân không có bước sóng là 700 nm. Khi bức xạ truyền trong nước có chiết suất là 1,33 thì nó là

    A. ánh sáng nhìn thấy màu lục.                         B. tia hồng ngoại.

    C. ánh sáng nhìn thấy màu đỏ.                          D. tia tử ngoại.

Câu 7: Chiếu một chùm sáng hẹp (coi là tia sáng) đơn sắc từ thủy tinh ra không khí. Chiết suất của thủy tinh và không khí lần lượt là \(\sqrt{3};\,\,1.\) Để có tia sáng ló ra ngoài không khí thì góc tới i thỏa mãn điều kiện

A. \(0\le i\le {{48}^{0}}.\)

B. \(i\ge {{48}^{0}}.\)

C. \(0\le i\le {{35}^{0}}.\)

D. \(i\ge 35,{{3}^{0}}.\)

Câu 8: Đặt điện áp \(u=U\sqrt{2}\cos \left( \omega t \right)\,\,\left( V \right)\)vào hai đầu đoạn mạch thấy biểu thức cường độ dòng điện là \(i=I\sqrt{2}\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\,\,\left( A \right).\) Gọi U0 là điện áp cực đại, I0 cường độ dòng điện cực đại của đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây có thể sai?

A. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}-\frac{I}{{{I}_{0}}}=0.\)

B. \(\frac{{{u}^{2}}}{U_{0}^{2}}+\frac{{{i}^{2}}}{I_{0}^{2}}=1.\)

C. \(\frac{{{U}_{0}}}{{{I}_{0}}}-\frac{U}{I}=0.\)

D. \(\frac{U}{{{U}_{0}}}+\frac{I}{{{I}_{0}}}=\sqrt{2}.\)

Câu 9: Hạt tải điện trong chất bán dẫn tinh khiết

    A. là electron và lỗ trống                                    B. chỉ có lỗ trống.

    C. là ion dương và ion âm.                                D. chỉ có electron.

Câu 10: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều \(u=200\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,V\) thấy biểu thức cường độ dòng điện là \(i=2\cos \left( \omega t+\frac{\pi }{6} \right)\,\,A.\) Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

    A. \(\frac{\sqrt{3}}{2}.\)   B. 0,1.                          C. 1.                           D. 0.

...

ĐÁP ÁN

1-C

2-B

3-B

4-A

5-C

6-C

7-B

8-B

9-A

10-C

11-B

12-A

13-B

14-C

15-B

16-B

17-B

18-D

19-B

20-C

21-D

22-B

23-A

24-C

25-A

26-D

27-B

28-D

29-B

30-A

31-A

32-A

33-C

34-D

35-D

36-C

37-D

38-A

39-A

40-B

 

---(Nội dung các câu tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Thái Bình Dương. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON