Để đạt được điểm số cao trong kì thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 9 ngoài việc phải nắm chắc kiến thức cơ bản trong SGK các bạn học sinh cũng cần tham khảo và làm đề thi từ các trường. Hiểu được điều đó HOC247 đã sưu tầm và xin được gửi tới bạn: Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Trần Quang Khải.
|
TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI |
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 9 NĂM HỌC 2021-2022 Thời gian làm bài 45 phút |
ĐỀ THI SỐ 1
I.Trắc nghiệm
Câu 1: Dãy các chất nào sau đây là muối axit?
A. KHCO3, CaCO3, Na2CO3.
B. Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2.
C. Ba(HCO3)2, NaHCO3, CaCO3.
D. Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3.
Câu 2: Dãy các phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là:
A. As, P, S, O, F.
B. As, S, P,O,F.
C. F, O, S, P, As.
D. F, P,S,O, As.
Câu 3: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo nguyên tắc:
A. chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.
B. thiều nguyên tử khối tăng dần .
C. tính kim loại tăng dần.
D. tính phi kim tăng dần.
Câu 4: Các nguyên tố nhóm VIIA là:
A. kim loại. B. phi kim. C. khí hiếm. D. á kim.
Câu 5. Trong thực tế, khi lội xuống ao thấy có bọt khí sủi lên mặt nước. Vậy, khí đó là
A. metan. B. oxi. C. cacbonic. D. hiđro.
Câu 6: Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?
A. Phản ứng cộng với dung dịch brom.
B. Phản ứng cháy với oxi.
C. Phản ứng cộng với hiđro.
D. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Câu 7:Trong tự nhiên silic tồn tại ở dạng
A. đơn chất.
B. hợp chất.
C. hỗn hợp.
D. vừa đơn chất vừa hợp chất.
Câu 8: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic. Ngành sản xuất nào sau đây không thuộc ngành công nghiệp slicat?
A. Sản xuất xi măng.
B. Sản xuất đồ gốm.
C. Sản xuất thủy tinh hữu cơ.
D. Sản xuất thủy tinh.
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?
A. Al2C4. B. CH4. C. CO. D. Na2CO3.
Câu 10: Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các
A. hợp chất có trong tự nhiên.
B. hợp chất của cacbon.
C. hợp chất hữu cơ.
D. chất trong cơ thể sống.
Câu 11: Metan là:
A. chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.
B. chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, tan ít trong nước.
C. chất khí không màu, tan nhiều trong nước.
D. chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, tan ít trong nước.
Câu 12: Điều kiện để phản ứng giữa khí Metan và khí Clo xảy ra là có
A. bột sắt làm xúc tác.
B. axit làm xúc tác.
C. nhiệt độ. .
D. ánh sáng.
Câu 13: Thể tích khí Oxi cần để đốt cháy hết 3,36 lít khí metan là:
A. 22,4 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 6,72 lít.
Câu 14: Cấu tạo phân tử axetilen gồm
A. hai liên kết đơn và một liên kết ba.
B. hai liên kết đơn và một liên kết đôi.
C. một liên kết ba và một liên kết đôi.
D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Câu 15: Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là:
A. nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao.
B. nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.
C. nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.
D. nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao.
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết công thức cấu tạo dạng mạch thẳng của các chất hữu cơ có công thức phân tử sau: C2H2, C3H6, C3H4.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 gam một hợp chất hữu cơ hidrocacbon A cần dùng hết, thu được 8,96 lít CO2 (ở đktc) và H2O.
a. Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và tên gọi của A. Biết MA = 28g/mol.
b. A có làm mất màu dung dịch brom không? Vì sao? Viết phương trình hóa học thể hiện phản ứng giữa A với dung dịch Br2 .
Câu 3: (1đ) Hãy tính thể tích khí CO2 (đktc) thực tế tạo thành để dập tắt đám cháy nếu trong bình chữa cháy có dung dịch chứa 1470 gam H2SO4 tác dụng vơi dung dịch NaHCO3. Biết hiệu suất của quá trình tạo khí CO2 đạt 90%.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 1
I. Trắc nghiệm:
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
|
B |
A |
A |
B |
A |
D |
B |
C |
B |
C |
B |
D |
D |
A |
D |
II. Tự luận:
Câu 1: 2 điểm
Viết đúng công thức cấu tạo dạng mạch thẳng của các chất hữu cơ có công thức phân tử :
C2H2
CH\( \equiv \)CH
C3H6
CH3 – CH = CH2
C3H4
CH2 = C = CH2
CH\( \equiv \)C – CH3
Câu 2:
a. Vì A là hợp chất hữu cơ hiđrocacbon nên CTPT có dạng CxHy.
nCO2 = 0,4 mol
nC = nCO2 = 0,4 mol
nC = 4,8 g
mH = mA – mC = 0,8 g
nH = 0,8 mol
Có nC : nH = 0,4 : 0,8 = 1 : 2
→ CTĐG của A: (CH2)n
Theo đề: MA = 28 g/mol → (12 + 1.2).n = 28 → n = 2
Vậy CTPT của A : C2H4. A là etylen.
CTCT của A: CH2 = CH2
b. Có. Vì có liên kết đôi.
- PTHH: CH2 = CH2+ Br2(dd) à BrCH2 – CH2Br
Câu 3: nH2SO4 = 15 mol
PTHH:
H2SO4 + NaHCO3 → CO2 + Na2SO4 + H2O
15 30 (mol)
VCO2(lý thuyết) = 672 (l)
VCO2 (thực tế) = VCO2(lý thuyết).H% = 604 (l)
ĐỀ THI SỐ 2
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI- ĐỀ 02
A. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1: Hãy điền từ, cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau (1,0 điểm):
a) Trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng.............(1)..... của chúng.
b) Những nguyên tử .....(2)...... trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể ............(3)........với nhau tạo thành mạch cacbon.
c) Mỗi hợp chất hữu cơ có một trật tự .............(4)....... giữa các nguyên tử trong phân tử.
Câu 2: Khí metan phản ứng được với
|
A. H2O, H2 |
B. O2, HCl |
C. NaOH, O2 |
D. O2, Cl2 |
Câu 3: Nhóm chất tham gia phản ứng cộng với dung dịch bom là
|
A. CH4 và C2H4 |
B. CH4 và C6H6 |
C. C2H4 và C2H2 |
D. C2H2 và CH4 |
Câu 4: Một hợp chất hữu cơ là chất khí ít tan trong nước, cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành CO2 và nước, chỉ tham gia phản ứng thế, không tham gia phản ứng cộng. Hợp chất đó là
|
A. CH4 |
B. C2H2 |
C. C2H4 |
D. C6H6 |
Câu 5: 0,1 mol hiđrocacbon X tác dụng tối đa với 0,2 mol dung dịch brom. Vậy hiđrocacbon X là
|
A. CH4 |
B. C2H4 |
C. C2H2 |
D. C6H6 |
Câu 6: Thành phần chính của khí thiên nhiên là
|
A. metan |
B. metan và axetilen |
C. etilen và axetilen |
D. metan và etilen |
Câu 7: Phát biểu sai là
A. Dầu mỏ là hỗn hợp nhiều hidrocacbon ở thể khí.
B. Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon.
C. Dầu mỏ tập trung thành những vùng lớn, ở sâu trong lòng đất, tạo thành các mỏ dầu.
D. Bằng cách chưng cất dầu mỏ, người ta thu được xăng, dầu hỏa và nhiều sản phẩm khác.
Câu 8: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau: Để dập tắt đám cháy do xăng, dầu người ta phải
|
A. dùng bình chữa cháy C. phủ cát lên ngọn lửa |
B. phun nước vào ngọn lửa D. trùm vải dày lên ngọn lửa. |
Câu 9: Để sử dụng nhiên liệu có hiệu quả, cần phải cung cấp không khí hoặc oxi
|
A. vửa đủ |
B. thiếu |
C. dư |
D. ít |
B. TỰ LUẬN
Câu 10: Cho các chất: C2H6O, C4H10, CaCO3, C6H6, CO, (RCOO)3C3H5, NH4NO3, C3H8
Hãy chọn chất và sắp xếp cho phù hợp vào bảng sau:
|
Hợp chất vô cơ |
Hidrocacbon |
Dẫn xuất hidrocacbon |
|
|
|
|
Câu 11: Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất sau (ghi rõ điều kiện phản ứng)
a/ CH4 + Cl2
b/ C2H2 + O2
Câu 12: Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí sau: CO2, CH4, C2H4.
Viết phương trình hóa học xảy ra (nếu có).
Câu 13: Biết rằng 0,1 lít khí etilen (đktc) làm mất màu tối đa 40 ml dung dịch brom. Nếu dùng 0,1 lit khí axetilen (đktc) thì có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu ml dung dịch brom trên. Giải thích.
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam chất hữu cơ A thu được 6,6 gam CO2 và 3,6 gam nước. Xác định công thức phân tử của A, biết tỉ khối hơi của A đối với khí H2 là 22.(Biết: C= 12, O= 16, H= 1).
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 2
A.TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
1. Hóa trị 2. cacbon 3. liên kết trực tiếp 4. liên kết xác định |
D |
C |
A |
C |
A |
A |
B |
A |
---(Để xem tiếp nội dung đáp án của đề thi số 2 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 3
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI- ĐỀ 03
I. Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Khi nhiệt phân muối Cacbonat, khí sinh ra là:
A. SO3
B. CO2
C. O2
D. SO2
Câu 2: Chất không được đựng trong lọ thủy tinh là:
A. HCl
B. HNO3
C. H2SO4
D. HF
Câu 3: Phần trăm về khối lượng của Cacbon trong phân tử CH4 là:
A. 25%
B. 50%
C. 100%
D. 75%
Câu 4: Nhóm chất đều là dẫn xuất của hiđrocacbon là:
A. CH3NO2; CH3Br; C2H6O
B. NaC6H5; CH4O; HNO3; C6H6
C. CH4; C2H4; C2H2; C6H6
D. FeCl3; C2H6O;CH4;NaHCO3
Câu 5: Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có
A. một liên kết đơn.
B. một liên kết đôi
C. một liên kết ba.
D. hai liên kết đôi.
Câu 6: Hóa chất dùng để phân biết khí metan và khí etilen là
A,. dung dịch nước Brom
B. dung dịch Natrihidroxit
C. dung dịch phenolphtalein
D. dung dịch nước vôi trong.
Câu 7: Lượng Oxi cần dùng để đốt cháy 4,48 lít khí etilen là
A.4,48 lít
B. 8,96 lít
C. 13,44 lít
D. 6,72 lít
Câu 8: Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
A.Số thứ tự của nguyên tố
B. Số electron lớp ngoài cùng
C.Số hiệu nguyên tử
D. Số lớp electron.
Câu 9: Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
A. Na, Mg, Al, K
B, Na, Mg, Al
C. Al, K, Na, Mg
D. Mg, K, Al, Na
Câu 10: Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 13. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn?
A. IIA
B. IIB
C. IIIA
D. IB
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ?
A. Al2C4
B. CH4
C. CO
D. Na2CO3
Câu 12: Tính chất vật lí của etilen là:
A. Chất lỏng, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí.
B. Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí.
C. Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước và nặng hơn không khí.
D. Chất khí, không màu, không mùi, tan tốt trong nước và nhẹ hơn không khí.
Câu 13: Kết luận đúng ghi chữ “ Đ”, kết luận sai ghi chữ “S”:(1 điểm )
|
Câu |
Nội dung |
Đ – S |
|
13.13 |
Etilen và Axetilen làm mất màu dung dịch brom vì phân tử có liên kết đôi và liên kết ba, trong đó có liên kết kém bền. |
|
|
13.14 |
Metan cũng có phản ứng cộng với brom dù phân tử không có liên kết đôi |
|
|
13.15 |
Etilen cũng có phản ứng thế với Clo giống Metan |
|
|
13.16 |
Cả metan, etilen và axetilen cháy đều toả nhiều nhiệt |
II. Tự luận
Câu 14: Lập PTHH cho sơ đồ sau, ghi điều kiện của phản ứng (nếu có):
C → CO2 →CaCO3 →CO2→ H2CO3
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan.
a. Viết phương trình hoá học của phản ứng.
b. Tính thể tích khí oxi và thể tích khí cacbonic tạo thành (ở đktc).
c. Viết công thức cấu tạo của khí CH4, C2H6, C2H4, C2H2.
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 3
I. Trắc nghiệm
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
|
B |
D |
D |
A |
C |
A |
C |
D |
B |
C |
B |
B |
Đ |
S |
S |
Đ |
---(Để xem tiếp nội dung đáp án của đề thi số 3 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 4
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI- ĐỀ 04
Câu 1: Viết PTHH thực hiện chuỗi phương trình sau:
C2H4 → C2H5OH → CH3COOH →CH3COONa
Câu 2: Hoàn thành bảng sau:
|
Liên kết đôi |
Mất màu dd Br2 |
Phản ứng trùng hợp |
Tác dụng với Oxi |
|
|
Metan (C2H4) |
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 11.2 lít khí Etilen . Hãy tính thể tích khí oxi và thể tích khí CO2 tạo thành (đktc).
Câu 4: Axit axetic có thể tác dụng với những chất nào sau đây: ZnO, KOH, Cu, Na2SO4, C2H5 Hãy viết phương trình hóa học (nếu có).
a. Cho 14 gam rượu etylic tác dụng với Natri (dư)
b. Tính khối lượng sản phẩm
c. Tính thể tích khí H2(đktc).
---(Để xem tiếp nội dung đáp án của đề thi số 4 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
ĐỀ THI SỐ 5
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN HÓA HỌC 9- TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG KHẢI- ĐỀ 05
I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: : Sản phẩm giữa rượu etylic và axitaxetic gọi là
A. ete.
B. este.
C. hợp chất vô cơ.
D. axit.
Câu 2: Số ml nước có trong 100ml rượu 450 là
A. 100ml.
B. 45ml.
C. 55 ml.
D. 145 ml.
Câu 3: Để tác dụng được với kim loại Zn và giải phóng khí hidro thì chất đó là
A. C6H6.
B.CH3COOH.
C. C2H5OH.
D. C2H4.
Câu 4: Để trung hòa 10ml dung dịch CH3COOH cần 15,2 ml dung dịch NaOH 0,2M. Vậy nồng độ của dung dịch CH3COOH là
A. 0,05 M.
B. 0,10 M.
C. 0,304 M.
D. 0,215 M.
Câu 5: Công thức của chất béo là
A. RCOOC3H5.
B. (RCOO)3C3H5 .
C. C3H5(OH)3.
D. R-COOH.
Câu 6: Cho các chất: Mg, CuO, CaCO3, C2H5OH, NaOH, Cu. Số chất tác dụng với axitaxetic là
A. 3.
B.2.
C. 5.
D. 4.
Câu 7: CH3COOC2H5 có tên gọi là:
A.natri axetat .
B.etyl axetat.
C. metyl axetat.
D. axit axetic.
Câu 8: Số ml Rượu Etylic có trong 200ml rượu Etylic 450 là
A. 90ml.
B.225ml.
C. 200ml.
D. 45ml.
II. TỰ LUẬN
Câu 9: Độ rượu là gì?
Áp dụng: Tính độ rượu khi hòa tan 50ml rượu etylic vào 250ml nước?
Câu 10: (2 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau và ghi điều kiện phản ứng nếu có?
C2H4 →C2H5OH →CH3COOH →CH3COOC2H5 →CH3COOH
Câu 11: (2 điểm): Hoàn thành phương trình phản ứng sau:
a. C2H5OH + ? →? + H2
b. CH3COOH + →?(CH3COO)2Mg + ?
c. Etyl axetat + NaOH →
d. (RCOO)3 →C3H5+ H2O
Câu 12: (2 điểm): Cho 19,5 gam Zn vào 150g dung dịch axitaxetic12%.
a. Tính thể tích khí hiđro thu được ở ĐKTC?
b. Tính khối lượng chất rắn còn lại sau phản ứng?
(Cho biết Zn = 65; C = 12; H= 1; O = 16)
ĐÁP ÁN ĐỀ THI SỐ 5
I. TRẮC NGHIỆM
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
|
B |
B |
B |
C |
B |
C |
B |
A |
---(Để xem tiếp nội dung đáp án của đề thi số 5 các em vui lòng xem Online hoặc Đăng nhập vào HOC247 để tải về máy)---
Trên đây là một phần trích dẫn nội dung Bộ 5 đề thi giữa HK2 môn Hóa học 9 năm 2021-2022 có đáp án Trường THCS Trần Quang Khải. Để xem toàn bộ nội dung các em đăng nhập vào trang hoc247.net để tải tài liệu về máy tính.
Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.
Ngoài ra các em có thể tham khảo thêm một số tư liệu cùng chuyên mục sau đây:
Thi online


