YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Phước Thiền

Tải về
 
NONE

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Phước Thiền là tài liệu được HOC247 biên tập chi tiết và rõ ràng nhằm giúp các em học sinh rèn luyện kĩ năng giải bài tập, góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em và là tài liệu giảng dạy có ích cho quý thầy cô. Mời các em và các quý thầy cô cùng theo dõi.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT PHƯỚC THIỀN

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Quạt cây sử dụng trong nhà có cánh quạt được gắn với trục quay và trục này được gắn với:

A. phần cảm và là phần tạo ra từ trường quay.   

B. phần ứng và là phần tạo ra từ trường quay.

C. phần ứng và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.  

D. phần cảm và là phần tạo ra dòng điện cảm ứng.

Câu 2. Sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại một điểm dao động của điện trường và từ trường luôn:

A. lệch pha \(\frac{\pi }{4}\).                              

B. lệch pha \(\frac{\pi }{2}\).               

C. cùng pha.                

D. ngược pha.

Câu 3. Một kim loại có công thoát electron là A. Biết hằng số Plăng là h và tốc độ ánh sáng truyền trong chân không là c. Giới hạn quang điện của kim loại là:

A. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hc}{A}.\)                  

B. \({{\lambda }_{0}}=\frac{A}{hc}.\)       

C. \({{\lambda }_{0}}=\frac{c}{hA}.\)  

D. \({{\lambda }_{0}}=\frac{hA}{c}.\)

Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Tia hồng ngoại:

   A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.            B. được ứng dụng để sưởi ấm.

   C. không truyền được trong chân không.          D. không phải là sóng điện từ.

Câu 5. Trong phương trình dao động điều hòa: \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\), radian trên giây \(\left( rad/s \right)\) là đơn vị đo của đại lượng:

A. biên độ A.               

B. pha dao động \(\omega t+\varphi \).  

C. tần số góc \(\omega \).                                

D. chu kì dao động T.

Câu 6. Hạt nhân \(_{Z}^{A}X\) có số prôtôn là:

   A. \(Z.\)                        B. \(A+Z.\)                    C. \(A.\)                      D. \(A-Z.\)

Câu 7. Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm \(Q=+{{4.10}^{-9}}C\) gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.

   A. 288 kV/m.                B. 14,4 kV/m.               C. 28,8 kV/m.            D. 144 kV/m.

Câu 8. Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng:

A. nhiễu xạ sóng.        

B. giao thoa sóng.       

C. khúc xạ sóng.                             

D. phản xạ sóng.

Câu 9. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\left( A>0,\omega >0 \right)\). Pha của dao động ở thời điểm t là:

A. \(\omega \).             

B. \(\varphi \).              

C. \(\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\).                                  

D. \(\omega t+\varphi \).

Câu 10. Trong máy phát điện xoay chiều một pha, phần cảm có p cặp cực, quay với tốc độ n vòng/phút. Dòng điện do máy phát ra có tần số là:

A. \(f=\frac{np}{60}.\)    

B. \(f=\frac{n}{60p}.\)    

C. \(f=np.\)  

D. \(f=60np.\)

Đáp án

1-C

2-C

3-A

4-B

5-C

6-A

7-B

8-B

9-D

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Chiếu chùm ánh sáng gồm 5 ánh sáng đơn sắc khác nhau là đỏ, cam, vàng, lục và tím đi từ nước ra không khí, thấy ánh sáng màu vàng ló ra ngoài song song với mặt nước. Xác định số bức xạ mà ta có thể quan sát được phía trên mặt nước?

   A. Ngoài tia vàng còn có tia cam và tia đỏ.        B. Tất cả đều ở trên mặt nước.

   C. Chỉ có tia đỏ ló ra phía trên mặt nước.          D. Chỉ có tia lục và tia tím ló ra khỏi mặt nước.

Câu 2. Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung \(10\mu F\) và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm \(L=2mH\). Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,02 A. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là:

   A. 4 V.                         B. \(5\sqrt{2}\ V.\)                        C. 5 V.                    D. \(2\sqrt{5}\ V.\)

Câu 3. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là \(a=0,5\ mm\), khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là \(D=2m\). Nguồn ánh sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,5\mu m\). Trên màn khoảng cách giữa một vân sáng và một vân tối cạnh nhau bằng:

   A. 2 mm.                      B. 0,5 mm.                   C. 4 mm.                            D. 1 mm.

Câu 4. Cho mạch điện như hình vẽ. Biết \(E=12\ V,r=4\Omega \), bóng đèn thuộc loại \(6\,V-\ 6\ W\). Để đèn sáng bình thường thì giá trị của là:

   A. \(12\Omega .\)         B. \(4\Omega .\)

   C. \(2\Omega .\)           D. \(6\Omega .\)

Câu 5. Hạt nhân nào sau đây có thể phân hạch:

   A. \(_{2}^{4}He.\)          B. \(_{6}^{12}C.\)          C. \(_{4}^{9}Be.\)                 D. \(_{92}^{235}U.\)

Câu 6. Độ to là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào:

   A. Vận tốc âm.                                                 B. Bước sóng và năng lượng âm.

   C. Mức cường độ âm.                                      D. Vận tốc và bước sóng.

Câu 7. Khi nói về tính chất của tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

   A. Tia tử ngoại làm iôn hóa không khí.

   B. Tia tử ngoại kích thích sự phát quang của nhiều chất.

   C. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.

   D. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ.

Câu 8. Một con lắc đơn có chiều dài 160 cm, dao động điều hòa với biên độ dài 16 cm. Biên độ góc của dao động là:

   A. 0,01 rad.                  B. 0,1 rad.                    C. 0,05 rad.                       D. 0,5 rad.

Câu 9. Cho một đoạn mạch RC có \(R=50\Omega ,C=\frac{{{2.10}^{-4}}}{\pi }F\). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)V\). Tổng trở của mạch bằng:

A. \(50\sqrt{3}\ \Omega .\)                                

B. \(50\sqrt{2}\ \Omega .\)                     

C. \(100\sqrt{2}\ \Omega .\)  

D. \(100\ \Omega .\)

Câu 10. Hai sóng chạy có vận tốc 750 m/s, truyền ngược chiều nhau và giao thoa nhau tạo thành sóng dừng. Khoảng cách từ nút thứ 1 đến nút thứ 5 bằng 6 m. Tần số các sóng chạy bằng:

   A. 100 Hz.                    B. 125 Hz.                    C. 250 Hz.                       D. 500 Hz.

Đáp án

1-A

2-D

3-D

4-C

5-D

6-C

7-D

8-B

9-B

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết \({{R}_{0}}=30\Omega \), cuộn cảm thuần có cảm kháng \(20\Omega \) và tụ điện có dung kháng \(60\Omega \). Hệ số công suất của mạch là:

   A. \(\frac{3}{4}.\)           B. \(\frac{2}{5}.\)           C. \(\frac{1}{2}.\)                D. \(\frac{3}{5}.\)

Câu 2. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Biết bán kính Bo là \({{r}_{0}}\). Êlectron không có bán kính quỹ đạo dừng nào sau đây?

   A. \(25{{r}_{0}}.\)           B. \(9{{r}_{0}}.\)             C. \(12{{r}_{0}}.\)               D. \(16{{r}_{0}}.\)

Câu 3. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=10\cos \left( 10\pi t+\frac{\pi }{3} \right)cm\). Thời gian ngắn nhất kể từ lúc vật bắt đầu dao động đến lúc vật có tốc độ \(50\pi \ cm/s\) là:

   A. 0,06 s.                     B. 0,05 s.                     C. 0,1 s.                        D. 0,07 s.

Câu 4. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình \(x=2\cos 2\pi t\ cm\); tại thời điểm \(t=\frac{1}{3}s\) chất điểm có vận tốc bằng:

   A. \(-2\pi \ cm/s.\)          B. \(2\pi \ cm/s.\)           C. \(2\pi \sqrt{3}\ cm/s.\)           D. \(-2\pi \sqrt{3}\ cm/s.\)

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 200 V vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức \(i=2\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)A\). Khi cường độ dòng điện \(i=1\ A\) thì điện áp giữa hai đầu tụ điện có độ lớn bằng:

   A. \(50\sqrt{3}\ V.\)       B. \(50\sqrt{2}\ V.\)           C. 50 V.                          D. \(100\sqrt{3}\ V.\)

Câu 6. Dao động được ứng dụng trong thiết bị giảm xóc của ô tô là:

   A. dao động tắt dần.     B. dao động cưỡng bức.   C. dao động điều hòa.  D. dao động duy trì.

Câu 7. Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử trên dây là O và M dao động lệch pha nhau:

   A. \(\frac{\pi }{2}\ rad.\)  B. \(\frac{\pi }{3}\ rad.\)

   C. \(\pi \ rad.\)               D. \(\frac{2\pi }{3}\ rad.\)

Câu 8. Vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh rõ nét trên màn cách vật 90 cm. Biết ảnh cao gấp hai lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

   A. 60 cm.                     B. 10 cm.                     C. 20 cm.                   D. 30 cm.

Câu 9. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, nguồn sáng có bước sóng trong khoảng \(0,38\mu m\) đến \(0,76\mu m\) thì bề rộng quang phổ bậc 1 đo được trên màn là 0,38 mm. Dịch màn rời xa mặt phẳng chứa hai khe thêm một đoạn x thì bề rộng quang phổ bậc 1 trên màn đo được là 0,551 mm. Độ dịch chuyển của màn là:

   A. 38 cm.                     B. 45 cm.                     C. 40 cm.                  D. 50 cm.

Câu 10. Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình \({{x}_{1}}=3\cos \left( \frac{2\pi }{3}t-\frac{\pi }{2} \right)cm;{{x}_{2}}=3\sqrt{3}\cos \left( \frac{2\pi }{3}t \right)cm\). Tại thời điểm hai dao động thành phần có cùng li độ thì li độ \({{x}_{1}}={{x}_{2}}\) của dao động tổng hợp của chất điểm là:

   A. \(x=5cm.\)                B. \(x=\pm 6cm.\)          C. \(x=\pm 3\sqrt{3}cm.\)                D. \(x=6cm.\)

Đáp án

1-D

2-C

3-B

4-D

5-D

6-A

7-C

8-C

9-B

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Kim loại có công thoát êlectron là 2,62 eV. Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}=0,4\mu m\) và \({{\lambda }_{2}}=0,2\mu m\) thì hiện tượng quang điện:

   A. xảy ra với cả 2 bức xạ.

   B. xảy ra với bức xạ \({{\lambda }_{1}}\), không xảy ra với bức xạ \({{\lambda }_{2}}\).

   C. không xảy ra với cả 2 bức xạ.

   D. xảy ra với bức xạ \({{\lambda }_{2}}\), không xảy ra với bức xạ \({{\lambda }_{1}}\).

Câu 2. Sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại một điểm dao động của điện trường và từ trường luôn:

A. lệch pha \(\frac{\pi }{4}\).                              

B. lệch pha \(\frac{\pi }{2}\).               

C. cùng pha.                

D. ngược pha.

Câu 3. Vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh rõ nét trên màn cách vật 90 cm. Biết ảnh cao gấp hai lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

   A. 60 cm.                     B. 10 cm.                     C. 20 cm.                       D. 30 cm.

Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Tia hồng ngoại:

   A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.            B. được ứng dụng để sưởi ấm.

   C. không truyền được trong chân không.          D. không phải là sóng điện từ.

Câu 5. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Biết bán kính Bo là \({{r}_{0}}\). Êlectron không có bán kính quỹ đạo dừng nào sau đây?

   A. \(25{{r}_{0}}.\)           B. \(9{{r}_{0}}.\)             C. \(12{{r}_{0}}.\)                  D. \(16{{r}_{0}}.\)

Câu 6. Hạt nhân \(_{Z}^{A}X\) có số prôtôn là:

   A. \(Z.\)                        B. \(A+Z.\)                    C. \(A.\)                        D. \(A-Z.\)

Câu 7. Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm \(Q=+{{4.10}^{-9}}C\) gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.

   A. 288 kV/m.                B. 14,4 kV/m.               C. 28,8 kV/m.                D. 144 kV/m.

Câu 8. Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng:

A. nhiễu xạ sóng.        

B. giao thoa sóng.       

C. khúc xạ sóng.                             

D. phản xạ sóng.

Câu 9. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\left( A>0,\omega >0 \right)\). Pha của dao động ở thời điểm t là:

A. \(\omega \).             

B. \(\varphi \).              

C. \(\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\).                                  

D. \(\omega t+\varphi \).

Câu 10. Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)V\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{1}{\pi }H\). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là \(100\sqrt{2}\ V\) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là:

A. \(i=\sqrt{6}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)A.\)  

B. \(i=\sqrt{6}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)A.\)

C. \(i=\sqrt{3}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)A.\)  

D. \(i=\sqrt{3}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)A.\)

Đáp án

1-A

2-C

3-A

4-B

5-C

6-A

7-B

8-B

9-D

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. Kim loại có công thoát êlectron là 2,62 eV. Khi chiếu vào kim loại này hai bức xạ có bước sóng \({{\lambda }_{1}}=0,4\mu m\) và \({{\lambda }_{2}}=0,2\mu m\) thì hiện tượng quang điện:

   A. xảy ra với cả 2 bức xạ.

   B. xảy ra với bức xạ \({{\lambda }_{1}}\), không xảy ra với bức xạ \({{\lambda }_{2}}\).

   C. không xảy ra với cả 2 bức xạ.

   D. xảy ra với bức xạ \({{\lambda }_{2}}\), không xảy ra với bức xạ \({{\lambda }_{1}}\).

Câu 2. Sóng điện từ lan truyền trong không gian, tại một điểm dao động của điện trường và từ trường luôn:

A. lệch pha \(\frac{\pi }{4}\).                              

B. lệch pha \(\frac{\pi }{2}\).               

C. cùng pha.                

D. ngược pha.

Câu 3. Vật sáng AB đặt trước một thấu kính hội tụ cho ảnh rõ nét trên màn cách vật 90 cm. Biết ảnh cao gấp hai lần vật. Tiêu cự của thấu kính là:

   A. 60 cm.                     B. 10 cm.                     C. 20 cm.                    D. 30 cm.

Câu 4. Chọn phát biểu đúng. Tia hồng ngoại:

   A. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.            B. được ứng dụng để sưởi ấm.

   C. không truyền được trong chân không.          D. không phải là sóng điện từ.

Câu 5. Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Biết bán kính Bo là \({{r}_{0}}\). Êlectron không có bán kính quỹ đạo dừng nào sau đây?

A. \(25{{r}_{0}}.\)          

B. \(9{{r}_{0}}.\)            

C. \(12{{r}_{0}}.\)                 

D. \(16{{r}_{0}}.\)

Câu 6. Hạt nhân \(_{Z}^{A}X\) có số prôtôn là:

   A. \(Z.\)                        B. \(A+Z.\)                    C. \(A.\)                        D. \(A-Z.\)

Câu 7. Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm \(Q=+{{4.10}^{-9}}C\) gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không.

   A. 288 kV/m.                B. 14,4 kV/m.               C. 28,8 kV/m.               D. 144 kV/m.

Câu 8. Hiện tượng hai sóng trên mặt nước gặp nhau tạo nên các gợn sóng ổn định gọi là hiện tượng:

A. nhiễu xạ sóng.        

B. giao thoa sóng.       

C. khúc xạ sóng.                             

D. phản xạ sóng.

Câu 9. Một vật dao động điều hòa theo phương trình \(x=A\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\left( A>0,\omega >0 \right)\). Pha của dao động ở thời điểm t là:

A. \(\omega \).             

B. \(\varphi \).              

C. \(\cos \left( \omega t+\varphi  \right)\).                                  

D. \(\omega t+\varphi \).

Câu 10. Đặt điện áp \(u={{U}_{0}}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{3} \right)V\) vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm \(L=\frac{1}{\pi }H\). Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là \(100\sqrt{2}\ V\) thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là:

A. \(i=\sqrt{6}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)A.\)  

B. \(i=\sqrt{6}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)A.\)

C. \(i=\sqrt{3}\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{6} \right)A.\)  

D. \(i=\sqrt{3}\cos \left( 100\pi t+\frac{\pi }{6} \right)A.\)

Đáp án

1-C

2-D

3-D

4-D

5-A

6-C

7-D

8-B

9-A

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Phước Thiền. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON