HOC247 xin giới thiệu với các em tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Cái Nước nhằm ôn tập và củng cố các kiến thức, góp phần chuẩn bị cho kì thi quan trọng sắp tới. Mời các em cùng theo dõi!
|
TRƯỜNG THPT CÁI NƯỚC |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Cho một vật dao động điều hòa với phương trình \(x=10\cos \left( 2\pi t-\frac{5\pi }{6} \right)cm.\) Tìm quãng đường vật đi được kể từ lúc t = 0 đến lúc t = 2,5s?
A. 100 m.
B. 50 cm.
C. 100 cm.
D. 10 cm.
Câu 2. Nguồn điện với suất điện động \(\xi \), điện trở trong r mắc nối tiếp với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là 2A. Nếu thay nguồn điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là
A. 4A. B. 1,5A. C. 2A. D. 3A.
Câu 3. Giới hạn quang điện của đồng là 560 nm. Trong chân không, chiếu ánh sáng đơn sắc vào một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng
A. \(0,64\mu m.\)
B. \(0,61\mu m.\)
C. \(0,45\mu m.\)
D. \(0,76\mu m.\)
Câu 4. Hạt nhân nào bền vững nhất trong các hạt nhân sau đây?
A. \(_{2}^{4}He.\)
B. \(_{92}^{235}U.\)
C. \(_{26}^{56}Fe.\)
D. \(_{3}^{7}Li.\)
Câu 5. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng là 200V. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện thì cường độ hiệu dụng trong mạch là 4A. Điện trở R của đoạn mạch là:
A. \(25\Omega .\)
B. \(100\Omega .\)
C. \(75\Omega .\)
D. \(50\Omega .\)
Câu 6. Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông riêng trong cuộn cảm là \(\Phi =2\cos 100t\,\,\left( \text{W}b \right)\), t tính bằng s. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
A. \(100\sqrt{2}V.\)
B. \(50\sqrt{2}V.\)
C. \(100V.\)
D. \(200V.\)
Câu 7. Một con lắc đơn có vật nhỏ làm bằng kim loại mang điện tích q dương. Khi không có điện trường, chu kì dao động nhỏ của con lắc là \({{T}_{o}}\). Đặt con lắc trong một điện trường đều có vecto cường độ điện trường hướng thẳng đứng xuống dưới thì chu kì dao động nhỏ của con lắc là \({{T}_{1}}.\) Nếu đổi chiều điện trường chu kì dao động nhỏ của con lắc là \({{T}_{2}}\). Hệ thức đúng là:
A. \(T_{o}^{2}={{T}_{1}}{{T}_{2}}.\)
B. \(T_{o}^{2}=T_{1}^{2}+T_{2}^{2}.\)
C. \(\frac{2}{T_{o}^{2}}=\frac{1}{T_{1}^{2}}+\frac{1}{T_{2}^{2}}.\)
D. \(\frac{1}{T_{o}^{2}}=\frac{1}{T_{1}^{2}}+\frac{1}{T_{2}^{2}}.\)
Câu 8. Một sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền dọc theo trục Ox với vận tốc 4 m/s. Hai điểm M, N trên trục Ox cách nhau 3 cm lệch pha nhau.
A. \(1,2\pi \,rad.\)
B. \(0,5\pi \,rad.\)
C. \(1,0\pi \,rad.\)
D. \(0,2\pi \,rad.\)
Câu 9. Một người có điểm cực cận cách mắt 100 cm, để nhìn rõ được vật gần nhất cách mắt 25 cm thì phải đeo sát mắt một kính
A. Hội tụ có tiêu cự 20 cm.
B. Phân kì có tiêu cực 20 chứng minh.
C. Hội tụ có tiêu cự \(\frac{100}{3}cm.\)
D. Phân kì có tiêu cự \(\frac{100}{3}cm.\)
Câu 10. Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng \(\lambda =0,5\mu m\) đến khe Y-âng \({{S}_{1}},{{S}_{2}}\) với \({{S}_{1}}{{S}_{2}}=0,5mm\). Mặt phẳng chứa \({{S}_{1}}{{S}_{2}}\) cách màn D = 1m. Chiều rộng vùng giao thoa quan sát được là L = 13 mm. Tìm số vân tối quan sát được trên màn?
A. 14. B. 12. C. 13. D. 11.
Đáp án
|
1-C |
2-D |
3-C |
4-C |
5-D |
6-A |
7-C |
8-A |
9-C |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng trên mặt nước, các phần tử nơi có sóng truyền qua thực hiện
A. Dao động riêng.
B. Dao động cưỡng bức.
C. Dao động duy trì.
D. Dao động tắt dần.
Câu 2. Đặt vào hai đầu điện trở một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số f thay đổi được. Khi \(f={{f}_{o}}\) và \(f=2{{f}_{o}}\) thì công suất tiêu thụ của điện trở tương ứng là \({{P}_{1}}\) và \({{P}_{2}}\). Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. \({{P}_{2}}=2{{P}_{1}}.\)
B. \({{P}_{2}}=0,5{{P}_{1}}.\)
C. \({{P}_{2}}=4{{P}_{1}}.\)
D. \({{P}_{2}}={{P}_{1}}.\)
Câu 3. Có bốn quả cầu nhỏ A, B, C, D, nhiễm điện. Biết rằng quả A hút quả B nhưng lại đẩy quả C. Quả C hút quả D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của quả A và D cùng dấu.
B. Điện tích của quả B và D cùng dấu.
C. Điện tích của quả A và C cùng dấu.
D. Điện tích của quả A và D trái dấu.
Câu 4. Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu lục theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt thứ hai của lăng kính. Nếu thay bằng chùm sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc: cam, chàm và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai là:
A. Chỉ có tia tím.
B. Chỉ có tia cam.
C. Gồm tia chàm và tia tím.
D. Gồm tia cam và tia tím.
Câu 5. Chất điểm dao động điều hòa với phương trình\(x=5\cos \left( 10t-\frac{\pi }{2} \right)\,cm.\) Li độ của chất điểm khi pha dao động bằng \(\frac{2\pi }{3}\) là:
A. \(-2,5cm.\)
B. \(5cm.\)
C. \(0cm.\)
D. \(2,5cm.\)
Câu 6. Dùng vôn kế mắc vào hai đầu một hiệu điện thế xoay chiều có suất điện động tức thời \(e=220\sqrt{2}\cos \left( 100\pi t+\pi \right)\,\left( V \right)\), số chỉ của vôn kế là:
A. \(220\sqrt{2}V.\)
B. \(110\sqrt{2}V.\)
C. \(220V.\)
D. \(440V.\)
Câu 7. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là \(g=10m/{{s}^{2}}\). Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8cm thì vật có vận tốc \(20\sqrt{3}cm/s\). Chiều dài dây treo con lắc là:
A. 0,8 m. B. 1,0 m. C. 1,6 m. D. 0,2 m.
Câu 8. Một sợi dây AB dài 60cm, hai đầu cố định. Khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trên dây có 4 nút (kể cả A, B). Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s.
B. 4 m/s.
C. 20 m/s.
D. 40 cm/s.
Câu 9. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 3138 nH và tụ điện có điện dung 31,38 nF. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. \(15,7\mu s.\)
B. \(2\mu s.\)
C. \(5\mu s.\)
D. \(6,28\mu s.\)
Câu 10. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 16 cặp cực, phần cảm là roto quay với vận tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là
A. 160 Hz. B. 75 Hz. C. 125 Hz. D. 100 Hz.
Đáp án
|
1-D |
2-D |
3-A |
4-B |
5-A |
6-C |
7-C |
8-A |
9-B |
10-D |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. Hiện tượng tự cảm.
B. Hiệu ứng Jun-Len-Xo.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Lực tương tác giữa các điện tích.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định.
B. Cường độ âm, mức cường độ âm là đặc trưng sinh lý của sóng âm.
C. Tần số của sóng âm bằng tần số dao động của các phần tử và là đặc trưng vật lý của sóng âm.
D. Độ cao, độ to, âm sắc là các đặc trưng sinh lý của sóng âm.
Câu 3. Một con lắc lò xo gồm vật nặng và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Chọn gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng, trục Ox song song với trục lò xo. Thế năng của con lắc lò xo khi vật có li độ x là
A. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{k{{x}^{2}}}{2}.\)
B. \({{\text{W}}_{t}}=k{{x}^{2}}.\)
C. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{kx}{2}.\)
D. \({{\text{W}}_{t}}=\frac{{{k}^{2}}x}{2}.\)
Câu 4. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Cả hai sóng đều tuân theo quy luật phản xạ.
B. Cả hai sóng đều truyền được trong chân không.
C. Cả hai sóng đều mang năng lượng.
D. Cả hai sóng đều tuân theo quy luật giao thoa.
Câu 5. Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu lục theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lăng kính. Nếu thay bằng chùm sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc: cam, chàm và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở một bên thứ hai
A. Chỉ có tia tím.
B. Gồm tia cam và tím.
C. Gồm tia chàm và tím.
D. Chỉ có tia cam.
Câu 6. Cho phản ứng hạt nhân: \(n+_{3}^{6}Li\to T+\alpha +4,8\,\,MeV\). Phản ứng trên là loại phản ứng
A. Phản ứng tỏa năng lượng.
B. Phản ứng thu năng lượng.
C. Phản ứng nhiệt hạch.
D. Phản ứng phân hạch.
Câu 7. Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?
A. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng?
B. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
C. Mỗi nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ của nguồn sáng.
Câu 8. Cho hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng lực hướng tâm trong chuyển động.
D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Câu 9. Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây?
A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
B. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
D. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
Câu 10. Cho bốn ánh sáng đơn sắc: đỏ, chàm, cam, vàng. Chiết suất của nước có giá trị lớn nhất đối với ánh sáng
A. Chàm. B. Đỏ. C. Vàng. D. Cam.
Đáp án
|
1-C |
2-B |
3-A |
4-B |
5-D |
6-A |
7-A |
8-C |
9-B |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1. Chiếu vào một đám nguyên tử hidro (đang ở trạng thái cơ bản) một chùm sáng đơn sắc mà photon trong chùm có năng lượng \(\varepsilon ={{E}_{P}}-{{E}_{K}}({{E}_{P}};{{E}_{K}}\) là năng lượng của nguyên tử hidro khi electron ở quỹ đạo P; K). Sau đó nghiên cứu quang phổ vạch phát xạ của đám ngyên tử trên, ta thu được bao nhiêu vạch?
A. 15 vạch.
B. 10 vạch.
C. 6 vạch.
D. 3 vạch.
Câu 2. Một máy phát điện xoay chiều một pha có 16 cặp cực, phần cảm là roto quay với vận tốc độ 375 vòng/phút. Tần số của suất điện động cảm ứng mà máy phát tạo ra là
A. 160 Hz.
B. 75 Hz.
C. 125 Hz.
D. 100 Hz.
Câu 3. Có bốn quả cầu nhỏ A, B, C, D, nhiễm điện. Biết rằng quả A hút quả B nhưng lại đẩy quả C. Quả C hút quả D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Điện tích của quả A và D cùng dấu.
B. Điện tích của quả B và D cùng dấu.
C. Điện tích của quả A và C cùng dấu.
D. Điện tích của quả A và D trái dấu.
Câu 4. Cho hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một đường kính là dao động điều hòa. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tần số góc của dao động điều hòa bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.
B. Biên độ của dao động điều hòa bằng bán kính của chuyển động tròn đều.
C. Lực kéo về trong dao động điều hòa có độ lớn bằng lực hướng tâm trong chuyển động.
D. Tốc độ cực đại của dao động điều hòa bằng tốc độ dài của chuyển động tròn đều.
Câu 5. Hạt \(\alpha \) bắn vào hạt nhân Al đứng yên gây ra phản ứng: \(\alpha +_{13}^{27}Al\to _{15}^{30}P+n.\) Phản ứng này thu năng lượng Q = 2,7 MeV. Biết hai hạt sinh ra có cùng vận tốc (coi khối lượng hạt nhân bằng số khối của chúng). Động năng của hạt \(\alpha \) là
A. 1,2 MeV.
B. 1,8 MeV.
C. 3,1 MeV.
D. 2,8 MeV.
Câu 6. Trong thí nghiệm Y-âng, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là L. Dịch chuyển màn một đoạn 36 cm dọc theo phương vuông góc với màn, lúc này khoảng cách giữa 11 vân sáng liên tiếp cũng là L. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát lúc đầu là
A. 2,5m. B. 2m. C. 1,44 m. D. 1,8 m.
Câu 7. Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad ở một nơi có gia tốc trọng trường là \(g=10m/{{s}^{2}}\). Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8cm thì vật có vận tốc \(20\sqrt{3}cm/s\). Chiều dài dây treo con lắc là:
A. 0,8 m. B. 1,0 m. C. 1,6 m. D. 0,2 m.
Câu 8. Một sợi dây AB dài 60cm, hai đầu cố định. Khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trên dây có 4 nút (kể cả A, B). Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s.
B. 4 m/s.
C. 20 m/s.
D. 40 cm/s.
Câu 9. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Cả hai sóng đều tuân theo quy luật phản xạ.
B. Cả hai sóng đều truyền được trong chân không.
C. Cả hai sóng đều mang năng lượng.
D. Cả hai sóng đều tuân theo quy luật giao thoa.
Câu 10. Một bề mặt kim loại nhận một chùm sáng đơn sắc có bước sóng \(0,38\mu m\) nhỏ hơn giới hạn quang điện của kim loại. Trong khoảng một giây, số electron trung bình bật ra là \(3,{{75.10}^{12}}\) electron. Hiệu suất lượng tử (tỉ lệ số electron bật ra và số photon tới bề mặt kim loại trong một đơn vị thời gian) của quá trình này là 0,01%. Công suất trung bình bề mặt kim loại nhận được từ chùm sáng là
A. 27,3 mW.
B. 273 mW.
C. 19,6 mW.
D. 196 mW.
Đáp án
|
1-A |
2-D |
3-A |
4-C |
5-C |
6-D |
7-C |
8-A |
9-B |
10-C |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1. Một electron chuyển động tròn đều trong từ trường đều có cảm ứng từ \({{10}^{-3}}T\). Biết bán kính quỹ đạo chuyển động là 5,69 mm. Vận tốc của electron là
A. \({{10}^{6}}\,m/s.\)
B. \({{2.10}^{7}}\,m/s.\)
C. \({{10}^{9\,}}\,m/s.\)
D. \({{2.10}^{6}}\,m/s.\)
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Trong mỗi môi trường, âm truyền với một tốc độ xác định.
B. Cường độ âm, mức cường độ âm là đặc trưng sinh lý của sóng âm.
C. Tần số của sóng âm bằng tần số dao động của các phần tử và là đặc trưng vật lý của sóng âm.
D. Độ cao, độ to, âm sắc là các đặc trưng sinh lý của sóng âm.
Câu 3. Khi một nguồn sóng hoạt động tạo ra sóng trên mặt nước, các phần tử nơi có sóng truyền qua thực hiện
A. Dao động riêng.
B. Dao động cưỡng bức.
C. Dao động duy trì.
D. Dao động tắt dần.
Câu 4. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 3138 nH và tụ điện có điện dung 31,38 nF. Chu kì dao động riêng của mạch là
A. \(15,7\mu s.\)
B. \(2\mu s.\)
C. \(5\mu s.\)
D. \(6,28\mu s.\)
Câu 5. Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu lục theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt bên thứ hai của lăng kính. Nếu thay bằng chùm sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc: cam, chàm và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở một bên thứ hai
A. Chỉ có tia tím.
B. Gồm tia cam và tím.
C. Gồm tia chàm và tím.
D. Chỉ có tia cam.
Câu 6. Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên
A. Hiện tượng tự cảm.
B. Hiệu ứng Jun-Len-Xo.
C. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Lực tương tác giữa các điện tích.
Câu 7. Chọn câu sai khi nói về tính chất và ứng dụng của các loại quang phổ?
A. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng?
B. Dựa vào quang phổ vạch hấp thụ và vạch phát xạ ta biết được thành phần cấu tạo nguồn sáng.
C. Mỗi nguyên tố hóa học được đặc trưng bởi một quang phổ vạch phát xạ và một quang phổ vạch hấp thụ.
D. Dựa vào quang phổ liên tục ta biết được nhiệt độ của nguồn sáng.
Câu 8. Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc song song màu lục theo phương vuông góc với mặt bên của một lăng kính thì tia ló đi là là trên mặt thứ hai của lăng kính. Nếu thay bằng chùm sáng gồm ba ánh sáng đơn sắc: cam, chàm và tím thì các tia ló ra khỏi lăng kính ở mặt bên thứ hai là:
A. Chỉ có tia tím.
B. Chỉ có tia cam.
C. Gồm tia chàm và tia tím.
D. Gồm tia cam và tia tím.
Câu 9. Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở điểm nào sau đây?
A. Đều là các phản ứng hạt nhân xảy ra một cách tự phát không chịu tác động bên ngoài.
B. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng.
C. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng.
D. Để các phản ứng đó xảy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao.
Câu 10. Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng 40 N/m, đầu trên treo vào một điểm cố định, đầu dưới có gắn một vật nặng có khối lượng 100g. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 5cm. Lấy \(g=10m/{{s}^{2}}.\) Lực lò xo tác dụng lên điểm treo có độ lớn cực đại bằng
A. 3N. B. 2N. C. 4N. D. 1N.
Đáp án
|
1-A |
2-B |
3-D |
4-B |
5-D |
6-C |
7-A |
8-B |
9-B |
10-A |
....
---(Nội dung tiếp theo của đề thi, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Cái Nước. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!



