YOMEDIA

Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nhơn Trạch

Tải về
 
NONE

Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nhơn Trạch được HOC247 biên tập và tổng hợp giúp các em rèn luyện kĩ năng giải bài tập, góp phần chuẩn bị thật tốt cho kì thi sắp tới. Hi vọng tài liệu này sẽ có ích cho các em và là tài liệu giảng dạy có ích cho quý thầy cô. Mời các em và các quý thầy cô cùng theo dõi.

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT NHƠN TRẠCH

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021

MÔN: VẬT LÝ

Thời gian: 50p

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:

   A. làm cho tần số dao động không giảm đi.      

B. làm cho động năng của vật tăng lên.           

C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng của hệ.            

D. làm cho li độ dao động không giảm xuống.

Câu 2. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại là những bức xạ mà mắt thường không nhìn thấy được.                           

B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.                          

C. Tia hồng ngoại thì có tác dụng nhiệt còn tia tử ngoại thì không.                         

D. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

Câu 3. Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng nhất là:

   A. chọn dây điện có điện trở suất nhỏ.              B. tăng tiết diện của dây tải điện.     

   C. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải điện.         D. tăng điện áp ở đầu đường dây truyền tải điện.

Câu 4. \(\text{MeV/}{{\text{c}}^{2}}\) là đơn vị đo

   A. khối lượng.                                                  B. năng lượng.                            

   C. động lượng.                                                 D. hiệu điện thế.

Câu 5. Sóng âm truyền từ môi trường có mật độ vật chất lớn qua môi trường có mật độ vật chất nhỏ (như từ nước ra không khí) thì

   A. tốc độ truyền tăng.                                       B. bước sóng giảm.                             

   C. tần số tăng.                                                  D. chu kì tăng.

Câu 6. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do

   A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động.  

B. Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện. 

C. Hiện tượng tự cảm. 

D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.       

B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.                                

C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.              

D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dãy Ban-me?

   A. Dãy Ban-me nằm trong vùng tử ngoại.        

B. Dãy Ban-me nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.                                   

C. Dãy Ban-me nằm trong vùng hồng ngoại.    

D. Dãy Ban-me gồm một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần nằm trong vùng tử ngoại.

Câu 9. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ giảm khi

   A. tăng chiều dài dây treo.                                B. giảm khối lượng vật nhỏ.               

   C. giảm biên độ dao động.                                D. gia tốc trọng trường tăng.

Câu 10. Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?

   A. phản ứng xảy ra ở nhiệt độ hàng trăm triệu độ  

B. phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân thu năng lượng                                   

C. các hạt sản phẩm bền vững hơn các hạt tương tác                                   

D. hạt sản phầm nặng hơn hạt tương tác

Đáp án

1-C

2-A

3-D

4-A

5-B

6-C

7-D

8-D

9-D

10-B

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

2. ĐỀ SỐ 2

Câu 1. Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà

   A. có chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.              

B. luôn ngược chiều với véctơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.                 

C. có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.           

D. luôn cùng chiều với vectơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

Câu 2. Cảm giác âm phụ thuộc vào

   A. nguồn âm và môi trường truyền âm.            

B. nguồn âm và tai người nghe.                       

C. tai người và môi trường truyền.                   

D. nguồn âm, môi trường truyền và tai người nghe.

Câu 3. Tia tử ngoại được dùng

   A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.  

B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.             

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.       

D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 4. Một tụ điện có điện dung \(500\,\text{pF}\) được mắc vào hiệu điện thế \(100 \mathrm{~V}\). Điện tích của tụ điện bằng

   A. \(q=5.10^{4} \mathrm{nC}\).                             B. \(q=5.10^{-2} \mu C\).                                  

   C. \(\mathrm{q}=5.10^{-4} \mu \mathrm{C}\).        D. \(\mathrm{q}=5.10^{4} \mu \mathrm{C}\).

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều \(\mathrm{u}=200 \sqrt{2} \cos 100 \pi \mathrm{t}(\mathrm{V})\) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm \(\mathrm{L}=\frac{1}{\pi} \mathrm{H}\) và tụ điện có điện dung \(\mathrm{C}=\frac{10^{-4}}{2 \pi} \mathrm{F}\) mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

A. \(0,75 \mathrm{~A}\).                                   

B. \(22 \mathrm{~A}\).               

C. 2 A                         

D. \(1,5 \mathrm{~A}\).

Câu 6. Một chất quang dẫn có giới hạn quang điện là \(1,88 \mu \mathrm{m}\). Lấy \(\mathrm{c}=3.10^{8} \mathrm{~m} / \mathrm{s}\). Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi chiếu vào chất này ánh sáng có tần số nhỏ nhất là

   A. \(1,452.10^{14} \mathrm{~Hz}\).                      B. \(1,596.10^{14} \mathrm{~Hz}\).                  

   C. \(1,875.10^{14} \mathrm{~Hz}\).                      D. \(1,956.10^{14} \mathrm{~Hz}\).

Câu 7. Cho phản ứng hạt nhân: \(\mathrm{X}+{ }_{9}^{19} \mathrm{~F} \rightarrow{ }_{2}^{4} \mathrm{He}+{ }_{8}^{16} \mathrm{O} .\) Hạt \(\mathrm{X}\) là

   A. anpha.                     B. nơtron.                     C. đơteri.                     D. prôtôn.

Câu 8. Dòng điện xoay chiều có tần số \(50 \mathrm{~Hz}\). Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

   A. 50 lần.                     B. 150 lần.                   C. 100 lần.                   D. 75 lần.

Câu 9. Trong môi trường truyền sóng, một nguồn phát sóng cơ dao động theo phương trình \(\mathrm{u}=\mathrm{a} \sin 20 \pi \mathrm{t}\) (u tính bằng \(\mathrm{cm},\) t tính bằng s). Trong khoảng thời gian \(2,5 \mathrm{~s}\), sóng do nguồn này phát ra truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?

   A. 15 lần.                     B. 25 lần.                     C. 30 lần.                    D. 20 lần.

Câu 10. Một vật có khối lượng \(\mathrm{m}=200 \mathrm{~g},\) dao động điều hòa có phương trình dao động \(\mathrm{x}=10 \cos 5 \pi \mathrm{t}(\mathrm{cm}) .\) Lấy \(\pi^{2}=10 .\) Cơ năng trong dao động điều hòa của vật bằng

A. \(500 \mathrm{~J}\).

B. \(250 \mathrm{~J}\).

C. \(500 \mathrm{~mJ}\).             

D. \(250 \mathrm{~mJ}\).

Đáp án

1-C

2-D

3-A

4-B

5-C

6-B

7-D

8-C

9-B

10-D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

3. ĐỀ SỐ 3

Câu 1. Từ thông \(\Phi\) qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6 Wb đến \(1,6 \mathrm{~Wb}\). Suất điện động cảm ứng trung bình xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

A. \(16 \mathrm{~V}\). 

B. \(6 \mathrm{~V}\).   

C. \(10 \mathrm{~V}\).               

D. \(22 \mathrm{~V}\).

Câu 2. Một động cơ điện xoay chiều sản ra một công suất cơ học \(8,5 \mathrm{~kW}\) và có hiệu suất \(88 \% .\) Xác định điện áp hiệu dụng ở hai đầu động cơ biến dòng điện có giá trị hiệu dụng \(50 \mathrm{~A}\) và trễ pha so với điện áp hai đầu động cơ là \(\frac{\pi}{12} ?\)

A. \(231 \mathrm{~V}\).

B. \(331 \mathrm{~V}\).

C. \(565 \mathrm{~V}\).               

D. \(200 \mathrm{~V}\).

Câu 3. Một vật có khối lượng bằng \(40 \mathrm{~g}\), dao động với chu kỳ T và có biên độ \(13 \mathrm{~cm}\). Khi vật có vận tốc bằng \(25~\text{cm/s}\) thì thế năng của nó bằng \(7,2.10^{-3} \mathrm{~J}\). Chu kì T bằng

A. \(0,4 \pi \mathrm{s}\).                                  

B. \(1,2 \mathrm{~s}\).                

C. \(20,4 \pi \mathrm{s}\).  

D. \(0,5 \pi \mathrm{s}\).

Câu 4. Cho dòng điện xoay chiều có phương trình \(i=2\cos \left( 100\pi t-\frac{\pi }{4} \right)\) (A). Xác định thời điểm đầu tiên dòng điện trong mạch có độ lớn bằng \(1 \mathrm{~A}\)?

A. \(\frac{7}{1200} \mathrm{~s}\).                     

B. \(\frac{7}{600}\)s.            

C. \(\frac{5}{1200} \mathrm{~s}\).  

D. \(\frac{5}{600} \mathrm{~s}\).

Câu 5. Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau \(20 \mathrm{~cm}\), dao động theo phương thẳng đứng với phương trình \(\mathrm{u}_{\mathrm{A}}=2 \cos (40 \pi \mathrm{t})\) và \(\mathrm{u}_{\mathrm{B}}=2 \cos (40 \pi \mathrm{t}+\pi),\) trong đó \(\mathrm{u}_{\mathrm{A}}\) và \(\mathrm{u}_{\mathrm{B}}\) tính bằng \(\mathrm{mm}\), và t tính bằng s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là \(30~\text{cm/s}\). Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn đường chéo BM là

   A. \(20.\)                       B. \(18.\)                       C. \(19.\)                      D. \(17.\)

Câu 6. Một bộ ắc quy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là \(3 \mathrm{~A}\) và hiệu điện thế đặt vào hai cực ắc quy là \(12 \mathrm{~V}\). Xác định điện trở trong của ắc quy, biết bộ ắc quy có \(\text{{E}'}=6~\text{V}?\)

   A. \(2 \Omega\).           B. \(1 \Omega\).           C. \(4 \Omega\).                D. \(3 \Omega\).

Câu 7. Đặt điện áp \(\mathrm{u}=\mathrm{U} \sqrt{2}\) cos\(\omega t\) vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

A. \(\frac{\mathrm{u}^{2}}{\mathrm{U}^{2}}+\frac{\mathrm{i}^{2}}{\mathrm{I}^{2}}=1\).  

B. \(\frac{\mathrm{u}^{2}}{\mathrm{U}^{2}}+\frac{\mathrm{i}^{2}}{\mathrm{I}^{2}}=\frac{1}{4}\).  

C. \(\frac{\mathrm{u}^{2}}{\mathrm{U}^{2}}+\frac{\mathrm{i}^{2}}{\mathrm{I}^{2}}=\frac{1}{2}\).  

D. \(\frac{\mathrm{u}^{2}}{\mathrm{U}^{2}}+\frac{\mathrm{i}^{2}}{\mathrm{I}^{2}}=2\).

Câu 8. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là \(1,2 \mathrm{~mm} .\) Ban đầu, thí nghiệm được tiến hành trong không khí. Sau đó, tiến hành thí nghiệm trong nước có chiết suất \(\frac{4}{3}\) đối với ánh sáng đơn sắc nói trên. Để khoảng vân trên màn quan sát không đổi so với ban đầu, người ta thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp và giữ nguyên các điều kiện khác. Khoảng cách giũa hai khe lúc này là:

A. \(0,9 \mathrm{~mm}\).            

B. \(1,6 \mathrm{~mm}\).            

C. \(1,2 \mathrm{~mm}\).  

D. \(0,6 \mathrm{~mm}\).

Câu 9. Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(0,4 \mu \mathrm{m}\) vào chất phát quang thì ánh sáng phát quang phát ra có bước sóng \(0,6 \mu \mathrm{m}\). Biết rằng cứ 100 phôtôn chiếu vào thì có 5 phôtôn phát quang bật ra. Tỉ số giữa công suất của chùm sáng phát quang và công suất của chùm sáng kích thích bằng

   A. \(0,013\).                  B. \(0,067\).                  C. \(0,033\).           D. \(0,075\).

Câu 10. Một lăng kính có góc chiết quang \(60{}^\circ .\) Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có góc lệch cực tiểu bằng \(30{}^\circ .\) Chiết suất của thủy tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là:

   A. \(1,503.\)                  B. \(1,82.\)                    C. \(1,414.\)            D. \(1,731.\)

Đáp án

1-C

2-D

3-A

4-A

5-C

6-A

7-D

8-A

9-C

10-C

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

4. ĐỀ SỐ 4

Câu 1. Cho phản ứng hạt nhân: \(\mathrm{X}+{ }_{9}^{19} \mathrm{~F} \rightarrow{ }_{2}^{4} \mathrm{He}+{ }_{8}^{16} \mathrm{O} .\) Hạt \(\mathrm{X}\) là

   A. anpha.                     B. nơtron.                     C. đơteri.                    D. prôtôn.

Câu 2. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Tia hồng ngoại, tia tử ngoại là những bức xạ mà mắt thường không nhìn thấy được.                           

B. Nguồn phát ra tia tử ngoại thì không thể phát ra tia hồng ngoại.                          

C. Tia hồng ngoại thì có tác dụng nhiệt còn tia tử ngoại thì không.                         

D. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.

Câu 3. Chọn câu sai khi nói về phản ứng nhiệt hạch?

   A. phản ứng xảy ra ở nhiệt độ hàng trăm triệu độ  

B. phản ứng nhiệt hạch là phản ứng hạt nhân thu năng lượng                                   

C. các hạt sản phẩm bền vững hơn các hạt tương tác                                   

D. hạt sản phầm nặng hơn hạt tương tác

Câu 4. Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hoà

   A. có chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.              

B. luôn ngược chiều với véctơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.                 

C. có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.           

D. luôn cùng chiều với vectơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.

Câu 5. Sóng âm truyền từ môi trường có mật độ vật chất lớn qua môi trường có mật độ vật chất nhỏ (như từ nước ra không khí) thì

   A. tốc độ truyền tăng.                                       B. bước sóng giảm.                             

   C. tần số tăng.                                                  D. chu kì tăng.

Câu 6. Tia tử ngoại được dùng

   A. để tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại.  

B. trong y tế để chụp điện, chiếu điện.             

C. để chụp ảnh bề mặt Trái Đất từ vệ tinh.       

D. để tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng?

   A. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục.       

B. Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch.                                

C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.              

D. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy.

Câu 8. Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất trong dãy Lai-man là \(122 \mathrm{nm}\), bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Ban-me là \(656 \mathrm{nm}\) và \(0,4860 \mu \mathrm{m}\). Bước sóng của vạch thứ ba trong dãy Lai-man là

   A. \(0,0224 \mu \mathrm{m}\).                             B. \(0,4324 \mu \mathrm{m}\).                         

   C. \(0,0975 \mu \mathrm{m}\).                             D. \(0,3672 \mu \mathrm{m}\).

Câu 9. Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn sẽ giảm khi

   A. tăng chiều dài dây treo.                                B. giảm khối lượng vật nhỏ.               

   C. giảm biên độ dao động.                                D. gia tốc trọng trường tăng.

Câu 10. Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp nhằm nâng cao hiệu suất truyền tải được áp dụng rộng nhất là:

   A. chọn dây điện có điện trở suất nhỏ.              B. tăng tiết diện của dây tải điện.     

   C. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải điện.         D. tăng điện áp ở đầu đường dây truyền tải điện.

Đáp án

1-D

2-A

3-B

4-C

5-B

6-A

7-D

8-C

9-D

10-D

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

5. ĐỀ SỐ 5

Câu 1. \(\text{MeV/}{{\text{c}}^{2}}\) là đơn vị đo

   A. khối lượng.                                                  B. năng lượng.                            

   C. động lượng.                                                 D. hiệu điện thế.

Câu 2. Cảm giác âm phụ thuộc vào

   A. nguồn âm và môi trường truyền âm.            

B. nguồn âm và tai người nghe.                       

C. tai người và môi trường truyền.                   

D. nguồn âm, môi trường truyền và tai người nghe.

Câu 3. Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do

   A. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra trong mạch dao động.  

B. Nguồn điện không đổi tích điện cho tụ điện. 

C. Hiện tượng tự cảm. 

D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

Câu 4. Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Tại thời điểm \(\mathrm{t}=0,\) điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất \(\Delta t\( thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của mạch dao động này là:

   A. \(4 \Delta t\).             B. \(6 \Delta\)t.              C. \(3 \Delta\)t.                          D. \(12 \Delta \mathrm{t}\).

Câu 5. Đặt điện áp xoay chiều \(\mathrm{u}=200 \sqrt{2} \cos 100 \pi \mathrm{t}(\mathrm{V})\) vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm có độ tự cảm \(\mathrm{L}=\frac{1}{\pi} \mathrm{H}\) và tụ điện có điện dung \(\mathrm{C}=\frac{10^{-4}}{2 \pi} \mathrm{F}\) mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là:

A. \(0,75 \mathrm{~A}\).                                   

B. \(22 \mathrm{~A}\).               

C. 2 A                         

D. \(1,5 \mathrm{~A}\).

Câu 6. Giả thiết một chất phóng xạ có hằng số phóng xạ là \(\lambda=5.10^{-8} . \mathrm{s}^{-1} .\) Thời gian để số hạt nhân chất phóng xạ đó giảm đi e lần (với lne \(=1\) ) là

A. \(2.10^{7} \mathrm{~s}\).                             

B. \(5.10^{7} \mathrm{~s}\).                

C. \(2.10^{8} \mathrm{~s}\).  

D. \(5.10^{8} \mathrm{~s}\).

Câu 7. Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp thêm cho vật có tác dụng:

   A. làm cho tần số dao động không giảm đi.      

B. làm cho động năng của vật tăng lên.           

C. bù lại sự tiêu hao năng lượng vì lực cản mà không làm thay đổi chu kỳ dao động riêng của hệ.            

D. làm cho li độ dao động không giảm xuống.

Câu 8. Dòng điện xoay chiều có tần số \(50 \mathrm{~Hz}\). Trong mỗi giây, dòng điện đổi chiều

   A. 50 lần.                     B. 150 lần.                   C. 100 lần.                      D. 75 lần.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dãy Ban-me?

   A. Dãy Ban-me nằm trong vùng tử ngoại.        

B. Dãy Ban-me nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy.                                   

C. Dãy Ban-me nằm trong vùng hồng ngoại.    

D. Dãy Ban-me gồm một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy và một phần nằm trong vùng tử ngoại.

Câu 10. Một con lắc lò xo treo vào một điểm cố định, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ \(2,4 \mathrm{~s}\). Trong một chu kỳ, nếu tỉ số của thời gian lò xo dãn với thời gian lò xo nén bằng 2 thì thời gian mà lực đàn hồi tác dụng lên vật ngược chiều lực kéo về là

A. \(0,4 \mathrm{~s}\). 

B. \(0,2 \mathrm{~s}\). 

C. \(0,3 \mathrm{~s}\).                

D. \(0,1 \mathrm{~s}\).

Đáp án

1-A

2-D

3-C

4-B

5-C

6-A

7-C

8-C

9-D

10-A

....

---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---

 

Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Nhơn Trạch. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

Chúc các em học tốt!

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON