Mời quý thầy cô cùng các em học sinh tham khảo Tài liệu Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Âu Cơ. Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập và ôn luyện hiệu quả để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.
Chúc các em thi tốt, đạt kết quả cao!
|
TRƯỜNG THPT ÂU CƠ |
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021 MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p |
1. ĐỀ SỐ 1
Câu 1. Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A. li độ và tốc độ.
B. biên độ và gia tốc.
C. biên độ và tốc độ.
D. biên độ và năng lượng.
Câu 2. Chiếu một chùm sáng trắng vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính, trên kính ảnh của buồng tối ta thu được
A. các vạch sáng, vạch tối xen kẽ nhau.
B. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
C. một dải ánh sáng trắng.
D. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
Câu 3. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào
A. môi trường truyền âm.
B. bước sóng.
C. tần số âm.
D. năng lượng âm.
Câu 4. Khác biệt quan trọng nhất của tia \(\gamma \) đối với tia α và β là tia \(\gamma \)
A. làm mờ phim ảnh.
B. làm phát huỳnh quang.
C. khả năng đâm xuyên rất mạnh.
D. là bức xạ điện từ.
Câu 5. Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. hiện tượng quang - phát quang.
B. hiện tượng giao thoa ảnh sáng.
C. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
D. hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 6. Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
A. Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.
B. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.
C. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là \(U=\frac{I}{R}\).
D. Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là \(u={{U}_{0}}\sin \left( \omega t+\varphi \right)(V)\) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là \(i={{I}_{0}}\sin \left( \omega t \right)(A)\).
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ?
A. Quang phố vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch, về vị trí và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
B. Quang phổ vạch do chất rắn hoặc chất lỏng phát ra khi bị nung nóng.
C. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn, phát ra khi bị nung nóng.
D. Quang phổ vạch là một hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường?
A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường xoáy ở các điểm lân cận.
B. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
C. Điện trường xoáy có các đường sức là các đường thẳng song song, cách đều nhau.
D. Điện từ trường bao gồm điện trường biến thiên và từ trường biến thiên.
Câu 9. Trong dao động điều hoà, vectơ gia tốc đổi chiều khi vật có li độ
A. \(x=\pm A\) B. \(x=-A\) C. \(x=0\) D. \(x=+A\)
Câu 10. Một quả cầu khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k làm lò xo dãn một đoạn 4 cm. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng một đoạn và thả nhẹ. Lấy \(g={{\pi }^{2}}\text{ m/}{{\text{s}}^{2}}\). Chu kì dao động của vật là
A. 2,5 s B. 0,25 s C. 1,25 s D. 0,4 s
...
ĐÁP ÁN
|
1-D |
2-D |
3-A |
4-C |
5-B |
6-A |
7-B |
8-C |
9-C |
10-D |
|
11-D |
12-C |
13-C |
14-C |
15-C |
16-D |
17-C |
18-A |
19-C |
20-D |
|
21-A |
22-A |
23-A |
24-A |
25-A |
26-B |
27-D |
28-D |
29-A |
30-A |
|
31-B |
32-A |
33-C |
34-D |
35-B |
36-A |
37-A |
38-C |
39-A |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
2. ĐỀ SỐ 2
Câu 1. Chọn phát biểu sai về dao động duy trì?
A. Có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của hệ
B. Năng lượng cung cấp cho hệ đúng bằng phần năng lượng mất đi trong mỗi chu kỳ
C. Có tần số dao động không phụ thuộc năng lượng cung cấp cho hệ
D. Có biên độ phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kỳ
Câu 2. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng và màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ:
A. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của chùm màu màu chàm.
B. Vẫn chỉ là một chùm sáng hẹp song song.
C. Gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. Chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
Câu 3. Độ cao của âm gắn liền với
A. chu kì dao động của âm.
B. tốc độ truyền âm.
C. biên độ dao động của âm.
D. năng lượng của âm.
Câu 4. Chọn phát biểu đúng? Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến
A. gia tốc cực đại.
B. vận tốc cực đại.
C. tần số dao động.
D. động năng cực đại.
Câu 5. Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu quấn thêm vào cuộn thứ cấp 80 vòng thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở thay đổi 20% so với lúc đầu. Số vòng dây ban đầu ở cuộn thứ cấp là
A. 600 vòng.
B. 1200 vòng.
C. 400 vòng.
D. 300 vòng.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phố hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
Câu 7. Chất phóng xạ \(_{84}^{210}Po\) phát ra tia phóng xạ \(\alpha \) biến đổi thành chì \(_{84}^{206}Pb\). Biết chu kì bán rã của poloni là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu poloni nguyên chất với \({{N}_{0}}\) hạt \(_{84}^{210}Po\). Sau bao lâu thì có \(0,75{{N}_{0}}\) hạt nhân chì được tạo thành?
A. 552 ngày
B. 276 ngày
C. 138 ngày
D. 414 ngày
Câu 8. So sánh giữa hai phản ứng hạt nhân toả năng lượng phân hạch và nhiệt hạch. Chọn kết luận đúng:
A. Một phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
B. Cùng khối lượng, thì phản ứng nhiệt hạch toả năng lượng nhiều hơn phản ứng phân hạch.
C. Phản ứng phân hạch sạch hơn phản ứng nhiệt hạch.
D. Phản ứng nhiệt hạch có thể điều khiển được còn phản ứng phân hạch thì không.
Câu 9. Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là
A. ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại.
B. sóng vồ tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma.
C. tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến.
D. tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến.
Câu 10. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, khoảng cách hai khe là \(a=1\,mm\), khoảng cách từ hai khe tới màn là \(D=2\,m\). Hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng \\(0,39\mu m\le \lambda \le 0,76\mu m\). Khoảng cách ngắn nhất từ vân sáng trung tâm đến vị trí mà ở đó có hai bức xạ đơn sắc cho vân sáng là bao nhiêu?
A. 2,34 mm. B. 2 mm. C. 0,5 mm. D. 3,15 mm.
...
Đáp án
|
1-D |
2-C |
3-A |
4-C |
5-C |
6-B |
7-B |
8-B |
9-C |
10-A |
|
11-A |
12-C |
13-D |
14-D |
15-A |
16-D |
17-A |
18-A |
19-B |
20-B |
|
21-B |
22-C |
23-B |
24-D |
25-A |
26-B |
27-D |
28-C |
29-D |
30-B |
|
31-C |
32-C |
33-D |
34-A |
35-B |
36-A |
37-B |
38-C |
39-C |
40-D |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
3. ĐỀ SỐ 3
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
A. Độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
B. Độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.
C. Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
D. Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 2. Điện áp xoay chiều có biểu thức \(u=200\cos \left( 100\pi t \right)\,\,\left( V \right)\) (t tính bằng giây) vào hai đầu cuộn thuần cảm có độ tự cảm \(\frac{1}{2\pi }(H)\). Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. \(\sqrt{2}A.\) B. \(2\sqrt{2}A.\) C. 2A. D. 1A.
Câu 3. Một sóng âm truyền trong một môi trường. Biết cường độ âm tại một điểm gấp 100 lần cường độ âm chuẩn của âm đó thì mức cường độ âm tại điểm đó là
A. 50 dB. B. 20 dB. C. 100 dB. D. 10 dB.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng?
A. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động riêng của mạch.
B. Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn dây chuyển hóa lẫn nhau,
C. Cứ sau một khoảng thời gian bằng \(\frac{1}{6}\) chu kì dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lại bằng nhau.
D. Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trừng cực đại.
Câu 5. Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi như những hàm cosin của thời gian.
A. Có cùng biên độ.
B. Có cùng pha.
C. Cùng tần số góc.
D. Cùng pha ban đầu.
Câu 6. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ \({}_{92}^{235}U\) có
A. 92 electron và tổng số proton và electron bằng 235.
B. 92 proton và tổng số notron và electron bằng 235.
C. 92 notron và tổng số notron và electron bằng 235.
D. 92 notron và tổng số proton và electron bằng 235.
Câu 7. Một chất quang dẫn có giới hạn quang dẫn \(0,62\mu m\). Chiếu vào chất bán dẫn đó lần lượt các chùm bức xạ đơn sắc có tần số \({{f}_{1}}=4,{{5.10}^{14}}Hz;\,{{f}_{2}}=5,{{0.10}^{13}}Hz;\,{{f}_{3}}=6,{{5.10}^{13}}Hz;{{f}_{4}}=6,{{0.10}^{14}}H\text{z}\) thì hiện tượng quang dẫn sẽ xảy ra với chùm bức xạ nào?
A. Chùm bức xạ 1.
B. Chùm bức xạ 2.
C. Chùm bức xạ 3.
D. Chùm bức xạ 4.
Câu 8. Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ hiệu dụng là 1A. Biết công suất tỏa nhiệt trên R là 40W. Giá trị của R là
A. \(20\Omega .\)
B. \(10\Omega .\)
C. \(80\Omega .\)
D. \(40\Omega .\)
Câu 9. Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, tích điện và cách nhau 20cm thì chúng hút nhau một lực bằng 1,2N. Cho chúng tiếp xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách như cũ thì chúng đẩy nhau cùng một lực hút. Tính điện tích lúc đầu của mỗi quả cầu.
A. \({{q}_{1}}=-6,{{24.10}^{-6}}C,{{q}_{2}}=0,{{45.10}^{-6}}C.\)
B. \({{q}_{1}}=-3,{{40.10}^{-6}}C,{{q}_{2}}=0,{{28.10}^{-6}}C.\)
C. \({{q}_{1}}=-5,{{58.10}^{-6}}C,{{q}_{2}}=0,{{96.10}^{-6}}C.\)
D. \({{q}_{1}}=-4,{{42.10}^{-6}}C,{{q}_{2}}=1,{{25.10}^{-6}}C.\)
Câu 10. Để xác định suất điện động \(\xi \) của một nguồn điện, một học sinh mắc mạch điện như hình bên \(\left( {{H}_{1}} \right)\). Đóng khóa K và điều chỉnh con chạy C, kết quả đo được mô tả bởi đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của \(\frac{1}{I}\)(nghịch đảo số chỉ ampe kế A) vào giá trị R của biến trở. Giá trị trung bình của E được xác định bởi thí nghiệm này là
A. 1,0V. B. 1,5V. C. 2,0V. D. 2,5V.
...
Đáp án
|
1-D |
2-A |
3-D |
4-C |
5-C |
6-B |
7-D |
8-D |
9-C |
10-A |
|
11-B |
12-B |
13-B |
14-D |
15-D |
16-C |
17-C |
18-D |
19-A |
20-A |
|
21-C |
22-D |
23-B |
24-A |
25-B |
26-B |
27-B |
28-B |
29-A |
30-C |
|
31-C |
32-C |
33-B |
34-C |
35-A |
36-A |
37-D |
38-D |
39-B |
40-A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
4. ĐỀ SỐ 4
Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với một lò xo nhẹ có độ cứng k dao động điều hòa theo phương ngang. Tần số dao động riêng của con lắc là
A. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{k}{m}}\).
B. \(f=\frac{1}{2\pi }\sqrt{\frac{m}{k}}\).
C. \(f=2\pi \sqrt{\frac{m}{k}}\).
D. \(f=2\pi \sqrt{\frac{k}{m}}\).
Câu 2: Trên đường dây tải điện Bắc – Nam ở Việt Nam, trước khi đưa điện năng lên đường dây truyền tải, người ta tăng điện áp lên 500 kV nhằm mục đích
A. tăng cường độ dòng điện trên dây tải điện.
B. giảm hao phí điện năng khi truyền tải.
C. tăng công suất điện trên dây truyền tải.
D. tăng hệ số công suất của mạch truyền tải.
Câu 3: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. giảm 2 lần.
Câu 4: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f0 chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức \\({{F}_{n}}={{F}_{0}}\cos 2\pi ft\). Dao động cưỡng bức của con lắc có tần số là
A. f0.
B. \(\frac{f+{{f}_{0}}}{2}\).
C. \\(\left| \text{f}-{{\text{f}}_{\text{0}}} \right|\).
D. f.
Câu 5: Trong dđđh, giá trị cực đại của vận tốc là
A. vmax = ωA.
B. vmax = ω2A.
C. vmax = - ωA.
D. v max = - ω2A.
Câu 6: Khi nói về lực từ, phát biểu nào sau đây sai? Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ với
A. cường độ dòng điện trong đoạn dây.
B. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.
C. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.
D. chiều dài của đoạn dây.
Câu 7: Cho một tia sáng trắng, hẹp truyền qua lăng kính. Dùng màn hứng chùm tia sáng ló, trên màn ta thấy
A. một vạch sáng tím.
B. một dải màu như cầu vồng.
C. một vạch sáng màu đỏ.
D. một vạch sáng trắng.
Câu 8: Tại nguồn O, phương trình dao động của sóng là u = acos(ωt), gọi là bước sóng, v là tốc độ truyền sóng. Hai điểm M, N nằm trên phương truyền sóng cách nhau một đoạn d sẽ dao động lệch pha nhau một góc
A. Δφ= 2πv/d
B. Δφ= 2πd/v.
C. Δφ= 2πd/λ.
D. Δφ= πd/λ.
Câu 9: Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng được bảo toàn là
A. số nuclôn.
B. khối lượng.
C. số prôtôn.
D. số nơtrôn.
Câu 10: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo N thì bán kính quỹ đạo
A. tăng thêm 2r0.
B. tăng thêm 12r0.
C. giảm đi 2r0.
D. giảm đi 12r0.
...
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
5. ĐỀ SỐ 5
Câu 1: Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng tích điện của một tụ điện?
A. Điện tích của tụ điện.
B. Hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện.
C. Điện dung của tụ điện.
D. Cường độ điện trường trong tụ điện.
Câu 2: Một pin có ghi trên vỏ là 1,5V và có điện trở trong là 1,0\\(\Omega \). Mắc một bóng đèn có điện trở R = 4\\(\Omega \) vào hai cực của pin này để thành mạch điện kín. Cường độ dòng điện chạy qua đèn khi đó:
A. 0,3A. B. 1,2A. C. 1,5A. D. 0,6A.
Câu 3: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng
40 cm cho một ảnh trước thấu kính 20 cm. Đây là:
A. thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm.
B. thấu kính phân kì có tiêu cự 40 cm.
C. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm.
D. thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm.
Câu 4: Một ống dây hình trụ, chiều dài\\(\ell \), bán kính R, gồm N vòng dây. Khi có dòng điện cường độ I chạy qua ống dây thì độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là:
Câu 3: Dao động cơ học đổi chiều khi
A. Lực tác dụng có độ lớn cực đại
B. Lực tác dụng đổi chiều
C. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
D. Lực tác dụng bằng không
Câu 4: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của vật
B. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức
Câu 5: Một vật dao động điều hoà theo phương trình \(x=3\cos (\pi t+\frac{\pi }{2})(cm)\), pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s.
A. 2p (rad)
B. p (rad)
C. 0,5p (rad)
D. 1,5p (rad).
Câu 6: Khoảng cách giữa một nút và một bụng sóng liên tiếp trong hiện tượng sóng dừng là
A. bằng một nửa bước sóng
B. bằng một bước sóng
C. bằng 2 lần bước sóng
D. bằng một phần tư bước sóng
Câu 7: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acos(wt). Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số nguyên lần nửa bước sóng
B. một số nguyên lần bước sóng
C. một số lẻ lần nửa bước sóng
D. một số lẻ lần bước sóng
Câu 8: Nguồn sóng có phương trình \({{u}_{0}}=5\cos (2\pi t+\frac{\pi }{6})(cm)\). Biết sóng lan truyền với bước sóng 40cm. Coi biên độ sóng không đổi. Phương trình dao động của sóng tại điểm M cách O một đoạn 10cm nằm trên phương truyền sóng là :
A. \({{u}_{M}}=5\cos (2\pi t-\frac{\pi }{3})(cm)\)
B. \({{u}_{M}}=5\cos (2\pi t+\frac{\pi }{3})(cm)\)
C. \({{u}_{M}}=5\cos (2\pi t-\frac{\pi }{6})(cm)\)
D. \({{u}_{M}}=5\cos (2\pi t+\frac{\pi }{6})(cm)\)
Câu 9: Trong đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp thì
A. độ lệch pha giữa uR và u là \(\frac{\pi }{2}\)
B. uL nhanh pha hơn i một góc \(\frac{\pi }{2}\)
C. uR nhanh pha hơn i một góc \(\frac{\pi }{2}\)
D. uC nhanh pha hơn i một góc \(\frac{\pi }{2}\)
Câu 10: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên:
A. hiện tượng tạo ra từ trường quay
B. hiện tượng cảm ứng điện từ
C. hiện tượng quang điện
D. hiện tượng tự cảm
...
ĐÁP ÁN
|
1C |
2B |
3A |
4D |
5B |
6D |
7C |
8A |
9A |
10B |
11D |
12C |
13D |
14D |
15A |
16B |
17A |
18B |
19B |
20A |
|
21A |
22C |
23B |
24A |
25A |
26C |
27C |
28D |
29A |
30A |
31B |
32B |
33D |
34D |
35D |
36A |
37A |
38B |
39C |
40A |
---(Nội dung đầy đủ và chi tiết, các em vui lòng xem online hoặc tải về)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Vật Lý có đáp án Trường THPT Âu Cơ. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Chúc các em học tốt!



