YOMEDIA

Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Cửu Long có đáp án

Tải về
 
NONE

Để giúp các em học sinh có thêm tài liệu học tập, rèn luyện kĩ năng làm đề, kết hợp củng cố kiến thức chuẩn bị bước vào kì thi THPT QG sắp tới. HOC247 giới thiệu đến các em tài liệu học tập: Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Cửu Long có đáp án, được HOC247 biên tập và tổng hợp từ các trường THPT trên cả nước. Mời các em cùng quý thầy cô tham khảo học tập. Chúc các em có kết quả học tập thật tốt!

ATNETWORK

TRƯỜNG THPT

CỬU LONG

ĐỀ THI THỬ THPT QG

NĂM HỌC 2021-2022

MÔN ĐỊA LÍ 12

Thời gian: 50 phút

 

1. ĐỀ SỐ 1

Câu 1. Vùng có nhiều đô thị trực thuộc Trung Ương nhất ở nước ta là

A. Đồng bằng sông Hồng.  

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Đông Nam Bộ.   

D. Miền Trung.

Câu 2. Nguyên nhân nào dẫn đến độ cao đai nhiệt đới gió mùa ở miền Bắc thấp hơn ở miền Nam?

A. Miền Bắc có nhiều núi cao hơn và có vĩ độ cao hơn miền Nam.

B. Miền Bắc chịu ảnh hưởng của bão, frông cực và dòng biển lạnh.

C. Miền Bắc gần chí tuyến và chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.

D. Miền Bắc gần chí tuyến hơn và địa hình cao hơn so với miền Nam.

Câu 3. Cao nguyên nào sau đây không thuộc nhóm cao nguyên badan?        

A. Đắk Lắk.                            B. Di Linh.

C. Mơ Nông.                          D. Tà Phình.

Câu 4. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, hãy cho biết các con sông ở cùng Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu chảy theo hướng nào sau đây?

A. Tây Bắc - Đông Nam. 

B. Đông Bắc - Tây Nam.

C. Tây - Đông. 

D. Vòng cung.

Câu 5. Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu dân số theo tuổi hiện tại của nước ta?

A. Là thời kì lực lượng lao động của nước ta đạt mức tối ưu về số lượng cũng như chất lượng.

B. Là thời kì tạo ra cơ hội vàng để nước ta phát triển kinh tế với một tiềm lực lao động dồi dào nhất.

C. Là thời kì dân số có lực lượng trong độ tuổi lao động lớn nhất và tỉ lệ người phụ thuộc thấp nhất.

D. Là thời kì chuyển tiếp của dân số từ cơ cấu dân số trẻ sang cơ cấu dân số già.

Câu 6. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, cho thấy hướng gió thịnh hành ở Đồng bằng sông Hồng vào mùa hạ là hướng nào sau đây?

A. Đông nam.                         B. Tây nam.

C. Tây bắc.                             D. Đông bắc.

Câu 7. Sau 11 năm chuẩn bị và đàm phán, tháng 1 năm 2007 Việt Nam chính thức là thành viên bao nhiêu của tổ chức WTO?

A. 11.                                      B. 180.

C. 105.                                    D. 150.

Câu 8. Cho bảng số liệu sau: Biến động diện tích rừng qua một số năm

Năm

Tổng sổ diện tích rừng

(Triệu ha)

Diện tích rừng tự nhiên (triệu ha)

Diện tích rừng trồng (triệu ha)

1943

14.3

14.3

0

1983

7.2

6.8

0.4

2005

12.7

10.2

205

 (Nguồn sách giao khoa Địa lí 12)

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự biến động rừng của nước ta qua các năm là

A. cột và đường.                   

B. miền.

C. cột chồng. 

D. cột ghép.

Câu 9. Cho biểu đồ sau

 

Hãy cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A. Biều đồ thể hiện tỷ trọng sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam so với thế giới.

B. Biểu đồ thể hiện sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới.

C. Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng cao su, cà phê của Đông Nam Á và thế giới.

D. Biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng cao su, cà phê trong ngành trồng trọt của Đông Nam Á và thế giới.

Câu 10. Vị trí của Trung Quốc được xếp vào khu vực

A. Đông Á.                             B. Đông Nam Á.

C. Bắc Á.                                D. Nam Á.

Câu 11. Cấu trúc địa hình lãnh thổ nội địa của Hoa Kỳ từ Tây sang Đông có các dạng cơ bản sau:

A. núi trẻ-núi già-đồng bằng  

B. đồng bằng-núi già -núi trẻ.

C. núi già - núi trẻ - đồng bằng.

D. đồng bằng - núi trẻ - núi già.

Câu 12. Sắp xếp thứ tự 4 đảo lớn của Nhật Bản từ Bắc xuống Nam là:

A. Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu.

B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C. Hôn-su,Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  

D. Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

Câu 13. Cho bảng số liệu dưới đây

Sự biến động về cơ cấu dân số theo độ tuổi

Năm

Nhóm Tuổi

1950

1970

1997

2005

Dưới 15 tuổi (%)

35,4

23,9

15,3

13,9

Từ 15 – 64 tuổi (%)

59,6

69,0

69,0

66,9

Trên 65 tuổi (%)

5,0

7,1

15,7

19,2

Dân số (Triệu người)

83,0

104,0

126,0

127,0

 (Nguồn: SGK Địa lí 11)

Qua bảng số liệu trên cho thấy đặc điểm nào sau đây không đúng về dân số Nhật Bản?

A. Cơ cấu dân số theo độ tuổi bị già hóa.    

B. Tỉ lệ người già ngày càng tăng.

C. Lực lượng lao động bổ sung ngày càng tăng.

D. Tỉ suất tăng dân số giảm mạnh.

Câu 14. ASEAN là tên viết tắt của

A. Tổ chức thương mại tự do khu vực Đông Nam Á. 

B. Trại hè thanh niên Đông Nam Á.

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.  

D. Tổ chức các nước theo khu vực Đông Nam Á.

Câu 15. Cho bảng số liệu sau

Giá trị xuất, nhập khẩu của Liên Bang Nga thời kì 1997 - 2005 (Đơn vị: tỉ USD)

Năm

1997

2000

2003

2004

2005

Nhập khẩu

88,0

105,6

135,9

183,5

245.0

Xuất khẩu

70,0

49,0

83,7

105,9

125,0

(Nguồn: Sách nâng cao Địa lí 11)

Từ bảng số liệu đã cho, hãy cho biết tình hình cán cân thương mại của Liên Bang Nga qua hoạt động xuất nhập khẩu giai đoạn 1997 - 2005 là:

A. Nhập siêu và tăng đều qua các năm. 

B. Xuất siêu nhưng không đều qua các năm.

C. Xuất siêu và tăng đều qua các năm.  

D. Nhập siêu nhưng không đều qua các năm.

Câu 16. Đa phần ngành luyện kim phía Đông Hoa Kỳ là luyện kim đen, phía Tây là luyện kim màu, nhân tố tạo nên sự khác biệt đó là

A. do trình độ tay nghề theo ngành khác nhau của công nhân ở 2 phần lãnh thổ.

B. sự tiếp nối truyền thống sản xuất của từng lãnh thổ kinh tế.

C. nhu cầu của thị trường của từng lãnh thổ kinh tế.

D. sự khác nhau về khoáng sản của 2 phần lãnh thổ.

Câu 17. Nhận định nào sau đây đúng hoàn toàn với Liên Bang Nga?

A. Các hoạt động kinh tế xã hội chủ yếu diễn ra ở vùng Xibia vì tài nguyên giàu có, lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời và có vùng biển rộng.

B. Dân cư tập trung chủ yếu ở phía nam vùng đồng bằng Đông Âu và cùng biển Viễn Đông vì giàu tài nguyên và giao thông thuận lợi.

C. Quy mô dân số ngày càng giảm, cơ cấu dân số già, mật độ dân số thấp (phần lớn dưới 1 người/km2), tỉ lệ biết chữ xấp xỉ 100%.

D. Dẫn đầu thế giới về diện tích tự nhiên, tài nguyên rừng lá kim, tài nguyên khoáng sản, số múi giờ và tài nguyên đất nông nghiệp.

Câu 18. Cho biểu đồ sau

Biểu đồ cơ cấu xuất nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2004

Dựa vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc?

A. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng nhanh, tỉ trọng giá trị nhập khẩu giảm nhanh.

B. Tình hình xuất, nhập khẩu của Trung Quốc tăng không đáng kể.

C. Tỉ trọng giá trị xuất khẩu tăng nhanh, tỉ trọng giá trị nhập khẩu tăng nhẹ.

D. Năm 1985 tỉ trọng giá trị nhập khẩu vượt xuất khẩu. Từ năm 1995 trở đi giá trị xuất khẩu vượt nhập khẩu.

Câu 19. Ranh giới tự nhiên giữa hai phần Nga và Nga Á là

A. sông Ê - nít - xây.               B. dãy núi Cáp - ca. 

C. sông Ô - bi.                        D. dãy núi U - ran.

Câu 20. Ngày nay các vàng đai chuyên canh của Hoa Kỳ được đa canh hóa vì nguyên nhân nào sau đây?

A. Giúp khai thác hiệu các nguồn lực nông nghiệp, tránh rủi ro trên thị trường.

B. Khí hậu của Hoa Kỳ đã bị biến đổi theo khí hậu toàn cầu.

C. Đất đai có sự thay đổi chất trong quá trình canh tác.

D. Hình thức trang trại không mang lại sản phẩm có chất lượng tốt.

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 01

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

C

D

A

A

A

D

C

B

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

C

C

D

D

C

D

D

A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 01, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

2. ĐỀ SỐ 2

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CỬU LONG - ĐỀ 02

Câu 1:  Dựa vào bản đồ lâm nghiệp _Atlat trang 20, xác định các tỉnh có tỷ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh cao nhất cả nước

A. Điện Biên, Quảng Bình, KonTum, Lâm Đồng

B. Bắc Kạn, Quảng Bình, Hà Tĩnh, KonTum

C. Tuyên Quang, Hà Tĩnh, KonTum, Lâm Đồng

D. Tuyên Quang, Quảng Bình, KonTum, Lâm Đồng

Câu 2: Dựa vào bản đồ thủy sản – Atlat trang 20, xác định tỉnh có sản lượng nuôi  trồng thủy sản  lớn nhất nước ta

A. Đồng Tháp

B. Quảng Ninh

C. An Giang

D. Cà Mau

Câu 3:  Nét đặc trưng của lớp phủ  thổ nhưỡng – sinh vật ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A. có nhiều loài sinh vật đặc hữu bậc nhất nước ta

B. có đầy đủ hệ thống các đai cao, trong đó đai ôn đới gió mùa (từ 2600m trở lên) chỉ có ở miền này

C. số lượng thành phần loài phong phú

D. phân hóa đa dạng

Câu 4: Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

A. Các ủy ban của Chính phủ

B. Hội đồng bộ trưởng

C. Hội đồng châu Âu

D. Quốc hội châu Âu

Câu 5: Hai đại dương đã ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là:

A. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

B. Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

C. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

Câu 6: Bốn công nghệ được xác định là trụ cột của cách mạng khoa học công nghệ hiện đại là

A. Sinh học, thông tin, năng lượng và hàng không vũ trụ

B. Sinh học, biển, thông tin và hàng không vũ trụ

C. Sinh học, vật liệu, năng lượng và thông tin

D. Sinh học, thông tin và năng lượng, biển

Câu 7: Ở nước ta khoáng sản có ý nghĩa lớn đối với công nghiệp hiện đại, nhưng chưa được đánh giá đúng trữ lượng là

A. Quặng thiếc và titan

B. Quặng sắt và crôm

C. Dầu – khí và than nâu

D. Quặng bôxít

Câu 8: Ranh giới giữa châu Âu và châu Á trên lãnh thổ LB Nga là

A. Sông I-ê-nit-xây

B. Sông O-bi

C. Núi Cap-cat

D. Dãy U-ran

Câu 9: Các trung tâm công nghiệp nằm ở phía tây bắc Hà Nội có hướng chuyên môn hóa về

A. hóa chất, giấy

B. dệt may, vật liệu xây dựng

C. năng lượng

D. luyện kim, cơ khí

Câu 10: Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước một bước là

A. điện năng

B. sản xuất hàng tiêu dùng

C. chế biến nông –lâm –thủy sản

D. khai thác và chế biến dầu khí

Câu 11: Mục tiêu chính của cuộc cải tổ nền kinh tế theo hướng xuất khẩu ở các nước Đông Nam Á nhằm

A. Bảo đảm nhu cầu lương thực và thực phẩm

B. Tận dụng các nguồn lực cho tích lũy vốn

C. Giải quyết việc làm cho nhân dân

D. Khai thác ưu thế của vị trí địa lí

Câu 12: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÁC NHÓM NGÀNH CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 -2010

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2011, NXB thống kê Việt Nam năm 2012)

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu

A. Tỉ trọng của các nhóm ngành công nghiệp đều tăng

B. Giá trị sản xuất các nhóm ngành công nghiệp nước ta đều tăng liên tục

C. Nhóm ngành công nghiệp chế biến có giá trị tăng lớn nhất

D. Nhóm ngành công nghiệp khai thác có giá trị tăng nhỏ nhất.

Câu 13: Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là

A. không ngừng mở rộng ra phía biển

B. có một số vùng trũng do chưa được phù sa bồi đắp

C. địa hình thấp

D. có hệ thống đê ngăn lũ

Câu 14: So với một số nước trong khu vực và trên thế giới, tài nguyên khoáng sản nước ta

A. Phong phú về thể loại, nhưng hạn chế về trữ lượng, khó khăn quản lí

B. Phong phú về thể loại, đa dạng loại hình, rất khó khăn trong khai thác

C. Phong phú về thể loại, phức tạp về cấu trúc và khả năng sử dụng hạn chế về tiềm năng.

D. Phong phú về thể loại, có nhiều mỏ có trữ lượng và chất lượng tốt.

Câu 15: Động lực thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là do

A. Hoạt động dịch vụ nông nghiệp phát triển

B. Nhu cầu của thị trường

C. Sự xuất hiện các hình thức sản xuất mới trong nông nghiệp

D. Sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành nông nghiệp

Câu 16: Ý nào không phải là thành tựu mà ASEAN đã đạt được qua hơn 50 năm xây dựng và phát triển

A. Đã có 10 thành viên vói GDP khá lớn và tăng nhanh

B. Đời sống nhân dân được cải thiện, bộ mặt các quốc gia thay đổi

C. Hạn chế được sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các quốc gia

D. Tạo dựng được một môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trong các địa điểm phân bố công nghiệp sau đây, địa điểm nào không phải là trung tâm công nghiệp?

A. Thủ Dầu Một

B. Phan Thiết

C. Bảo Lộc   

D. Biên Hòa

Câu 18: Vai trò chủ đạo trong nền kinh tế của thành phần Nhà nước thể hiện qua việc

A. Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và đang có xu hướng gia tăng trong giai đoạn gần đây

B. Kinh tế Nhà nước nắm giữ hầu hết các ngành và các lĩnh vực kinh tế then chốt của đất nước

C. Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại

D. Mặc dù đã giảm nhưng kinh tế Nhà nước vẫn chiếm tỉ trọng hơn 1/3 trong cơ cấu GDP phân theo các thành phần kinh tế ở nước ta

Câu 19: Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở

A. Nam Trung Bộ

B. Trung du Bắc Bộ

C. Tây Nguyên

D. Đông Nam Bộ

Câu 20: Cho bảng số liệu:

TỈ SUẤT SINH VÀ TỈ SUẤT TỬ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 1979 – 2009

(Đơn vị:%)

Năm

1979

1989

1999

2009

Tỉ suất sinh

32,2

31,3

23,6

17,6

Tỉ suất tử

7,2

8,4

7,3

6,7

Để thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng sử dụng kiểu biểu đồ thích hợp nhất là:

A. Biểu đồ hai đường

B. Biểu đồ kết hợp

C. Biểu đồ cột nhóm

D. Biểu đồ ba đường

----- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 02

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

D

C

B

C

B

C

C

D

A

A

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

A

D

D

B

C

C

B

D

B

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 02, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

3. ĐỀ SỐ 3

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CỬU LONG - ĐỀ 03

Câu 1. Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THAN DẦU, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Sản phẩm

2000

2005

2010

2014

Than (triệu tấn)

11,6

34,1

44,8

41,7

Dầu thô (triệu tấn)

16,3

18,5

15,0

17,4

Điện (tỉ kWh)

26,7

52,1

91,7

140,2

Biểu đồ thể hiện rõ nhất tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta là

A. biểu đồ cột.

B. biểu đồ đường.

C. biểu đồ kết hợp (cột và đường).

D. biểu đồ miền

Câu 2. Cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?

A. Tương đối đa dạng.

B. Đang nổi lên một số ngành công nghiệp trọng điểm.

C. Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành

D. Đang có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm thích nghi với tình hình mới

Câu 3. Cấu trúc địa hình "gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam" là của vùng núi

A. Đông Bắc.

B. Tây Bắc.

C. Trường Sơn Bắc.

D. Trường Sơn Nam.

Câu 4. Nhân tố quan trọng nhất khiến cho kim ngạch xuất khẩu của nước ta liên tục tăng trong những năm gần đây là

A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.

B. mở rộng thị trường và đa dạng hoá sản phẩm.

C. nguồn lao động dồi dào, chất lượng cao.

D. cơ sở vật chất - kĩ thuật tốt.

Câu 5. Cho biểu đồ sau:

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết biểu đồ trên thể hiện được nội dung nào sau đây.

A. Dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người qua các năm.

B. Dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người năm 2015.

C. Tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người qua các năm.

D. Tốc độ tăng trưởng của dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người năm 2015.

Câu 6. Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta biểu hiện rõ rệt ở

A. sự xâm thực rất mạnh mẽ ở các khu vực địa hình cao và bồi lắng phù sa ở các vùng trùng.

B. sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng,...

C. sự phân hoá rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình

D. cấu trúc địa hình gồm hai hướng chính: tây bắc - đông nam và vòng cung

Câu 7. Cho biểu đồ sau

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây là đúng

A. Dân số nước ta phân bố đồng đều giữa các vùng

B. Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao gấp 8,5 lần cả nước, gấp 20 lần của Tây Nguyên.

C. Mật độ dân số nước ta cao, nguyên nhân là do diện tích nước ta lớn và dân số đông.

D. Các vùng miền núi trung du có mật độ dân số thấp hơn ở đồng bằng.

Câu 8. Mưa vào mùa hạ ở nước ta (trừ Trung Bộ), nguyên nhân chủ yếu là do hoạt động của

A. gió mùa Tây Nam và Tín phong.

B. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C. Tín phong và dải hội tụ nhiệt đới.

D. gió mùa Tây Nam và gió mùa Đông Bắc.

Câu 9. Trong những năm gần đây, mạng lưới đường bộ nước ta đã được mở rộng và hiện đại hoá, nguyên nhân chủ yếu nhất là do

A. huy động được các nguồn vốn, tập trung đầu tư phát triển.

B. nền kinh tế đang phát triển với tốc độ nhanh nên nhu cầu lớn.

C. điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển giao thông đường bộ.

D. dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu đi lại ngày càng tăng.

Câu 10. về điều kiện sinh thái nông nghiệp, vùng nào chịu ảnh hưởng của mùa khô sâu sắc?

A. Bắc Trung Bộ

B. Tây Nguyên

C. Trung du và miền núi Bắc Bộ

D. Đồng Bằng sông Hồng

Câu 11. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, khu kinh tế cửa khẩu duy nhất ở vùng Tây Nguyên (năm 2007) là

A. Cầu treo

B. Bờ Y

C. Lao bảo

D. Cha lo

Câu 12. Việc khai thác dầu thô ở nước ta hiện nay chủ yếu để

A. dùng làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

B. dùng làm nguyên liệu cho các nhà máy lọc dầu trong nước.

C. xuất khẩu thu ngoại tệ.

D. dùng làm nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất, râu

Câu 13. về tự nhiên, Đông Nam Bộ khác Tây Nguyên ở chỗ

A. khí hậu ít có sự phân hoá.

B. sông có giá trị hơn về thuỷ điện.

C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.

D. có tiềm năng lớn về rừng.

Câu 14. Tỉnh nào thuộc Đồng bằng sông Cửu Long có biên giới chung với Campuchia?

A. An Giang.

B. Hậu Giang.

C. Tiền Giang.

D. Vĩnh Long.

Câu 15. Điều kiện nào không phải là yếu tố thuận lợi để phát triển đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta?

A. Vùng biển rộng lớn, nguồn lợi hải sản phong phú.

B. Có nhiều ngư trường lớn.

C. Hằng năm, chịu ảnh hưởng của 7-8 cơn bão.

D. Có diện tích mặt nước lớn.

Câu 16. Căn cứ vào bản đồ Lâm nghiệp (năm 2007) ở Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có giá trị sản xuất lâm nghiệp cao nhất nước ta là:

A. Bắc Giang, Thanh Hoá.

B. Nghệ An, Sơn La.

C. Nghệ An, Lạng Sơn.

D. Thanh Hoá, Phú Thọ.

Câu 17. Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là

A. có nhiều ngành công nghiệp hiện đại, hàm lượng kĩ thuật cao.

B. có lực lượng lao động có trình độ.

C. có cơ sở hạ tầng tốt.

D. có cửa ngõ thông ra biển.

Câu 18. Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

A. Năm 2000, tỉ trọng ngành nông nghiệp chiếm 89% trong giá trị sản xuất toàn ngành.

B. Năm 2014, tỉ trọng ngành nông nghiệp chiếm 79% trong giá trị sản xuất toàn ngành.

C. Giá trị sản xuất toàn ngành tăng 5,1 lần từ năm 2000 đến năm 2014.

D. Năm 2014, tỉ trọng ngành lâm nghiệp chỉ chiếm 3,9% trong giá trị sản xuất toàn ngành.

Câu 19. Nơi nào dưới đây không phải là quan trọng đối với việc phân bố các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?

A. Nơi có vị trí thuận lợi.

B. Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào.

C. Nơi có kết cấu hạ tầng tốt.

D. Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao.

Câu 20. Đồng bằng sông Cửu Long có nhiều vùng trũng lớn chưa được bồi lấp xong như

A. Đồng Tháp Mười, Tứ giác Long Xuyên,...

B. Dọc sông Tiền, sông Hậu,...

C. Ven Biển Đông và vịnh Thái Lan,...

D. Cà Mau, Bạc Liêu,...

---- Còn tiếp ----

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 03

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

B

C

C

B

C

A

D

B

A

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

B

C

A

A

C

C

A

C

B

A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 03, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

4. ĐỀ SỐ 4

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CỬU LONG - ĐỀ 04

Câu 1. Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá, cần

A. tiến hành đô thị hoá xuất phát từ công nghiệp hoá.

B. ngăn chặn lối sống cư dân nông thôn nhích gần lối sống thành thị.

C. giảm bớt tốc độ đô thị hoá.

D. hạn chế dòng di dân từ nông thôn vào đô thị.

Câu 2. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về điều kiện kinh tế - xã hội của vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Có mật độ dân số cao.

B. Người dân có kinh nghiệm sản xuất lâm nghiệp.

C. Chưa có cơ sở chế biến nông sản.

D. Giao thông ở vùng núi thuận lợi.

Câu 3. Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là

A. tiềm năng đất đỏ badan và đất xám phù sa cổ tập trung thành vùng.

B. khí hậu có sự phân mùa.

C. khí hậu cận xích đạo.

D. mạng lưới sông ngòi dày đặc.

Câu 4. Khu vực chịu tác động mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta là

A. đồng bằng sông Hồng.

B. vùng núi Tây Bắc.

C. vùng núi Đông Bắc.

D. vùng núi Trường Sơn Bắc.

Câu 5. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, phần lớn diện tích vùng Tây Nguyên có mật độ dân số (năm 2007) ở mức

A. dưới 100 người/km2.

B. từ 101 - 200 người/km2.

C. từ 201 - 500 người/km2

D. trên 500 người/km2.

Câu 6. Khí tự nhiên đang được khai thác nhằm mục đích chính là

A. làm nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện.

B. xuất khẩu để thu ngoại tệ.

C. làm nguyên liệu để sản xuất phân đạm.

D. tiêu dùng trong gia đình

Câu 7. Đặc điểm nào không đúng với vùng thượng châu thổ của Đồng bằng sông Cửu Long?

A. Là bộ phận tương đối cao nhưng vẫn bị ngập nước vào mùa mưa.

B. Phần lớn bị mặt có những vùng trũng lớn, bị ngập nước vào mùa mưa.

C. Thường xuyên chịu ảnh hưởng của thuỷ triều và sóng biến.

D. về mùa khô các vùng trũng này trở thành các khu vực nước tù.

Câu 8. Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường do

A. độ dốc lòng sông lớn nhiều thác ghềnh.

B. sông có đoạn chảy ở miền núi, có đoạn chảy ở đồng bằng.

C. chế độ mưa thất thường.

D. lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

Câu 9. Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam (từ dãy Bạch Mã trở vào) là

A. đới rừng cận xích đạo gió mùa.

B. đới rừng xích đạo.

C. đới rừng nhiệt đới gió mùa.

D. đới rừng lá kim.

Câu 10. Biểu hiện nào không thể hiện được vùng kinh tế trọng điểm phía Nam là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước?

A. Có tốc độ tăng trưởng GDP cao nhất cả nước.

B. Chiếm ỉ trọng cao nhất trong GDP cả nước

C. Chiếm tỉ trọng xuất khẩu cao nhất cả nước.

D. Chiếm tỉ trọng cao về số dân so với cả nước

Câu 11. Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DÂN SỐ PHÂN THEO NHÓM TUỔI CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Đơn vị %

Năm

1999

2005

2009

2014

Từ 0 - 14 tuổi

33,5

27,0

24,4

23,5

Từ 15 - 59 tuổi

58,4

64,0

66,9

66,3

Tử 60 tuổi trở lên

8,1

9,0

8,7

10,2

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

A. Cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta đang chuyển dịch theo hướng già hoá.

B. Tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tăng.

C. Tỉ lệ nhóm tuổi từ 60 trở lên tăng liên tục

D. Cơ cấu dân số của nước ta đang biến đổi theo xu hướng ngày càng trẻ

Câu 12. Nếu so sánh về tổng chiều dài các tuyến đường của các loại hình giao thông vận tải đường bộ đường sắt và đường sông thì

A. đường sông là nhiều nhất

B. đường sông là ít nhất.

C. đường sắt là ít nhất.

D. đường bộ là ít nhất.

Câu 13. Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

A. Giá so sánh được dùng để tính tốc độ tăng trưởng.

B. Giá so sánh được dùng để tính cơ cẩu giá trị sản xuất

C. Giá so sánh dùng để tính cả tốc độ tăng trưởng và cơ cấu giá trị sản xuất.

D. Giá so sánh không dùng để tính trong tất cả các trường hợp.

Câu 14. Sự kiện nào sau đây ít ảnh hưởng đến ngoại thương nước ta?

A. Cộng đồng kinh tế ASEAN (AEC) được thành lập.

B. Hiệp định đối tác xuyên Thái Bình Dương (TPP) được kí kết.

C. Cuộc bầu cử tổng thống Hoa Kì năm 2016.

D. Việt Nam trở thành thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

Câu 15. Cho bảng số liệu:

Nhận xét nào sau đây là đúng từ bảng số liệu trên?

A. Giai đoạn 1990 - 2014, đàn trâu, bò, lợn và gia cầm đều có tốc độ tăng bằng nhau.

B. Đàn gia cầm có tốc độ tăng nhanh nhất, tăng 305,1%.

C. Đàn lợn có tốc độ tăng nhanh thứ hai, tăng 18,3%.

D. Đàn bò tăng 167,9%.

Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, vùng tập trung diện tích đất mặn có quy mô lớn nhất ở nước ta là

A. Đông Bắc.

B. Đồng bằng sông Hồng.

C. Duyên hải miền Trung.

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 17. Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta qua các năm Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào dưới đây đúng?

A. Từ năm 2000 đến năm 2014, điện tăng 425,1%.

B. Từ năm 2000 đến năm 2014, điện tăng 525,1%.

C. Từ năm 2000 đến nám 2014, dầu thô tăng 106,7%.

D. Từ năm 2000 đến năm 2014, than tăng 359,5%.

Câu 18. Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là

A. gắn liền với đô thị vừa và lớn.

B. hình thức tổ chức lãnh thổ ở trình độ cao nhất.

C. không có dân cư sinh sống.

D. phân bố gần nguồn nguyên liệu, nhiên liệu

Câu 19. Cho biểu đồ sau:

Biểu đồ trên thể hiện được nội dung nào sau đây?

A. Tổng diện tích cây công nghiệp, trong đó có diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta qua các năm.

B. Giá trị sản xuất cây công nghiệp ở nước ta qua các năm.

C. Cơ cấu diện tích cây công nghiệp của nước ta qua các năm.

D. Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta qua các năm.

Câu 20. Tỉnh nào sau đây không nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

A. Nam Định.

B. Hải Dương.

C. Hưng Yên.

D. Quảng Ninh.

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 04

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

B

A

C

A

A

C

C

A

D

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

C

A

C

C

D

A

A

A

A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 04, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

5. ĐỀ SỐ 5

ĐỀ THI THỬ THPT QG MÔN ĐỊA LÍ 12 - TRƯỜNG THPT CỬU LONG - ĐỀ 05

Câu 1:  Căn cứ vào Atlat Địa Lý Việt Nam trang 8, cho biết các mỏ dầu trên vùng biển và thềm lục địa: Hồng Ngọc, Rạng Đông, Bạch Hổ thuộc bể trầm tích nào của nước ta?

A. Bể Cửu Long

B. Bể Nam Côn Sơn

C. Bể Sông Hồng

D. Bể Thổ Chu -  Mã Lai

Câu 2:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết Hà Nội thuộc vùng khí hậu nào?

A. Trung và Nam Bắc Bộ

B. Bắc Trung Bộ

C.  Đông Bắc Bộ

D.  Tây Bắc Bộ

Câu 3:  Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do yếu tố nào quy định?

A. Đất nước nhiều đồi núi

B.Nước ta tiếp giáp với Biển Đông nóng ấm

C. Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến

D. Nước ta thuộc khui vực gió mùa châu Á

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉ lệ dân số thành thị nước ta năm 2007 là:

A. 20,8%

B. 26,9%

C. 24,2%

D. 27,4%

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi Tam Đảo( thuộc vùng núi Đông Bắc) có độ cao bao nhiêu?

A. 1591m

B. 1691m

C. 1491m

D. 1791m

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, khu vực có đặc điểm mạng lưới sông ngòi ngắn, nhỏ, chảy theo hướng tây - đông ở nước ta là?

A. đồng bằng sông Cửu Long

B. Đồng bằng sông Hồng

C. duyên hải miền Trung

D. vùng núi Đông Bắc

Câu 7:  Các dân tộc thiểu số của nước ta phân bố không phổ biến ở khu vực nào

A. Ở vùng sâu, vùng xa.

B. Các vùng biên giới.

C. Các huyện đảo.

D. Các vùng giao thông vận tải khó khăn.

Câu 8:Lao động phổ thông tập trung quá đông ở khu vực thành thị sẽ

A. có điều kiện để phát triển các ngành công nghệ cao.

B. khó bố trí, xắp xếp và giải quyết việc làm.

C. Có điều kiện để phát triển các ngành dịch vụ.

D.  giải quyết được nhu cầu việc làm ở các đô thị lớn.

Câu 9: Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa tận dụng hết tiềm năng của biển để đánh bắt hải sản là

A. không có nhiều ngư trường, thời tiết trong  khu vực diễn biến rất thất thường.

B. môi trường biển trong khu vực bị ô nhiễm rất trầm trọng .                       

C. các nước chưa chú trọng vào hoạt động kinh tế biển.

D. phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.

Câu 10: Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

A. có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc - đông nam.

B. có địa hình cao nhất ở nước ta.

C. địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

D. gồm các dãy núi lớn liền kề với các cao nguyên.

Câu 11: Biểu hiện nào sau đây không thuộc hoạt động thương mại quốc tế

A. Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.

B. Tự do hóa thương mại phát triển rất nhanh.

C. Tốc độ tăng trưởng của thương mại luôn cao hơn tốc độ tăng trưởng của toàn bộ nền kinh tế thế giới.

D. Kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh.

Câu 12 : Cho biểu đồ:

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây

A. Quy mô dân số đô thị.

B. Tình hình đô thị hóa ở nước ta.

C. Tỉ lệ dân thành thị.

D.Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 6-7, cho biết dải đồng bằng nào nhỏ hẹp, bị chia cắt mạnh, có đường bờ biển khúc khuỷ với thềm lục địa hẹp?

A. Đồng bằng Nam Bộ .

B. Đồng bằng Bắc Bộ.

C. Đồng bằng ven biển Trung Bộ.

D. Đồng bằng Bắc Trung Bộ.

Câu 14: Vùng biển nào được xem như lãnh thổ trên đất liền?

A. Tiếp giáp lãnh hải.

B. Đặc quyền kinh tế

C. Lãnh hải

D.  Nội thủy

Câu 15:  Vùng núi nào của nước ta có đặc điểm địa hình thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu, ở giữa trũng thấp?

A. Đồng Bắc.

B. Trường Sơn Bắc

C. Tây Bắc

D. Trường Sơn Nam

Câu 16: Cho biểu đồ:

 

BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2000- 2015

(Đơn vị:%)

Căn cứ vào biểu đồ, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là đúng?

A. Tốc độ tăng trưởng GDP của Thái Lan cao hơn Việt Nam trong giai đoạn 2000 - 2015.

B. GDP của Việt Nam cao hơn GDP của Thái Lan trong giai đoạn 2000 - 2015 .

C. Tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam trong giai đoạn 2000-2015 đều lớn hơn 5,5%.

D. Năm 2015, tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam cao hơn Thái Lan 1,4%.

Câu 17: Cho bảng số liệu:

SỰ THAY ĐỔI NHIỆT ĐỘ CỦA NƯỚC TA TỪ BẮC VÀO NAM

(đơn vị: oC)

Địa điểm

Lạng sơn

Hà Nội

Huế

Đà Nẵng

Quy Nhơn

TP Hồ Chí Minh

Nhiệt độ

22,1

23,5

25,1

25,7

26,8

27,1

Căn cứ vào bảng số liệu, nhiệt độ nước ta phân hóa theo:

A. độ cao

B. thời gian

C. chiều đông - tây

D. chiều bắc-nam

Câu 18: Khu vực nào lượng mưa lớn nhất nước ta?

A. Đồng bằng sông Hồng

B. Huế- Đà Nẵng

C. Đồng bằng sông Cửu Long

D. Hoàng Liên Sơn

Câu 19: Đâu không phải là tiêu chí để phân loại đô thị ở nước ta?

A. Tỉ lệ lao động phi nông nghiệp.

B. Tỉ lệ biết chữ và số năm đi học.

C. Chức năng của đô thị.

D. Số dân và mật độ dân số.

Câu 20: Điểm khác nhau cơ bản của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng Bằng sông Cửu Long là

A. Có để sông

B. Thấp, bằng phẳng hơn.

C. Diện tích rộng hơn.

D. Được hình thành ở hạ lưu sông

---- Còn tiếp ---

ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 05

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

A

C

D

A

C

C

B

D

B

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A

B

C

D

B

C

D

B

B

A

 

----

 -(Để xem nội dung phần còn lại và đáp án của Đề thi số 05, các em vui lòng xem online hoặc đăng nhập tải về máy)-

Trên đây là 1 phần trích đoạn nội dung tài liệu Bộ 5 Đề thi thử THPT QG môn Địa Lí 12 năm 2021 - 2022 Trường THPT Cửu Long có đáp án. Để xem thêm nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác các em chọn chức năng xem online hoặc đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

 

AANETWORK
 

 

YOMEDIA
ATNETWORK
ON